Từ bắt đầu bằng chữ Ă
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ Ă, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- ẵmbế, bồng trên tay
- ăn điểm tâmăn sáng
- ăn hàngăn quà, ăn vặt mua ở hàng quán
- ăn hiếpcậy thế mà bắt nạt người yếu hơn
- ăn kếtcuộc tra xét, lấy lời khai
- ăn lót dạăn sáng, ăn cho đỡ đói
- ăn lót lòngăn sáng, điểm tâm
- ăn màyđi xin ăn; người xin ăn
- ăn ngon lànhăn ngon miệng, thích thú
- ăn nhậuăn uống có rượu, tụ họp nhậu nhẹt
- ăn quàăn đồ ăn vặt ngoài bữa
- ăn qua loaăn ít, ăn cho có
- ăn rồiăn xong
- ăn tráng miệngăn món ngọt sau bữa cơm
- ăn xàitiêu tiền cho việc ăn ở hằng ngày, cũng là tiêu rộng tay
- ắt chấtcho rõ ràng, chắc chắn
- ắt hẳnchắc hẳn