Trở lại từ điển

từ thiện

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “từ thiện” là gì?

Có lòng thương người, hay ra tay giúp kẻ nghèo khổ, kẻ gặp nạn; cũng nói việc làm để giúp họ.

Tiếng Anh: Kind-hearted and ready to help the poor and those in distress; also said of deeds done to help them, charity.

Cách đọc
từ thiện(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “từ thiện”:

1 nét nghĩa
1thương người, hay giúp kẻ nghèo khóđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Từ thiện là có lòng thương người và hay giúp người túng thiếu, hoạn nạn. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau chữ lòng: lòng từ thiện, có lòng từ thiện, lấy lòng từ thiện mà cứu vớt, lòng bà từ thiện. Nó cũng đứng sau chữ việc, chữ mục đích: việc từ thiện, mục đích từ thiện, để chỉ việc bỏ tiền bỏ công ra giúp kẻ khác.

🇬🇧 It means having a heart that feels for others and readily helps those in want or in trouble. In the Southern corpus it mostly follows the word for heart: a charitable heart, to have a charitable heart, to rescue someone out of kindness, her heart was kind. It also follows the words for deed and for purpose: charitable work, a charitable purpose, meaning the giving of money and effort to help others.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + từ thiệntừ thiện + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + từ thiện

Thí dụ:

Cô có lòng từ thiện đến nỗi hủy bỏ cái cảnh đời vui vẻ để cứu tôi hay sao?

Are you so charitable that you would give up your happy life in order to save me?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Ai cũng muốn giao phó việc từ thiện lại cho người bên cạnh.

Everyone wants to leave the charity to the person next to them.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Hoàn toàn vì mục đích từ thiện.

Purely for charitable purposes.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Ấy là nhờ anh chị lấy lòng từ thiện cứu vớt em trong lúc em chơi vơi một mình ngoài biển cả.

That is thanks to the two of you, who out of kindness rescued me when I was adrift alone on the open sea.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Tánh bà ôn hòa, lòng bà từ thiện, bà chẳng hề dua bợ ai, mà cũng chẳng hề nói thêm nói bớt cho ai, bởi vậy ở trong làng từ trẻ chí già ai cũng yêu mến và kính nhường bà.

She was mild by nature and kind of heart; she never fawned on anyone, nor ever carried tales about anyone, so in the village everyone from young to old loved and respected her.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cô có lòng từ thiện đến nỗi hủy bỏ cái cảnh đời vui vẻ để cứu tôi hay sao?”
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 8
“Ai cũng muốn giao phó việc từ thiện lại cho người bên cạnh.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Màu thời gian
“Hoàn toàn vì mục đích từ thiện.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 3
“Ấy là nhờ anh chị lấy lòng từ thiện cứu vớt em trong lúc em chơi vơi một mình ngoài biển cả.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 2
“Tánh bà ôn hòa, lòng bà từ thiện, bà chẳng hề dua bợ ai, mà cũng chẳng hề nói thêm nói bớt cho ai, bởi vậy ở trong làng từ trẻ chí già ai cũng yêu mến và kính nhường bà.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 0
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “từ thiện”

“từ thiện” nghĩa là gì?

Có lòng thương người, hay ra tay giúp kẻ nghèo khổ, kẻ gặp nạn; cũng nói việc làm để giúp họ.

“từ thiện” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ái tình miếu của Hồ Biểu Chánh: “Cô có lòng từ thiện đến nỗi hủy bỏ cái cảnh đời vui vẻ để cứu tôi hay sao?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.