Từ bắt đầu bằng chữ X
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ X, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- xáchắp tay khum lưng cúi đầu mà chào
- xa cáchxa nhau và có cái ngăn ở giữa; cũng nghĩa lạnh nhạt
- xa gầnkhắp nơi; bóng gió
- xã giaophép ăn nói qua lại với người ngoài cho phải lẽ
- xa hoatiêu tốn cho cái đẹp cái sang quá mức cần
- xã hộicả đám người sống chung với nhau theo một lề lối
- xa lạkhông quen biết, hoặc quen mà hóa ra lạ
- xa lánhtránh ra cho xa, không muốn gần gũi hay dính dáng nữa
- xà lỉakéo hoặc vung một chân khó co theo khi bước
- xa lộcon đường lớn cho xe chạy nhanh
- xà rôngtấm vải dài hoặc ống vải quấn quanh eo hay thân người làm trang phục
- Xã tritên gọi lịch sử ở Sài Gòn/Nam Bộ cho người Chettiar hoặc Chetty từ Nam Ấn
- xã trưởngngười đứng đầu một xã hồi xưa, coi giấy tờ việc làng
- xa vắngxa xôi, vắng vẻ
- xa vờixa lắm, với không tới, nghĩ cũng không tới
- xa xakhá xa mà còn thấy được
- xa xămxa tới mức mờ đi
- xa xôixa lắm; cũng là lời nói vòng
- xa xưathuộc về một thời đã qua lâu lắm
- xà-bôngxà phòng
- xác nhậnnói chắc rằng một điều là đúng
- xách dùcầm dù
- xách đồcầm hành lý bằng tay mà mang đi
- xách góicầm gói đồ mà đi; bỏ đi
- xàibỏ tiền ra mà dùng
- xài phítiêu xài
- xán bịnhngã bịnh, phát bịnh hoặc phải nằm bịnh
- xán lạnsáng rỡ, tươi sáng
- xanh lơxanh nhạt
- xanh méttái xanh, xanh lợt
- xanh tươixanh mướt
- xanh xanhhơi xanh
- xanh xaotái xanh, thiếu sức sống
- xao độnglay động, xốn xang
- xáo trộnlàm cho cái đang yên nếp bị đảo lộn
- xào xạcsột soạt
- xào xáolục đục, bất hòa
- xao xuyếntrong lòng dậy lên không yên, bâng khuâng nôn nao
- xăng văngvội vã, tất tả, đi lại lo việc
- xăng văng xéo véolo cuống, bồn chồn và đứng ngồi không yên
- xăng xáiđi đứng làm lụng nhanh nhẹn hăng hái, tiếng rặt Nam Bộ
- xăng xớmhấp tấp
- xâm phạmlấn vô, đụng tới
- xâm xâmđi thẳng một hơi, không ngó quanh
- xâm xâm đi vôbước mau thẳng vô
- xầm xìnói nhỏ với nhau, thường là chuyện người vắng mặt
- xẩn bẩnquanh quẩn một bên, không đi xa
- xẩn bẩn một bênquanh quẩn bên cạnh
- xấp xảitóc xõa, lòa xòa, rủ hoặc bay không gọn quanh đầu và mặt
- xấu bụngbụng dạ xấu
- xấu hổthấy mình kém hoặc có lỗi trước mắt người khác
- xấu xaxấu trong bụng, đáng chê đáng ghét
- xấu xíxấu tới mức thấy khó coi
- xây cấtdựng nên một cái nhà hay công trình
- xây lưngquay lưng lại mà đi, lối nói miền Nam
- xây lưng điquay lưng bỏ đi
- xe bòcái xe do bò kéo, chở nặng
- xe buýtxe chở khách theo tuyến
- xe cộmọi thứ xe kể chung
- xe đạpxe hai bánh đạp bằng chân
- xe điệntàu điện
- xe đòxe lớn chở khách đi đường xa
- xe hơixe bốn bánh chạy bằng máy
- xe kéocái xe hai bánh có người kéo bằng tay
- xe kiếngxe ngựa có mui, cửa kiếng
- xẻ liếpchia và tạo đất thành các liếp trồng, thường xen mương
- xe lôchiếc xe hơi mướn chạy đường xa, gọi tắt của xe lô ca xông
- xe lửađoàn xe chạy trên đường rầy
- xe máychiếc xe đạp trong kho văn thời trước
- xe ngựaxe do ngựa kéo
- xe xích lôchiếc xe ba bánh đạp bằng chân, khách ngồi thùng phía trước
- xem coixem thử cho biết
- xem thườngcoi nhẹ, không kể ra gì
- xem xétcoi cho kỹ rồi cân nhắc
- xẻn lẻnmắc cỡ mà nín, lộ ra ở nét mặt
- xét coixem xét để biết
- xét đoánphán đoán
- xét nétsoi mói
- xẹt qualướt qua
- xế bóngngả bóng, về chiều
- xế chiềukhoảng chiều khi bóng nắng đã nghiêng hẳn
- xê dịchnhích qua chỗ khác; cũng là đi lại từ nơi nầy qua nơi kia
- xế mátlúc quá trưa, nắng đã dịu, tiếng rặt Nam Bộ
- xên bàikết thúc, cho vãn một cuộc đánh bài
- xí đượclụm được vật không chủ và nhận là của mình
- xì lípquần lót nam hoặc nữ trong cách nói Nam Bộ cũ
- xi măngbột xám trộn cát và nước để xây, để tô
- xi nêphim chiếu bóng và rạp chiếu, chữ mượn tiếng Pháp
- xỉa rănglấy tăm khều răng
- xích đucái ghế dài để ngả lưng nằm, đưa qua đưa lại
- xích lôxe ba bánh chở người, thùng đằng trước
- xích lô đạpxe ba bánh đạp chở khách
- xích lô máychiếc xích lô chạy bằng máy
- xích míchva chạm, bất hòa nhỏ
- xịch xạclỏng lẻo, cũ kỹ hoặc rệu rạo, thường nói về nhà cửa và đồ dùng
- xiệcdạng vùng/cũ của xiếc
- xiêm latên cũ của nước Thái Lan
- xiêu lạctrôi dạt, thất lạc nơi xa
- xinhỏi để được cho
- xin quá giangxin đi nhờ ghe, nhờ xe
- xín xáinhường một bước, chấp nhận cách khác hoặc bỏ qua một chuyện nhỏ
- xinh tươitươi đẹp
- xinh xắnnhỏ mà đẹp, coi vừa mắt dễ mến
- xinh xinhxinh xắn
- xoay trởtrở mình đổi thế để lo liệu
- xóm giềngbà con lối xóm
- xóm làngcả xóm và cả làng gộp lại, những người sống quanh mình
- xong xuôixong hết, không còn chút gì phải làm
- xót dạđau lòng
- xót thươngthương mà đau ở trong, nhắm vô người đang khổ
- xót xađau trong lòng có kèm cái rát, đau vì thương
- xô bồbừa bãi
- xô bồ xô bộnbừa bãi, không lựa lọc
- xô đẩyđẩy mạnh; đưa đẩy tới
- xốn xangtrong lòng cấn cái khó chịu, vừa xót vừa không yên
- xôn xaonhiều tiếng nổi lên vì có chuyện; cũng là dậy trong lòng
- xồn xồnđã đứng tuổi hoặc không còn trẻ, thường nói về đàn bà trong lời cũ
- xông phadấn thân; ra vô tự do
- xớ rớđứng lớ quớ ở đó mà không có việc gì làm
- xơ xáctan tác trụi lủi tới mức trông thấy là biết đã bị vắt cạn
- xơ xảixơ xác, tơi bời, rách sờn hoặc không còn nguyên gọn
- xua đuổiđuổi cho đi; trong lòng thì là đuổi một ý nghĩ ra khỏi đầu
- xuân xanhtuổi trẻ, tuổi xuân
- xuất bảnin sách hoặc báo ra cho công chúng đọc
- xuất hiệnbỗng có mặt ở đó
- xuất khẩubán hoặc cung cấp hàng hóa, dịch vụ từ trong nước ra nước ngoài
- xuất ngoạiđi ra nước ngoài
- xuất nhập cảngbuôn hàng ra vô nước ngoài
- xuất phátkhởi đi từ một chỗ; nói về tiền thì là xuất ra mà chi
- xuất thânra khỏi nhà mà đi làm ăn; cũng là chỗ gốc mình từ đó mà ra
- xuất tiềnlấy tiền của mình ra chi cho một việc
- xúc cảmđộng lòng, rung động
- xúc độngbị đụng tới mà trong lòng rung lên
- xúc phạmlàm tổn thương, phạm tới
- xúi biểuxúi giục, bày biểu
- xúi giụcnói cho người ta làm một việc, phần nhiều là việc không nên
- xui khiếnmột thế lực bên ngoài làm cho chuyện đó xảy ra
- xui xẻogặp chuyện không may
- xúm xítnhiều người dồn lại sát nhau quanh một chỗ, và cái sát đó có tình
- xung quanhở bốn phía, cái vòng cảnh vật bao lấy
- xuôi rótêm xuôi, trơn tru
- xuôi thuậnbằng lòng, ưng thuận
- xuôi xịmệt mỏi, buồn xo, rũ xuống
- xuống âm phủxuống cõi người chết
- xuống Cần Thơđi về Cần Thơ, xuôi về miền Tây
- xuống ghebước từ bờ xuống ghe
- xuyên quađi thấu qua, lọt qua
- xứ khácmột vùng khác, không phải chỗ mình đang ở
- xứ sởchỗ quê mình, nơi sanh ra và có bà con mồ mả
- xử thếcư xử ở đời
- xử trígiải quyết, đối phó
- xưa naytừ xưa tới nay, mở một câu nói về lệ thường
- xưa ràylâu nay, từ trước tới giờ
- xứng đángvừa cân với nhau vừa đáng được
- xứng đôihai người coi vừa nhau, tuổi tác nhà cửa tài đức cân nhau
- xứng đôi vừa lứahai người hợp nhau, xứng làm một cặp
- xưng hôgọi nhau và tự gọi mình bằng tiếng gì