Làm cho người có lỗi phải chịu cái đau hay cái mất, cho đáng cái lỗi đó.
Tiếng Anh: To make one at fault suffer pain or loss to match the fault.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Làm cho người có lỗi phải chịu cái đau hay cái mất, cho đáng cái lỗi đó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trừng là làm cho biết sợ, phạt là bắt chịu. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với chữ bị khi nói phía chịu: bị trừng phạt tại chỗ, kẻ phản bội mi sắp bị trừng phạt. Nó vô danh từ với chữ sự: sự trừng phạt xứng đáng, sự trừng phạt của ông Hóa. Nó nhận chữ theo rồi tới cái phép: bị trừng phạt theo phép nước luật quan. Và cái ra tay trừng phạt trong kho văn không phải chỉ có người, vì có câu để việc đó cho quỷ thần, có câu để cho một con vật trong tích xưa.
🇬🇧 The elements mean to make one fear and to exact a penalty. In the Southern corpus it commonly takes the passive marker when the sufferer is named. It enters a noun phrase with the word for the act itself. It takes a word for according to and then names the law. And the hand that punishes is not always a human one, for one sentence leaves it to the spirits and another to a creature out of an old tale.
Thí dụ:
Anh đã vỡ mộng đẹp, nhưng đó chỉ là sự trừng phạt xứng đáng tính tò mò của anh.
His fair dream was broken, but that was only the fitting punishment of his own curiosity.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngChồn ơi, hồn mi có thiêng chăng, về mà xem kẻ phản bội mi sắp bị trừng phạt đây.
Fox, if your spirit has power, come and see the one who betrayed you about to be punished.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácBé Thủy hoàn toàn vô trách nhiệm, không ai trừng phạt kẻ làm tội vô ý thức.
Little Thuy was wholly without blame, and nobody punishes a wrongdoer who did not know.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNgười khác khấn vái lâm râm, e nay mai xóm này bị trừng phạt của quỷ thần.
Others murmured their prayers, fearing that one day soon the hamlet would be punished by the spirits.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauMinh sợ những ý nghĩa của Huyền Trân đối với chàng hơn là sự trừng phạt của ông Hóa.
Minh feared what Huyen Tran thought of him more than any punishment from Hoa.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênNếu sơ sót, sẽ bị trừng phạt tại chỗ (thời xưa) hoặc bị lên án nặng nề.
A slip was punished on the spot in the old days, or heavily condemned.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamNếu hư hỏng công việc truy tầm của tôi, chú sẽ bị trừng phạt theo phép nước luật quan.
If you spoil my search, you will be punished by the law of the land.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamVì ông tuổi cao sức yếu nên không thể trừng phạt tội đại ác đó được.
Being old and weak, he could not punish so great a crime.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânTheo tích xưa, ngọn phướng ấy là hình ảnh của con rắn bị trừng phạt.
By the old story that banner is the image of the snake that was punished.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủNếu anh ấy trả thù tức là em bị trừng phạt và ảnh được thỏa hờn.
If he takes revenge then I am punished and his grudge is satisfied.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh đã vỡ mộng đẹp, nhưng đó chỉ là sự trừng phạt xứng đáng tính tò mò của anh.”“Chồn ơi, hồn mi có thiêng chăng, về mà xem kẻ phản bội mi sắp bị trừng phạt đây.”“Bé Thủy hoàn toàn vô trách nhiệm, không ai trừng phạt kẻ làm tội vô ý thức.”“Người khác khấn vái lâm râm, e nay mai xóm này bị trừng phạt của quỷ thần.”“Minh sợ những ý nghĩa của Huyền Trân đối với chàng hơn là sự trừng phạt của ông Hóa.”“Nếu sơ sót, sẽ bị trừng phạt tại chỗ (thời xưa) hoặc bị lên án nặng nề.”“Nếu hư hỏng công việc truy tầm của tôi, chú sẽ bị trừng phạt theo phép nước luật quan.”“Vì ông tuổi cao sức yếu nên không thể trừng phạt tội đại ác đó được.”