Tươi vui, rạng rỡ, có sắc diện khỏe khoắn và vui vẻ.
Tiếng Anh: Bright, radiant and cheerful in looks; fresh faced and lively.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tươi vui, rạng rỡ, có sắc diện khỏe khoắn và vui vẻ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn gần như luôn dùng nó cho nụ cười và gương mặt: nụ cười tươi tắn, mặt mày tươi tắn, khuôn mặt rực hồng tươi tắn. Nó hay tả người vừa gặp chuyện vui hay vừa gặp người thương, và đôi khi che giấu nỗi buồn bên trong, như ngoài mặt thì tươi tắn mà trong lòng héo hắt. Kho văn cũng dùng nó cho màu sắc sáng lên.
🇬🇧 The corpus almost always uses it for smiles and faces: a radiant smile, a beaming face, a face glowing rosy and fresh. It often describes someone who has just had good news or met a loved one, and sometimes masks inner sorrow, like smiling outside while withering within. The corpus also uses it for colours brightening.
Thí dụ:
Nhìn ánh mắt long lanh và nụ cười tươi tắn của bà, tôi lại nghĩ về Mẹ tôi.
Seeing her sparkling eyes and radiant smile, I thought again of my mother.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ CôiLần lần anh ta không đau mà ốm, ngoài mặt thì tươi tắn, còn trong lòng lại héo hắt.
Gradually he grew thin though not ill, bright on the outside but withering within.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhTừ đó cho tới ngày cưới, thì Thu Hà mặt mày tươi tắn, trí não tiêu diêu.
From then until the wedding day, Thu Ha's face was radiant and her mind carefree.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmMai Lan cũng nhận thấy sự thay đổi của Ái Vi, hai má nàng ửng hồng và nụ cười tươi tắn.
Mai Lan too noticed the change in Ai Vi, her cheeks flushed and her smile radiant.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhBuổi sáng anh đi trời phải đẹp và tôi phải dễ thương tươi tắn.
The morning you leave, the weather must be fine and I must look sweet and fresh.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòNó làm nổi bật những tấm voan cửa và làm tươi tắn thêm một chút cái màu áo xanh da trời của Thục.
It set off the window voiles and brightened a little the sky blue of Thuc's dress.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayThị-Phi cầm chiếc vòng đồng mà coi, rồi đeo vào tay, mặt mày tươi tắn, không mắng nhiếc chồng nữa.
Thi Phi looked at the copper bracelet, then put it on her wrist, her face beaming, and stopped scolding her husband.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaThái Hòa cười, nốt ruồi nhỏ xíu một bên mép di động nhẹ nhàng làm nụ cười nàng tươi tắn, thật xinh.
Thai Hoa laughed, the tiny mole at the corner of her mouth moving lightly and making her smile bright and very pretty.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngÁnh sáng ngọn nến làm khuôn mặt Uyển rực hồng, tươi tắn.
The candlelight made Uyen's face glow rosy and fresh.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoThấy Xuân và Quan thì sự vui vẻ liền phát hiện ra mặt mày cô, làm cho diện mạo cô tươi tắn lại càng tăng thêm vẻ đẹp.
Seeing Xuan and Quan, her joy showed at once in her face, making her fresh looks even lovelier.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhìn ánh mắt long lanh và nụ cười tươi tắn của bà, tôi lại nghĩ về Mẹ tôi.”“Lần lần anh ta không đau mà ốm, ngoài mặt thì tươi tắn, còn trong lòng lại héo hắt.”“Từ đó cho tới ngày cưới, thì Thu Hà mặt mày tươi tắn, trí não tiêu diêu.”“Mai Lan cũng nhận thấy sự thay đổi của Ái Vi, hai má nàng ửng hồng và nụ cười tươi tắn.”“Buổi sáng anh đi trời phải đẹp và tôi phải dễ thương tươi tắn.”“Nó làm nổi bật những tấm voan cửa và làm tươi tắn thêm một chút cái màu áo xanh da trời của Thục.”“Thị-Phi cầm chiếc vòng đồng mà coi, rồi đeo vào tay, mặt mày tươi tắn, không mắng nhiếc chồng nữa.”“Thái Hòa cười, nốt ruồi nhỏ xíu một bên mép di động nhẹ nhàng làm nụ cười nàng tươi tắn, thật xinh.”