Trở lại từ điển

tự ti

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
tự ti(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tự ti”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Tôi mạnh dạn lên tiếng, chẳng bợn chút tự ti mặc cảm.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 8
“Chàng không bị tự ti mặc cảm về cái nghèo của chàng, nhưng đã trót bị người ta ngỡ là mình giàu thì khó lòng có can đảm chịu đựng một sự thất vọng của người ta.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
“Ông nghĩ trong một hội chợ nhà quê người đi xem chắc là cục mịch và sẽ không có những cặp vợ chồng xứng đẹp nó làm cho ông và Thu bị tự ti mặc cảm.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Lan rừng
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.