Nhóm họp lại một chỗ, đông người hay đông vật.
Tiếng Anh: To gather or congregate in one place, of many people or creatures.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nhóm họp lại một chỗ, đông người hay đông vật.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho người hay thú nhóm lại một chỗ, thường có tại hay về đó: tụ tập tại vườn, tụ tập về đó ở làm ăn, tụ tập ngoài lộ mà giỡn chơi, tụ tập từng nhóm trước bệnh viện. Người tụ tập thường là con nít, dân làng hay đám đông, và có khi là để phá phách. Nó cũng dùng cho thú: tụ tập hàng vạn con chim, nơi tụ tập bao nhiêu rắn độc. Nó hay đi với đông hay đầy đủ.
🇬🇧 The corpus often uses it for people or animals gathering, usually with at or to: gathering in a garden, settling there to make a living, playing out on the road, clustering in groups before the hospital. Those gathering are usually children, villagers or crowds, sometimes to make mischief. It is used of animals too: tens of thousands of birds, a haunt of venomous snakes. It pairs with in numbers or all present.
Thí dụ:
Từ rày, các bạn không được tụ tập phá phách hàng xóm, hống hách với bất cứ ai.
From now on you may not gather to make trouble in the neighbourhood or bully anyone.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmLan không để ý đến những người quen thuộc đang tụ tập từng nhóm trước bệnh viện.
Lan did not notice the familiar people gathered in groups in front of the hospital.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTừng vùng rộng chừng mười ngàn thước vuông, tụ tập hàng vạn con chim lớn.
Areas of about ten thousand square metres each gathered tens of thousands of big birds.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamĐáng lý ra, dân chúng đến Hòn Chông tụ tập lại để nhờ cậu Ba che chở.
By rights, the people should have gathered at Hon Chong for the young master's protection.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNhơn dân thấy vậy bèn tụ tập về đó ở làm ăn, gây cho Sơn Qui một thời phong phú thạnh vượng.
Seeing this, the people gathered there to live and work, bringing Son Qui a period of prosperity.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợTại ngã ba vô Suối Cạn chỉ có ba cái nhà nên chiều tối ít có con nít tụ tập ngoài lộ mà giỡn chơi.
At the junction to Suoi Can there were only three houses, so in the evenings few children gathered on the road to play.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻVùng rừng tràm U Minh là nơi tụ tập bao nhiêu rắn độc.
The U Minh melaleuca forest is where so many venomous snakes gather.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiXóm chợ nhộn nhịp vì dân ở các xóm đã tụ tập mua bán.
The market hamlet was bustling, for people from the hamlets had gathered to buy and sell.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônThường thường bọn trẻ chăn trâu đến tụ tập nơi đấy để trửng giỡn, phá cây phá cối hay bắn chim bắn chóc.
The buffalo boys usually gathered there to romp, break branches or shoot birds.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuMới chín giờ sáng, lũ trẻ đã tụ tập đầy đủ tại vườn.
By nine in the morning the children had all gathered in the garden.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Từ rày, các bạn không được tụ tập phá phách hàng xóm, hống hách với bất cứ ai.”“Lan không để ý đến những người quen thuộc đang tụ tập từng nhóm trước bệnh viện.”“Từng vùng rộng chừng mười ngàn thước vuông, tụ tập hàng vạn con chim lớn.”“Đáng lý ra, dân chúng đến Hòn Chông tụ tập lại để nhờ cậu Ba che chở.”“Nhơn dân thấy vậy bèn tụ tập về đó ở làm ăn, gây cho Sơn Qui một thời phong phú thạnh vượng.”“Tại ngã ba vô Suối Cạn chỉ có ba cái nhà nên chiều tối ít có con nít tụ tập ngoài lộ mà giỡn chơi.”“Vùng rừng tràm U Minh là nơi tụ tập bao nhiêu rắn độc.”“Xóm chợ nhộn nhịp vì dân ở các xóm đã tụ tập mua bán.”