Nghĩa của “tự trọng” là gì?
Biết quý con người mình, giữ mình cho đàng hoàng, không làm điều gì để người ta khinh.
Tiếng Anh: To respect oneself: to keep oneself decent and do nothing that would earn other people's contempt.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tự trọng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tự trọng là biết quý con người mình nên giữ mình cho đàng hoàng. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau chữ biết: biết tự trọng, không biết tự trọng. Người biết tự trọng là học trò có tư cách, là người giữ lời hứa, là thầy thuốc giữ kín chuyện bịnh của người ta. Nó còn đi sau chữ lòng: lòng tự trọng.
🇬🇧 It means valuing oneself and therefore keeping oneself decent. In the Southern corpus it often follows the verb to know: to know how to respect oneself, not to know how. A person with self-respect is a student of good character, someone who keeps a promise, a physician who keeps a patient's illness private. It also follows the word for heart, giving the noun self-respect.
Thí dụ:
Thầy biết trước mấy em đều là những học sinh có tư cách, biết tự trọng.
I know already that you are all students of good character who respect yourselves.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaSau cùng, tính tọc mạch và lòng ham muốn chiến thắng tính thuần lương và lòng tự trọng.
In the end, curiosity and desire won out over an honest nature and self-respect.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm SửAnh biết Diễm tự trọng, nhưng đừng quan tâm đến chuyện nhỏ nhặt này.
I know you have your self-respect, Diem, but do not mind such a small matter.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiCon gái đời nay đa văn quảng kiến, biết tự trọng, nên có sợ ai đâu.
Girls nowadays are well read and widely informed and they respect themselves, so they are afraid of no one.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhPhải biết tự trọng nuôi ý chí lập thân, học hành chăm chỉ.
You must respect yourself, nurture the will to make your own way, and study hard.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamNàng biết kính trọng lời hứa và biết tự trọng.
She knew how to honour a promise and how to respect herself.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNếu là thầy thuốc biết tự trọng, thì không được nói chứng bịnh của người coi mạch cho ai biết hết dầu vợ con cũng vậy.
A physician with any self-respect must not tell anyone about the illness of a person whose pulse has been read, not even wife and children.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩTại anh không thờ chủ nghĩa "Tự cao" nên anh không biết tự trọng.
It is because you do not follow the "Tu Cao" creed of thinking highly of oneself that you do not know how to respect yourself.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thầy biết trước mấy em đều là những học sinh có tư cách, biết tự trọng.”“Sau cùng, tính tọc mạch và lòng ham muốn chiến thắng tính thuần lương và lòng tự trọng.”“Anh biết Diễm tự trọng, nhưng đừng quan tâm đến chuyện nhỏ nhặt này.”“Con gái đời nay đa văn quảng kiến, biết tự trọng, nên có sợ ai đâu.”“Phải biết tự trọng nuôi ý chí lập thân, học hành chăm chỉ.”“Nàng biết kính trọng lời hứa và biết tự trọng.”“Nếu là thầy thuốc biết tự trọng, thì không được nói chứng bịnh của người coi mạch cho ai biết hết dầu vợ con cũng vậy.”“Tại anh không thờ chủ nghĩa "Tự cao" nên anh không biết tự trọng.”Câu hỏi thường gặp về “tự trọng”
“tự trọng” nghĩa là gì?
Biết quý con người mình, giữ mình cho đàng hoàng, không làm điều gì để người ta khinh.
“tự trọng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Thầy biết trước mấy em đều là những học sinh có tư cách, biết tự trọng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.