Xanh tươi, sum suê, mọc mạnh; nói cây cối, lúa má, vườn tược; cũng nói người hồng hào khỏe mạnh.
Tiếng Anh: Lush and thriving, growing vigorously; of plants, crops and gardens; also of a person looking healthy and rosy.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Xanh tươi, sum suê, mọc mạnh; nói cây cối, lúa má, vườn tược; cũng nói người hồng hào khỏe mạnh.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn gần như luôn dùng nó cho cây cỏ và ruộng vườn: lúa lên tươi tốt, cảnh vườn đang tươi tốt, đám rau thơm lên mạnh mẽ tươi tốt, sở mía đám nào cũng tươi tốt, thảm cỏ xanh tươi tốt. Nó hay có cái cớ làm cho cây tươi tốt: nhờ mưa nắng, nhờ bàn tay chăm sóc. Nó cũng dùng cho người, như má hồng hào tươi tốt, mặt mày thật tươi tốt, và cho nét chữ sắc sảo tươi tốt.
🇬🇧 The corpus almost always uses it for plants, fields and gardens: rice growing lush, a flourishing garden, herbs growing strong, every plot of cane thriving, a lush lawn. It often gives the reason: rain and sun, careful tending. It is also used of people, rosy healthy cheeks, a beaming face, and even of fine handwriting.
Thí dụ:
Nó lớn lên như một cây ô liu tươi tốt, hiềm vì cái đầu to quá khiến nó té luôn.
It grew up like a thriving olive tree, only its head was too big and it kept toppling over.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhNàng nhớ đến những ao rau muống ngoài cánh đồng với những đọt non tươi tốt.
She remembered the ponds of water spinach in the fields, with their lush tender shoots.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônHồi nãy đi chơi mình thấy có mấy bụi ở trước nha hành chánh đó coi bộ tươi tốt quá.
When we went out just now I saw some bushes in front of the administration office that looked so lush.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnNgang đó là một đám rau thơm đủ thứ, thứ nào cũng lên mạnh mẽ tươi tốt.
Beside it was a bed of every kind of herb, each growing strong and lush.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻCây cỏ nhờ có mưa rồi có nắng mới sởn sơ tươi tốt mà kết quả đơm hoa.
Plants flourish and bear fruit and flowers only thanks to rain and then sun.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhThảm cỏ xanh ở đây rất tươi tốt và tương đối khá sạch.
The green lawn here was very lush and fairly clean.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênRộng bao la khi vườn được chia thành từng ô, cỏ cây hoa lá thật tươi tốt với bàn tay người chăm sóc kỹ.
The vast garden was divided into plots, the trees, grass, flowers and leaves truly lush under careful hands.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngNgoài sở mía đám nào cũng được tươi tốt lên cao.
Out in the cane plantation every plot was thriving and tall.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýLắm khi giò lan chăm sóc kỹ nhưng không đơm bông được, ngược lại, nhiều giò bị bỏ quên lại nẩy hoa tươi tốt.
Often an orchid tended carefully will not bloom, while many plants forgotten burst into lush flower.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamLúc cấy rồi, lúa lên tươi tốt, sớm mai hoặc chiều mình ngó vô ruộng thì trong lòng khoẻ khoắn không biết chừng nào.
Once transplanted, the rice grew lush, and morning or evening when I looked at the field my heart felt glad beyond words.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nó lớn lên như một cây ô liu tươi tốt, hiềm vì cái đầu to quá khiến nó té luôn.”“Nàng nhớ đến những ao rau muống ngoài cánh đồng với những đọt non tươi tốt.”“Hồi nãy đi chơi mình thấy có mấy bụi ở trước nha hành chánh đó coi bộ tươi tốt quá.”“Ngang đó là một đám rau thơm đủ thứ, thứ nào cũng lên mạnh mẽ tươi tốt.”“Cây cỏ nhờ có mưa rồi có nắng mới sởn sơ tươi tốt mà kết quả đơm hoa.”“Thảm cỏ xanh ở đây rất tươi tốt và tương đối khá sạch.”“Rộng bao la khi vườn được chia thành từng ô, cỏ cây hoa lá thật tươi tốt với bàn tay người chăm sóc kỹ.”“Ngoài sở mía đám nào cũng được tươi tốt lên cao.”