Từ bắt đầu bằng chữ B
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ B, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- bảbà ấy (đại từ Nam Bộ)
- bangười cha, tiếng Nam Bộ, như chữ bố
- bà chằnngười đàn bà dữ dằn
- bà chằn lửalời gọi chê phụ nữ là rất dữ dằn
- ba chớp ba nhángqua loa, lờ mờ, chưa rõ
- bà con cô báchọ hàng, người quen, bà con lối xóm
- bà con thân tộchọ hàng nội ngoại, gọi chung
- bạ điềnsổ bộ đất ruộng
- ba gaingang tàng, bướng bỉnh, khó trị
- bà giàngười đàn bà lớn tuổi
- bà già tôimá của tôi
- bá hộnhà giàu ở làng có cái chức mua được của quan trên
- bà hội đồngvợ ông hội đồng
- ba hột cơmbữa cơm sơ sài
- ba khíaloài cua nhỏ ở rừng ngập mặn
- ba láxuồng nhỏ ghép ba tấm ván
- ba lanBa Lan
- ba lápnhảm nhí, vô bổ
- ba lêthành phố Paris
- ba lỗáo không tay, khoét cổ và nách
- ba máhai người sanh ra mình, lối gọi Nam Bộ
- bà ngoạimẹ của má mình
- bá nhựtlễ cúng ngày thứ một trăm
- bà nộimá của cha, bà bên nội
- bà nội trợngười đàn bà lo việc nhà
- ba rọithịt bụng heo có nạc mỡ xen lớp
- ba sồn ba sựtcòn sống, còn sượng hoặc chưa được làm tới độ
- bà támngười hay tò mò, bàn tán hoặc truyền chuyện riêng của người khác
- ba tâynước Brazil
- ba toncây gậy chống khi đi
- ba trợnngang ngược, thiếu đứng đắn
- ba tưnước Iran, xứ Persia xưa
- bả vaicái vai, xương vai
- bá vơkhông đâu vào đâu; nói chuyện là tầm phào, nói người là không rõ gốc
- ba xạohay nói xạo, không đáng tin
- bạc bẽovô ơn và lạnh nhạt với người đã có công với mình
- bác cảngười lớn nhứt hàng bác
- bác sĩngười học trường thuốc mà chữa bịnh
- bác vậtngười có bằng kỹ sư, tiếng gọi Nam Bộ thời trước
- bách bộđi dạo
- bãi biểndải cát dọc mé biển, chỗ ra tắm ra dạo
- bãi bùnvạt bùn lộ ra khi nước ròng
- bãi buôivui vẻ, niềm nở, khéo tiếp chuyện
- bài camột bài hát, bài ca cổ
- bài càolối đánh bài ăn tiền rất thường ở Nam Bộ, tính điểm theo nút
- bãi cỏkhoảng đất rộng mọc cỏ ngoài trời
- bài hátmột khúc có lời có điệu, đặt ra để hát
- bài sanh ýgiấy môn bài để làm ăn
- bài thơmột bài làm bằng thơ, đếm được từng bài
- bài toánbài tính phải giải, và việc rối phải gỡ
- bãi trườngnghỉ hè, lúc trường đóng cửa học trò về nhà
- bài vởbài học, bài làm
- bám níuníu chặt, không chịu buông
- bạn bèbạn kể chung, cả đám người mình quen thân
- bàn cãibàn bạc, tranh luận
- bàn chảiđồ có lông cứng để chải, chà
- bàn chânphần bẹt ở cuối chân, chỗ đạp đất
- bản chấttính gốc có sẵn
- bàn chơnphần bẹt dưới cùng của chân, chỗ đặt xuống đất
- ban đầulúc mới khởi
- ban đêmlúc trời tối, coi như một khoảng của ngày
- bản đồtờ vẽ lại một vùng đất, cho biết chỗ nào ở đâu
- bạn đờivợ hay chồng
- bạn gáingười bạn là con gái
- bàn ghếbàn với ghế gộp chung, chỉ cả bộ đồ đạc
- ban giám khảonhóm người chấm thi
- bàn giấybàn làm việc
- bạn hàngngười buôn bán ở chợ
- bàn hột xoàibàn mặt bầu dục như hột xoài
- bạn hữubạn bè kể chung, lối nói trang trọng
- bản lãnhtài gan, cứng cỏi
- bản lĩnhtài năng, cứng cỏi
- bàn luậnngồi nói qua nói lại về một việc để tính cho ra
- ban maisáng sớm, tiếng văn
- bán mãobán gọn cả mớ theo giá chung
- ban nãylúc mới rồi đây, cách đây không lâu
- bản năngcái sẵn có từ lúc sanh ra, không học mà vẫn làm
- bản ngãcái tôi
- ban ngàylúc trời còn sáng
- bản nhạcmột bài nhạc trọn vẹn, đếm được từng bản
- bán quángiữ quán nhỏ kiếm sống
- bàn tánnhiều người xúm nhau bàn, thường là việc người khác
- bàn tán xôn xaonhiều người nói rộn ràng
- bạn thânngười bạn gần gũi nhứt, nói được chuyện riêng
- bản thânchính mình, tự thân
- bàn thờcái bàn đặt lư hương để thờ ông bà hay thần
- bàn tínhcùng nhau nói mà tính cho ra một việc
- bạn traingười bạn là con trai
- bàn ủibàn là, đồ ủi quần áo
- bàng hoàngsững lại vì cái bất ngờ, đầu óc trống không
- bảnhđẹp trai, ăn mặc chỉnh tề sáng sủa
- bảnh baoăn mặc chải chuốt, coi sang
- bánh bòbánh bột gạo ủ men, ruột xốp
- bánh cambánh nếp chiên tròn, nhân đậu xanh
- bánh canhsợi bánh to làm bằng bột
- bánh ếchbánh nếp gói lá hình chóp, viết theo lối Nam Bộ
- bánh hỏisợi bột gạo rất nhỏ kết thành miếng
- bánh ítbánh nếp nhỏ, gói lá hay để trần
- bánh mìbánh làm bằng bột mì nướng; ổ bánh mì
- bánh mì thịtổ bánh mì kẹp thịt, món ăn đường của người Sài Gòn
- bánh ngọtbánh có đường, bánh kiểu Tây
- bánh tétbánh nếp gói lá thành đòn, nấu chín
- bảnh tỏntrông đẹp ra dáng, chỉnh tề
- bành tôáo ngoài kiểu Tây, từ tiếng Pháp paletot
- bánh tráibánh và trái cây kể chung
- bảnh traiđẹp trai, sáng sủa
- bánh trángtấm bánh mỏng tráng bằng bột gạo, phơi khô
- bánh xecái vòng tròn lăn dưới xe
- bánh xèobánh bột gạo đổ chảo, ăn với rau
- baođồ đựng mềm, lớp bọc ngoài
- bảo bọcche chở và nuôi cho người khác đủ sống
- bao bọcvây quanh, bọc kín chung quanh
- bảo bốivật quý hoặc đồ vật có phép năng trong truyện kể
- báo chínhà báo và tờ báo nói gộp, một giới có tiếng nói
- bào chữanói đỡ cho một người, kiếm lẽ mà che cái lỗi
- bạo dạndạn dĩ
- bảo đảmđứng ra chịu lấy một điều cho người ta tin
- báo độngkêu cho hay có chuyện nguy tới
- bao đồnglo chuyện không phải phần mình
- báo hạigây ra cái khổ cho người khác
- báo hiệulàm ra một dấu để cho biết chuyện sắp tới
- báo hiếuđền ơn cha mẹ
- bảo kiếtđứng ra bảo chứng, cam đoan
- bảo lãnhđứng ra hứa thay cho người khác, người đó hỏng thì mình chịu
- bão lụtbão và lụt, thiên tai
- bảo mậtgiữ kín điều không được tiết lộ
- báo quántòa báo, chỗ làm việc của một tờ báo
- bao quáttrùm hết, nhìn khắp toàn cảnh
- bảo sanhviệc đỡ đẻ và giữ sức cho sản phụ
- bảo tàngnơi gìn giữ và chưng bày hiện vật
- bao thơphong bì đựng thơ, giấy tờ
- báo thùtrả lại cái thù cho kẻ đã hại mình
- báo tinđem một tin tới cho người khác hay
- báo tin mừngcho hay chuyện vui
- bảo tồngiữ gìn cho còn nguyên, không để mất
- báo trướccho hay từ sớm về chuyện sắp tới
- bảo vệgiữ cho khỏi bị hại
- bạt mạnglàm tới không kể cái mạng mình
- bát ngátrộng không thấy bờ; nói mùi thì thơm lan khắp; nói lòng thì mênh mang buồn
- bay bổngbay vút lên; lâng lâng
- bay bướmbóng bẩy, lả lơi
- bày chuyệndựng ra một chuyện không có
- bày đặtđặt ra, bịa ra chuyện, lề lối
- bay nhảyđi đây đi đó, lăn lộn
- bày tỏđem cái trong lòng ra nói cho người khác biết rõ
- bày tỏ tâm sựnói ra nỗi lòng thầm kín
- bắc kinhkinh đô phía bắc của nước Tàu
- bặm trợntrông dữ dằn, cứng cỏi
- băn khoănlo lắng vì một điều chưa ngã ngũ
- bằng chứngcái đưa ra để chứng một điều
- bằng cớcái đưa ra để chứng một điều
- bằng cớ làchứng tỏ là, thấy rõ là
- bằng hữubạn bè; tình bạn
- bằng lăngcây to cho bông tím và gỗ tốt, còn gọi là thao lao
- băng ngangđi xuyên qua
- bằng phẳngphẳng đều
- băng quađi thẳng ngang qua, không vòng
- bằng Thành Chungvăn bằng Thành Chung hệ Pháp Việt
- bắpcây ngô, hạt ngô (tiếng Nam Bộ)
- bắp thịtcơ bắp
- bắp vếphần đùi
- bắt bẻkiếm chỗ sai trong lời người ta mà vặn lại
- bắt buộcbuộc người ta phải làm, không cho chọn
- bắt buộc phảiphải làm, không tránh được
- bắt chợtbắt được ai đang làm việc họ không ngờ bị thấy
- bắt chợt đượctình cờ thấy ra điều đang giấu
- bắt chuyệngợi chuyện
- bắt chướclàm y theo cái người khác làm
- bắt cócbắt một người đem đi không có phép; nói chơi là rủ đi cho bằng được
- bắt đầukhởi làm một việc hoặc bước vào một trạng mới
- bắt đềnđòi bồi thường
- bắt épdùng sức hoặc quyền buộc người khác phải làm
- bắt gặpgặp một cái mà người ta không chờ mình gặp
- bắt lỗivạch ra cái lỗi của người khác để trách
- bắt nạtlấy thế mạnh của mình ép người yếu hơn phải chịu
- bắt quả tangbắt tận tay, bắt tại trận
- bắt quàng làm họcố nhận họ hàng với người sang
- bặt thiệpkhéo giao thiệp
- bắt tộibuộc tội, bắt lỗi
- bầm dậptổn thương, đau khổ trong lòng, trong đời
- bầncây bần mọc ven sông rạch
- bận bịuvướng việc vướng người, không rảnh mình được
- bần dùngdo dự, chần chờ chưa quyết
- bận đồmặc quần áo vô người
- bần hànnghèo khó, túng thiếu
- bận lo ramắc nghĩ chuyện khác, không để ý
- bấn loạnrối loạn
- bận rộnnhiều việc tới mức không rảnh; cũng nghĩa trí không yên
- bận tâmđể lòng để trí mà lo
- bần thầnuể oải, lừ đừ trong người
- bẩn thỉudơ dáy; hèn hạ, xấu xa
- bâng khuângxao xuyến mà không rõ vì đâu
- bâng quơkhông có đích, không nhắm vô ai, vô cái gì
- bấp bênhchông chênh không chắc, không biết còn mất lúc nào
- bất bìnhkhông yên lòng vì thấy chuyện trái lẽ
- bất chánhkhông ngay thẳng, trái lẽ
- bất chấpkhông kể tới, cứ làm dầu có cái cản
- bất chợtthình lình, không ai chờ không ai tính trước
- bất côngxử không đều, không đúng lẽ, một bên chịu thiệt
- bất cứkhông kể là cái nào