Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tự vệ” là gì?

Tự mình chống đỡ, giữ lấy thân khi bị ai hay cái gì làm hại, ăn hiếp hay nói oan cho mình.

Tiếng Anh: To defend oneself: to fend off harm, bullying or a wrong accusation by one's own effort.

Cách đọc
tự vệ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tự vệ”:

1 nét nghĩa
1tự mình chống đỡ, giữ thânđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Tự vệ là tự mình giữ lấy mình khi gặp điều nguy. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau chữ để: luyện võ để tự vệ, cầm khúc cây để tự vệ, trở mình để tự vệ. Nó cũng nói chuyện bằng lời: người bị hiểu lầm phải tự vệ, phải phản đối. Còn có khả năng tự vệ, là sức tự giữ mình lúc nguy.

🇬🇧 It means protecting oneself by one's own effort when in danger. In the Southern corpus it often follows the word for in order to: to practise martial arts to defend oneself, to hold a length of wood to defend oneself, to turn over in bed to defend oneself. It is also used of words: a person who is misunderstood has to defend themselves and protest. There is also the ability to defend oneself, the power to keep oneself safe in danger.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + tự vệ + tân ngữtự vệ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + tự vệ

Thí dụ:

Phải rồi, ba tôi thường khuyên: "Ta nên luyện võ để mạnh khỏe và để tự vệ chớ không phải để đánh lộn".

That is right, my father often advises: "We should practise martial arts to be healthy and to defend ourselves, not to get into fights".

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm

Đôi khi người bị hiểu lầm bắt buộc phải tự vệ, phải phản đối, nhưng không vì thế mà giận cho mệt trí.

Sometimes a person who is misunderstood has no choice but to defend themselves and protest, but that is no reason to get angry and wear out the mind.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Khả năng tự vệ giúp cho hai trẻ lấy lại tinh thần.

Their ability to defend themselves helped the two children recover their nerve.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng

Chàng đang nằm nghiêng, day mặt vô vách, vội nằm ngửa ra để tự vệ.

He had been lying on his side, facing the wall, and quickly rolled onto his back to defend himself.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Họ núp trong bụi rậm, thủ trong tay khúc tràm ngắn để tự vệ.

They hid in the thick bushes, each gripping a short length of cajuput wood to defend themselves.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phải rồi, ba tôi thường khuyên: "Ta nên luyện võ để mạnh khỏe và để tự vệ chớ không phải để đánh lộn".”
Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm, III. Rửa tay gác kiếm
“Đôi khi người bị hiểu lầm bắt buộc phải tự vệ, phải phản đối, nhưng không vì thế mà giận cho mệt trí.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
“Khả năng tự vệ giúp cho hai trẻ lấy lại tinh thần.”
Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng, V. Sứ giả Tình Thương và Hòa Bình
“Chàng đang nằm nghiêng, day mặt vô vách, vội nằm ngửa ra để tự vệ.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Cô nhơn tình ma đã biến mất
“Họ núp trong bụi rậm, thủ trong tay khúc tràm ngắn để tự vệ.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Chuyện rừng tràm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tự vệ”

“tự vệ” nghĩa là gì?

Tự mình chống đỡ, giữ lấy thân khi bị ai hay cái gì làm hại, ăn hiếp hay nói oan cho mình.

“tự vệ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Rửa Tay Gác Kiếm của Thẩm Thệ Hà: “Phải rồi, ba tôi thường khuyên: "Ta nên luyện võ để mạnh khỏe và để tự vệ chớ không phải để đánh lộn".”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.