Từ bắt đầu bằng chữ N
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ N, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- nàkhoảng đất thấp, bãi bồi sát mé sông
- nacây ăn quả Annona squamosa
- náná thun, đồ chơi bắn viên nhỏ
- nãlùng tìm để bắt
- nảmột lượng ít, chẳng được bao nhiêu
- nạmẹ, theo cách nói cũ
- nạ dòngnhãn cũ mang ý chê dành cho phụ nữ trung niên đã có con
- nạcphần thịt ít mỡ; thịt của thân người
- náchchỗ lõm dưới vai
- naithú rừng họ hươu nai
- náicon vật cái nuôi để đẻ, nhứt là heo nái
- nàingười cỡi ngựa đua, điều khiển voi
- nạichịu đựng, bền lòng (nhẫn nại, chữ 耐)
- nảicụm trái chuối trên một nhánh buồng
- nài épcố mời, cố đòi cho người khác phải chịu
- nai lưngdốc hết sức làm việc nặng hay gánh chịu cực khổ
- nài nỉtha thiết xin, lặp đi lặp lại lời xin
- nai nịtmặc, buộc quần áo gọn gàng, sẵn sàng
- nái sềheo nái đã đẻ nhiều lứa
- nài xinxin hoài, xin cho kỳ được
- námsạm đen vì nắng gió, làm lụng
- nạmgắn, cẩn vàng, đá quý lên đồ vật
- namphương nam (chữ 南)
- nam dươngtên cũ của Indonesia
- nam kinhthành phố Nam Kinh bên Trung Hoa
- Nam Kỳtên cũ của miền Nam
- nam mỹchâu Nam Mỹ
- nam nhingười đàn ông, con trai
- nam nữbên trai và bên gái, nói gộp cả hai
- nam vangtên gọi Phnom Penh
- nàntai họa, cảnh khốn khó (cách đọc cũ của nạn)
- náncố ở lại thêm một ít lâu
- nảnmất ý muốn tiếp tục vì thấy khó
- nạntai họa, cơn nguy khốn
- nanthanh tre mỏng để đan
- nản chíchán nản, mất ý chí
- nan giảikhó giải quyết
- nạn nhânngười phải chịu cái hại do người khác gây ra
- nạn nhơnngười hứng lấy cái hại trong tai nạn hoặc vụ án
- nàng dâuvợ của con trai mình, xét theo phía nhà chồng
- nàng tiênngười đàn bà cõi trên trong chuyện xưa, và người đẹp như vậy
- nãobộ óc, trí óc (chữ 腦)
- náo độngồn ào, xôn xao, mất yên
- não lòngbuồn khổ, rầu rĩ trong lòng
- nao naotrong bụng dợn lên một cái buồn nhẹ, bần thần
- nao nao buồnbuồn man mác, buồn nhẹ
- não nềbuồn nặng tới mức rã rời, hết muốn gắng
- náo nhiệtđông người và ồn ào, chỗ nào cũng có tiếng
- nao núnglung lay, chùn bước
- não nùngbuồn thảm, gợi nỗi buồn sâu
- náo nứcrộn ràng, háo hức
- nao nứcháo hức
- nạtla lớn cho sợ mà nín, mà thôi
- nảymọc ra, sinh sôi, nở rộ
- nayngày, buổi, năm hiện tại
- nãylúc vừa mới qua trước khi nói
- nảy đom đómthấy những chấm hoặc tia sáng li ti sau một cú va chạm mạnh
- nãy giờtừ lúc nãy cho tới bây giờ
- nãy giờ đósuốt lúc vừa rồi tới giờ
- nay kínhlời kết thư trang trọng cũ
- nảy lửarất kịch liệt, gay cấn hoặc quyết liệt
- nay maichẳng bao lâu nữa, trong ít bữa tới
- nay mai đâykhông bao lâu nữa, ít bữa tới
- nay mai gìmột ngày gần đây
- nảy nởsinh sôi, sinh sản ra nhiều
- nảy sinhbắt đầu sinh ra, xuất hiện
- nặcmùi hăng, mạnh, xộc lên
- nặc danhgiấu tên, không cho biết là ai
- nằmngả mình, đặt thân ngang
- nắmlượng vừa một bàn tay
- nẳmnăm ấy; nẳm nay là từ năm ấy tới nay
- nămsố năm, sau bốn, trước sáu
- năm bavài, mấy, không nhiều
- năm bảycỡ năm tới bảy, một ít
- nằm cạnhnằm sát bên, ở kế bên
- nắm chặtnắm thiệt cứng, không buông
- nằm chèo queonằm co ro một mình
- nằm dàinằm duỗi thẳng người ra
- nắm giữnắm chắc, giữ lấy
- nắm lấychụp lấy, cầm chặt trong tay
- nằm liệt giườngbịnh nằm một chỗ
- năm naynăm hiện giờ
- nằm ngay đơnằm thẳng cứng, không cựa quậy
- nằm nghỉngả lưng nằm cho khỏe
- nằm nghiêngnằm day một bên hông
- năm ngoáinăm vừa rồi
- nằm ngửanằm lưng xuống, mặt ngó lên
- nằm nhàở nhà, không đi đâu
- nằm nhà thươngở lại nhà thương chữa bịnh
- nằm nín khenằm im, không nói tiếng nào
- nắm tay lạico ngón tay thành nắm đấm
- nằm thiêm thiếpnằm lịm, mê mệt
- nằm trằn trọcnằm trở mình, không ngủ được
- nằm yênnằm không cục cựa
- nắnnhồi, uốn đất, bột thành hình
- năncỏ năn mọc nơi đồng trũng, đất phèn
- nặnnắn chất dẻo thành hình
- nằn nìbiến thể khẩu ngữ của năn nỉ, nghĩa là khẩn khoản xin
- năn nỉkhẩn khoản xin cho người ta chịu
- năn nỉ ỉ ôinăn nỉ dai, kèo nài mãi
- nặngcó sức nặng lớn
- nặng căncó thói xấu ăn sâu lâu ngày, bị cho là khó sửa
- nặng gánhphải đảm đương trách nhiệm lớn
- nắng gắtnắng chang chang
- nặng hộthột to, hột nặng
- nặng lãicho vay với mức lãi cao
- nặng lờinói gay gắt, làm mích lòng
- nặng mùicó mùi mạnh, thường khó chịu, bốc lên rõ
- nắng mưamưa nắng
- nằng nặcđòi, xin dai dẳng không chịu thôi
- nằng nặc đòimột mực đòi cho được
- nằng nằngmột mực giữ một ý, không chịu đổi
- nặng nềchậm chạp, ì ạch
- nặng nhọcvất vả, đòi hỏi nhiều sức lực
- nặng taikhó nghe rõ tiếng động hoặc lời nói
- nặng tìnhthương yêu sâu đậm, gắn bó
- nặng trịchrất nặng, như khó nhấc lên nổi
- nặng trĩunặng nề
- nắpvật đậy miệng đồ đựng
- nấmcây nấm, sinh vật và món ăn
- nầmmiếng thịt ở phần giữa bụng heo hoặc bò theo nghĩa từ điển
- nấm mồngôi mộ
- nấm mộcái mộ đắp đất thành ụ
- nấn náở nán lại
- nângđỡ một vật mà đưa lên cao
- nâng caolàm cho mức độ, trình độ tăng lên
- nâng cấpcải tạo, sửa sang cho tốt hơn
- nâng đỡgiúp đỡ, dìu dắt cho vững vàng, tiến bộ
- nâng lyđưa ly lên uống, lên chúc
- nâng niucầm, chăm sóc nhẹ nhàng, âu yếm
- nâumàu nâu
- nậunhóm người cùng nghề, đơn vị dân nghề thời xưa
- nâu nâuhơi có sắc nâu
- nấu nước chế trànấu nước sôi rồi pha trà
- nấu nướnglàm đồ ăn bằng lửa, gộp cả việc bếp nước
- nẩybật mạnh lên, giựt nẩy mình
- nâynày, nầy (bên nây, cái nây)
- nầytiếng chỉ cái đang ở gần, lối viết Nam Bộ
- nègọi người nghe chú ý (đầu lời)
- nénghiêng, thụt sang bên để tránh
- né tránhnghiêng người, lùi bước mà tránh cho khỏi trúng, khỏi chạm
- nẻo đườngcon đường, lối đi, mỗi ngả người ta qua lại
- nềtrong thợ nề: nghề xây tô, trát vữa
- nểkính trọng, có phần dè dặt
- nề hàquản ngại, chùn bước, thường dùng với phủ định
- nể mặtgiữ ý, nhân nhượng vì coi trọng một người
- nể nange dè, giữ ý vì sợ mất lòng
- nề nếplề lối, phép tắc sinh hoạt đã thành trật tự
- nể trọngcoi trọng và kính nể
- nể vìkính nể hoặc có phần e dè đối với một người
- nệm ruột gànệm, đệm ghế kiểu cũ có lò xo cuộn bên trong
- nềnmặt phẳng dưới chân trong nhà
- nền đấtmặt đất, nền nhà đất
- nền đúcnền xi măng
- nền gạchnền nhà lót gạch
- nền móngphần móng, nền bên dưới đỡ công trình
- nền nhàchỗ đất làm mặt bằng cất nhà
- nền tảngcơ sở cốt lõi làm chỗ dựa
- nền trờibầu trời làm nền phía sau
- nếpvết gấp, nếp nhăn
- nếp nhàmột căn nhà đứng riêng
- nếp nhà tranhcái nhà tranh, nhà lá đơn sơ
- nếp nhănđường gấp hằn trên da
- nếp sốnglối sống, cách sinh hoạt đã thành thói quen
- nếttánh tình, cách cư xử của một người
- nết nacư xử đứng đắn, dịu dàng, đúng mực
- nêucây nêu dựng dịp Tết
- nếuđặt điều kiện hay giả thiết
- nêu gươngtự mình làm mẫu cho người khác noi theo
- nếu nhưnếu, nhấn mạnh rằng đó là giả thiết
- nếu như vậynếu quả là vậy, nếu thế
- nếu rủinếu chẳng may
- nếu rủi ronếu lỡ xui mà xảy ra
- nếu thếnếu vậy thì
- nếu vậynếu đúng như vậy thì
- ngãchỗ nhiều đường gặp nhau
- nganước Nga
- ngảhướng, lối đi
- ngàrăng dài nhô ra của voi; ngà voi làm hàng
- Ngã Bảychỗ bảy ngả gặp nhau; tên đất
- ngả đầunghiêng đầu tựa vô
- ngã lănté rồi lăn ra
- ngã lòngnản chí, mất tinh thần
- ngả lưngnằm hay dựa xuống nghỉ tạm một lúc
- ngà ngàmới hơi say, chếnh choáng vì rượu
- ngả nghiêngnghiêng qua nghiêng lại, xiêu vẹo
- ngã ngửaté ngửa
- ngả ngườinghiêng mình ra sau, dựa
- ngã tưchỗ hai đường cắt nhau, rẽ ra bốn ngả
- ngã xuốngté xuống, đổ xuống
- ngạc nhiênthấy lạ, bất ngờ vì điều không dè
- ngạchthanh ngang ở chân cửa
- ngáchnhánh nhỏ, hẹp rẽ ra từ hang hay lối chính
- ngảitên dân gian của một số cây có củ, cây thơm
- ngáicây họ Dâu tằm gần sung, lá có lông cứng
- ngàitôn xưng người có chức tước, bậc trên
- ngãilẽ phải, tình nghĩa, ơn nghĩa
- ngaighế vua hay thần ngồi
- ngạikhông muốn làm vì thấy khó, phiền
- ngai ngáihơi có mùi hăng, chưa dịu