Từ bắt đầu bằng chữ Ê
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ Ê, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- ế ẩmít người mua, bán không chạy
- ê chềđau đớn, tủi nhục trong lòng
- ê hềnhiều lắm, dư dả, la liệt
- êm ảêm dịu, yên bình
- êm áiêm mà dịu, êm tới mức dễ thương
- êm ấmyên và ấm, nói về chỗ ở và về gia đình
- êm chuyệnyên chuyện
- êm dịuêm mà nhẹ, nghe vô thì dịu lòng
- êm đẹpêm thuận mà lại tốt đẹp, không ai mất mặt
- êm rơêm ru không một tiếng động và không một rắc rối
- êm rurất êm, không tiếng động, không xóc
- êm thấmêm ả suôn sẻ
- ênmột mình, không có ai cùng