Từ bắt đầu bằng chữ Q
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ Q, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- quạchim quạ
- quađi sang, đi ngang qua một nơi
- quàvật tặng, biếu
- quảtrái cây; loại từ cho vật tròn, thành khối
- quávượt mức thích hợp
- quả báobáo ứng việc ác
- quá chừngvượt khỏi mức thường, nhiều tới mức không biết lấy gì đo
- qua đờichết, nói cách nhẹ và trọng
- quá giangxin đi theo ghe hoặc xe của người khác
- quá hátiếng cuối câu mời người bên cạnh đồng ý liền
- qua khỏiđi ngang rồi ra hẳn phía bên kia
- qua lại dập dìuđi tới đi lui đông đúc không ngớt
- qua loalàm cho có làm cho xong, không kỹ không hết lòng
- quả nhiêny như đã đoán, đúng như nói trước
- quả quyếtnói chắc và không lùi
- qua sôngđi qua bờ bên kia sông
- quá sứchết sức, dữ lắm
- quả tanglúc đang làm quấy mà bị bắt ngay tại chỗ
- quả thậtđúng là như vậy, xác nhận một điều đã đoán trước
- quả thật thếquả nhiên, đúng như vậy
- quá trờiquá mức thường, đem trời ra mà so
- quá vãngviệc đã qua, quá khứ
- quáctiếng gà, vịt, chim kêu
- quáchlàm hẳn cho xong, bỏ cho rồi
- quáima quỷ, sinh vật tưởng tượng kỳ dị
- quái ácác độc, hành hạ một cách hiểm hóc
- quái đảnkỳ quặc, phi thực tới khó tin
- quái gởkỳ quặc, lạ lùng tới gây bất an
- quái lạrất lạ lùng, khó hiểu
- quái thaitừ cũ và miệt thị từng dùng cho thai nhi hoặc trẻ có bất thường bẩm sinh
- quái vậtcon vật kỳ dị, đáng sợ trong truyện, huyền thoại
- quánchỗ nhỏ bán đồ ăn thức uống, khách ngồi tại đó
- quán ănchỗ bán cơm bán món cho khách ngồi ăn tại chỗ
- quan biện lýngười đứng ra buộc tội trước tòa thời Pháp
- quán cà phêcái quán bán cà phê để người ta ngồi
- quan Chánh Bốquan hành chính đứng đầu tỉnh Nam Kỳ cũ
- quán cơmchỗ nhỏ bán cơm cho khách ăn tại đó
- quan điểmchỗ đứng mà một người ngó ra việc đời rồi xét mà nói
- quan niệmcái cách nghĩ về một việc
- quán rượutiệm rượu
- quan sátcoi cho kỹ để biết
- quan tàihộp ván để liệm người chết mà chôn
- quan tâmđể lòng tới một việc hay một người
- quan tham biệnquan cai trị tỉnh thời Pháp
- quan thầy thuốcông bác sĩ nhà thương thời xưa
- quan trọngđáng để tâm, có sức nặng trong một việc
- quang cảnhcái thấy trước mắt khi ngó ra một chỗ
- quảng cáorao cho đông người biết một món hàng hay một tên
- quảng đạirộng lượng, bao dung
- quanhở các phía bao lấy một chỗ
- quánhđặc sệt, dính kết lại
- quànhđổi khỏi hướng thẳng để vòng lại hoặc rẽ sang một bên
- quanh couốn khúc, không thẳng
- quanh đâyvùng gần chỗ nầy
- quanh đóvùng gần chỗ vừa nói
- quạnh hiuvắng vẻ và buồn, không ai bên cạnh
- quanh nămsuốt năm, qua mọi mùa
- quanh quẩncứ ở, cứ đi lại gần một chỗ
- quanh quấtkhắp các phía chung quanh (ngó quanh quất)
- quạnh quẽvắng vẻ
- quanh vôquẹo vô, rẽ vô
- quàocào bằng móng tay, móng vuốt
- quạtcây quạt, quạt máy: đồ dùng tạo gió
- quátnói lớn và gắt để mắng, nạt, ra lệnh
- quạt máycái quạt chạy điện
- quát tháola lối, nạt nộ
- quạuđổ quạu, nổi quạu: bỗng nổi xung
- quảuthúng nhỏ, giỏ nhỏ đan để đựng đồ
- quạu quọcáu kỉnh, gắt
- quảymang trên vai, bằng đòn gánh hay khoác vai
- quayxoay tròn quanh trục
- quay cuồngxoay tít, đảo lộn
- quay đixoay mặt qua chỗ khác
- quay mặtxoay mặt, ngó chỗ khác
- quay mũitrở mũi ghe, đổi hướng
- quày quảvội vã quay đi
- quay vềđi trở lại chỗ cũ, trở về
- quắcquắc mắt: trợn mắt nhìn gay gắt
- quắc thướcgià mà còn mạnh, dáng uy nghi
- quằncong oằn xuống, không còn thẳng
- quằn quạivặn vẹo, lăn lộn vì đau đớn
- quặn thắtđau thắt
- quăngném, tung mạnh ra xa
- quặtbẻ, gập ngược khỏi hướng bình thường
- quắtco nhỏ và nhăn dúm khi khô, héo hoặc mất nước
- quắt queoco nhỏ, teo nhăn hoặc ốm o tới mức thấy rõ
- quần áođồ mặc nói gộp cái quần với cái áo
- quần jeansjeans; quần dài kiểu jeans, thường bằng vải denim
- quần lãnhquần may bằng lãnh, thứ hàng tơ đen bóng
- quần lãnh đenquần may bằng lãnh đen
- quấn quítbám sát vô nhau không rời, viết theo lối Nam Bộ
- quân sưngười bày mưu tính kế cho người khác
- quần tâyquần dài kiểu Âu
- quân tửngười có đức theo đạo Nho
- quần vảiquần may bằng vải thường
- quâydựng vật che vây kín chung quanh một khoảng
- quậykhuấy cho tan, cho đều
- quẩymón bột mì nắn dài chiên phồng, giò cháo quẩy
- quấysai, trái lẽ, không phải
- quầytủ thấp, mặt bàn bán hàng; quầy rượu
- quẫyvẫy, đập mạnh đuôi hay thân mình
- quây quầntụ lại gần nhau thân mật, đầm ấm
- quấy rầylàm phiền, làm gián đoạn người khác
- quẻhình tượng, kết quả trong một lần bói
- quètay chân tật, đi đứng không bình thường
- quethanh nhỏ dài bằng tre, gỗ, sắt
- quenđã biết, không còn lạ (người, chỗ)
- quen biếtbiết nhau, có giao thiệp với một người
- quen hơiquen hơi hướng, sự có mặt nên quấn quít
- quen mặtnhận ra mặt vì đã thấy nhiều lần
- quen tánhcó sẵn thói quen từ lâu
- quen taythạo tay nhờ làm nhiều lần
- quen thânbiết nhau lâu, gần gũi thường
- quen thóiquen tật, nhiễm thói
- quen thuộcbiết rõ tới mức khỏi phải nhìn kỹ
- quẹorẽ sang trái, phải hay vô ngả khác
- quẹo tay tráiquẹo qua bên trái
- quétdùng chổi làm sạch
- quẹtquẹt diêm, quẹt lửa: miết cho cháy
- quét dọnquét và dọn cho sạch
- quẹt hộp quẹtquẹt que lửa cho cháy
- quẹt lửabật cây quẹt cho có lửa
- quét tướcquét dọn cho sạch sẽ
- quét vánquét bộ ván, mời khách ngồi
- quênơi gốc gác, quê quán
- quê dốtquê mùa ít học
- quê hươngxứ mình sanh ra và lớn lên
- quê mùamang nếp đồng ruộng, chưa quen lối phố
- quê quánlàng xứ mình sanh ra
- quênkhông còn nhớ
- quếnthu hút, kéo tới
- quên bẵngquên hẳn trong một lúc, một quãng thời gian
- quên béngquên sạch hoặc quên hẳn, nói theo giọng khẩu ngữ mạnh
- quên khuấyquên hẳn một việc, thường nói khi sực nhớ
- quên mìnhgác bản thân sang một bên để lo cho người khác
- quệtbôi, phết một chất lên bề mặt thành vệt
- quếtgiã, nện cho nhuyễn và dẻo
- quốcnước, quốc gia (Hán Việt)
- quốc cabài hát chính thức đại diện cho một quốc gia
- quốc dântoàn thể người dân một nước, xét chung
- quốc giamột nước, có đất đai, dân cư riêng
- quốc hiệutên gọi chính thức của một nước trong một thời kỳ
- quốc hộicơ quan đại diện và làm luật cấp quốc gia
- quốc khánhngày lễ kỷ niệm chính thức của một nước
- quốc kỳlá cờ chính thức đại diện cho một quốc gia
- quốc lộđường bộ lớn thuộc cấp quốc gia
- quốc ngữchữ quốc ngữ: lối chữ La tinh ghi tiếng Việt
- quốc nộiở trong phạm vi một nước, thuộc trong nước
- quốc phòngcông cuộc và năng lực tổng hợp nhằm phòng vệ, giữ nước
- quốc tếthuộc về, diễn ra giữa nhiều nước
- quốc tịchtư cách công dân của một nước
- quốc vươngvua đứng đầu một nước
- quờdùng tay sờ tìm vật khi mắt không thấy hoặc không nhìn rõ
- quớtiếng vùng hoặc tiếng cũ mở đầu lời gọi lớn hướng tới người ở xa
- quởrầy la, trách cứ
- quơvung, đưa tay hay vật qua lại
- quờ quạngdò tìm nhiều hướng khi không thấy rõ
- quơ quàoquơ gom, dọn vội cho qua
- quở tráchrầy la nghiêm khắc
- quới nhơnngười giúp đỡ, che chở lúc khó
- quýcó giá trị, đáng giữ gìn
- quỳhạ gối chấm đất
- quygom về một mối; gán cho ai
- quỹkhoản tiền để dành, giữ riêng cho một việc
- quỵsụm, khuỵu xuống vì không còn đứng vững
- quỷloài siêu nhiên trong tín ngưỡng
- quý báuquý giá
- quy chếhệ thống điều lệ chi phối một phạm vi
- quy địnhđặt ra điều phải theo
- quý giácó giá trị lớn
- quỳ lạyquỳ xuống mà lạy
- quy luậtmối quan hệ ổn định hoặc tất yếu giữa các hiện tượng trong điều kiện xác định
- quy môđộ lớn, phạm vi của một việc
- quy nạpsuy ra cái chung từ các trường hợp riêng
- quý pháisang trọng, thanh lịch
- quy phụcchịu theo và về dưới quyền lực hoặc trật tự của một bên khác
- quy tắcđiều, khuôn hoặc cách thức được đặt ra để hướng dẫn làm theo
- quy tụgom về hoặc cùng tụ về một nơi
- quy ướcđiều chung được một nhóm chấp nhận làm theo
- quý vịcác ông bà, các vị (gọi lịch sự)
- quy yphát nguyện nương tựa Tam bảo
- quyểnloại từ đếm sách, sổ, vở
- quyềnđiều được làm, được hưởng
- quyệnmùi hương, khói hòa lẫn, vương bám
- quyền bínhquyền lực điều hành hoặc chi phối nằm trong tay một người hay thiết chế
- quyền hạnphạm vi quyền được quyết định, hành động
- quyền hànhquyền quyết định, sai khiến, cai quản
- quyền lợiphần lợi ích chính đáng được hưởng
- quyến luyếngắn bó tới mức không nỡ rời ra
- quyền lựcsức chi phối người khác, sự việc
- quyền năngsức mạnh hoặc khả năng lớn được quy cho một chủ thể
- quyền quýcó quyền và địa vị cao, hoặc tầng lớp gồm những người như vậy
- quyến rũkéo người ta về phía mình, cái sức hút
- quyền sở hữuquyền làm chủ, quyền của chủ
- quyền thếđịa vị, quyền hành và thế lực
- quyền tự doquyền làm theo ý mình
- quyền uyquyền lực có uy thế khiến người khác nể hoặc phục tùng
- quyếtnhứt định sẽ làm hay không làm
- quyết chínhứt định theo đuổi, không đổi ý
- quyết chiếnđọ sức một trận dứt khoát cho ra thắng bại