Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To take one's own life.

Tiếng Anh: Là tự mình làm cho mình chết, tiếng cũ gốc Hán dùng nhiều trong văn xuôi miền Nam nửa đầu thế kỷ hai mươi.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
tự vận(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To take one's own life.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1tự mình làm cho mình chếtđời sống[tiếng cũ]
B2

🇻🇳 Tự mình làm cho mình chết. Tiếng cũ gốc Hán, gặp nhiều trong văn xuôi miền Nam nửa đầu thế kỷ hai mươi, nay ít nghe trong lời nói thường.

🇬🇧 To take one's own life. An older word of Chinese origin, common in Southern prose of the first half of the twentieth century and seldom heard in ordinary speech now.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Mình có nghi ngờ gì thì mình nói ra, chớ sao mình lại tự vận như vậy, mình ơi!

If you had any doubt you should have spoken it, why take your own life so, my dear.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình

Tôi sợ một ngày kia tôi phải tự vận mà chết, bằng không chết thì tôi cũng điên.

I fear that one day I must take my own life, and if I do not die then I shall go mad.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Phùng Xuân bèn nói rằng: ”Chị hai của em nó uống á phiện với giấm mà tự vận“.

She then said that her elder sister had taken opium with vinegar and so ended her life.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Anh ta tự vận bằng cách cứ ngủ trần như vậy cho muỗi đòn xóc cắn cho sốt rét.

He took his own life by sleeping bare like that for the marsh mosquitoes to give him fever.

Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến

Rõ ràng hồi nãy em vừa cho ông biết tin em rồi, thì ông liền tính tự vận đó.

Plainly, as soon as I gave him my news just now he meant to take his own life.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Thầy có tính lẽ nào thầy tính, chớ nếu tôi xa thầy chắc tôi tự vận tôi chết.

Plan what you will, but if I am parted from you I shall surely take my own life.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Chàng phải khuyên nàng hết sức, nàng mới bỏ không tính chuyện tự vận nữa.

He had to plead with all his might before she gave up the thought of taking her life.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Với thực lực của Khu A chỉ một dúm thế kia, muốn tự vận thì cứ xông vào.

With that zone's strength no more than a handful, anyone wanting to die need only charge in.

Nguồn: Kim Nhật, Về R

Nó xuống đây nãy giờ nó khóc mà nói với vợ chồng con để nó tự vận hoặc đi tu cho rồi.

She came down here weeping and told us she would end her life or else enter religion.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Tại Hia Mỹ chê cậu cứ ép gả con cho Thôn Khoa nên Cúc Hương mới tự vận.

It was because the father scorned him and pressed the match on another that she took her life.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Mình có nghi ngờ gì thì mình nói ra, chớ sao mình lại tự vận như vậy, mình ơi!
Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình, Chương
Tôi sợ một ngày kia tôi phải tự vận mà chết, bằng không chết thì tôi cũng điên.
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 4
Phùng Xuân bèn nói rằng: ”Chị hai của em nó uống á phiện với giấm mà tự vận“.
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 7
Anh ta tự vận bằng cách cứ ngủ trần như vậy cho muỗi đòn xóc cắn cho sốt rét.
Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến, Chương 4
Rõ ràng hồi nãy em vừa cho ông biết tin em rồi, thì ông liền tính tự vận đó.
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 11
Thầy có tính lẽ nào thầy tính, chớ nếu tôi xa thầy chắc tôi tự vận tôi chết.
Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn, Chương 4
Chàng phải khuyên nàng hết sức, nàng mới bỏ không tính chuyện tự vận nữa.
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 2
Với thực lực của Khu A chỉ một dúm thế kia, muốn tự vận thì cứ xông vào.
Kim Nhật, Về R, Khu A