Từ bắt đầu bằng chữ T
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ T, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- tá điềnngười mướn ruộng của người khác mà cày
- tạ ơnlàm lễ mà cảm ơn, có động tác
- tạ tộixin lỗi, chuộc lỗi
- tá túcở nhờ
- ta-bitấm thảm trải hoặc trang hoàng theo cách gọi cũ
- tác giảngười làm ra một tác phẩm
- tác phẩmcái làm ra bằng tài nghệ: sách, tranh, nhạc
- tách bếnrời bến mà đi, nói về ghe xuồng và tàu
- tách tràchén trà
- tài chánhchuyện tiền bạc của một người hoặc một nhà
- tài chínhviệc huy động, quản lý, phân bổ và sử dụng tiền cùng nguồn lực tiền tệ
- tại chỗngay ở nơi đó, không đem đi không đợi lúc khác
- tái diễnlặp lại
- tài đứctài năng và đạo đức
- tái giágoá rồi lấy chồng nữa, cùng nghĩa với cải giá
- tài giỏicó tài và làm được việc
- tai hạigây hại lớn mà lúc làm không lường tới
- tái hiệpsum họp lại
- tái léttái mét
- tài liệugiấy tờ hay sách vở dùng làm bằng
- tại mạng sốdo số phận, do trời định
- tái métxanh trắng, mất sắc
- tai nạnviệc xấu xảy ra thình lình ngoài ý người
- tài năngcái giỏi có sẵn trong người, làm được việc người thường không nổi
- tài nghệcái tài đã luyện thành nghề, đem ra cho người coi được
- tái ngộgặp lại người mình đã xa lâu
- tài sảncủa cải một người làm chủ, đất nhà tiền
- tại số mạngdo số phận, do trời định
- tai tiếngtiếng xấu, lời đồn không hay
- tài tìnhlàm giỏi tới chỗ người ta phải chịu, khó ai bắt chước
- tại trậnngay tại chỗ và ngay lúc việc đang xảy ra
- tài trítài năng và trí khôn
- tài tửngười diễn trên sân khấu hay màn ảnh
- tái xanhmặt trắng xanh ra, hết máu, vì sợ vì giận vì đau
- tài xếngười lái xe hơi
- tam bảnchiếc thuyền nhỏ đi sông rạch
- tạm biệtchia tay, chào từ giã
- tạm thờichỉ trong một lúc, chưa phải lâu dài
- tạm trúở tạm
- tàn ácđộc ác, dã man
- tàn bạohung ác, thô bạo
- tản lạctan tác
- tàn lanmọc, lan hoặc nằm rộng ra không theo hàng lối hay không được thu gọn
- tán loạnchạy tán ra, rối loạn
- tản mácrải rác nhiều phía
- tan nátvỡ ra rồi nát luôn, không còn lành lặn
- tàn nhẫnnỡ làm người ta đau mà không động lòng
- tàn pháphá hư, làm cho tiêu tan
- tan rãrã ra từng phần rồi không còn là một nữa
- tan sởhết giờ làm ở sở
- tàn tạhéo rụng và xuống sắc, nói về hoa và nói về người
- tàn tậtthân thể bị hư hại không lành lại được
- tán thànhcho rằng điều người ta đưa ra là phải nên chịu theo
- tán thưởngkhen ngợi
- tán tỉnhnói ngọt cho người mình để ý phải thương mình
- tan vỡbể nát, đổ vỡ
- tảng sánglúc trời mới hé sáng, vừa thấy đường
- tang thươngsự đổi thay tàn phá của thời gian hoặc của một tai biến
- tánhtính nết, bản tính (性)
- tánh cáchnét riêng làm cho một chuyện hay một vật là nó chớ không phải cái khác
- tánh mạngcái mạng sống của một người
- tánh nếttính và nết ăn ở thường thấy của một người
- tánh tìnhkhí chất và cách cư xử thường thấy của một người
- tánh tò mòtánh hay muốn biết
- tánh ýtính nết cùng cách nghĩ, cách phản ứng quen thuộc
- táo bạodám làm điều người khác e ngại
- tạo hoáđấng tạo ra muôn vật
- tào khậungười quản lý hoặc cai việc trong cơ sở buôn bán thời cũ
- tạo thànhlàm nên, hợp lại thành
- tạp chítờ báo ra từng số, đăng bài dài
- tàu hủđậu phụ, món làm từ đậu nành
- tàu lácái lá lớn của chuối, của dừa, tính từng tàu
- tàu lá chuốilá chuối lớn, nguyên cọng
- tay chơntay và chân của thân người
- tay chưntay với chưn, tứ chi
- tắc xixe hơi chở khách lấy tiền, gọi ngoài đường
- tắm gộitắm rửa
- tắm rửatắm cho sạch, cái mốc trước việc khác
- tăm tốitối mịt không thấy đường; nói về đời người là không có lối ra
- tằng hắnghắng giọng cho ra tiếng, cho người ta biết mình tới
- tăng trưởngsự tăng lên theo thời gian của một đại lượng có thể đo hoặc so sánh
- tắt hơidứt hơi thở, tức là chết, nói nhẹ hơn tiếng chết
- tầm bậykhông ra gì, nói và làm không đâu vô đâu
- tâm bịnhbịnh phát ra từ trong lòng chớ không từ thân
- tấm bốtấm vải bố thô, trải ra đất mà ngồi hay đem che
- tâm chícái lòng và cái chí hướng của một người
- tâm đầu ý hiệphợp lòng hợp ý nhau
- tấm gươngcái kiếng soi mặt
- tâm hồncái phần trong của một người, chỗ chứa tình và ý
- tấm kiếngtấm gương
- tâm tánhlòng dạ, tính nết
- tâm thầncái trí và cái hồn của một người
- tầm thườngthường, không có gì đáng kể
- tâm tìnhchuyện trong lòng của một người; cũng là ngồi kể chuyện lòng cho nhau nghe
- tâm trạngcái trong lòng một người trong một lúc
- tâm trícả lòng và trí gộp lại
- tâm tưchỗ nghĩ và chỗ cảm ở trong lòng một người
- tấm tứckhóc nấc, nghẹn ngào
- tân gia baSingapore
- tân hônlúc mới cưới, nhứt là cái đêm đầu của vợ chồng
- tận hưởnghưởng cho hết, cho trọn
- tần ngầnđứng lại mà chưa quyết, trong lòng còn dùng dằng
- tận tâmđem hết lòng ra mà làm, không giữ lại
- tân tây lanNew Zealand
- tân thờitheo lối mới của thời đó, nói người nói đồ nói kiểu
- tận tìnhhết lòng
- tập dượttập đi tập lại cho quen
- tập đoànnhóm nhiều công ty liên kết dưới quyền sở hữu, kiểm soát hoặc chiến lược chung
- tập luyệntập đi tập lại cho thành thạo
- tấp nậpđông đúc, rộn ràng
- tập tánhtập cho mình quen một nết, một thói
- tật nguyềnmang một cái tật trên thân thể không chữa được
- tất nhiêndĩ nhiên, chắc chắn phải vậy
- tất tảvội vã, lật đật
- tẩu thoátchạy trốn cho thoát
- tây ban nhaTây Ban Nha
- tẩy chayxa lánh, không giao thiệp
- tây phươngphương Tây, các nước Âu Mỹ và văn hóa của họ
- téngã, mất thăng bằng mà rớt xuống
- té ngồisụm xuống, ngồi phịch
- té ngửangã ngửa
- té nhàongã nhào
- té nhào xuốngngã chúi xuống, lộn nhào xuống
- té ratưởng vậy mà không phải vậy
- te tetiếng kèn xe hoặc tiếng gà gáy còn non; cũng là dáng đi nhanh
- té xỉungất xỉu
- tê liệtbất động, liệt
- tế nhịnhỏ nhẹ mà biết ý; và nói về việc khó đụng tới
- tề tựuhọp mặt đông đủ
- têm trầuxếp lá trầu, quẹt vôi, kèm miếng cau thành một miếng để ăn
- têm trầu mà ănsửa miếng trầu rồi nhai
- tên tuổicái tên của một người, và cái tiếng người đó có
- thả bộđi bộ
- tha hồmặc sức, muốn bao nhiêu cũng được
- tha hồ màthỏa thích, không ai cản
- thả rềuđi lang thang, đi dạo hoặc la cà không có việc rõ ràng
- tha thiếtlòng nặng về một điều, nghe ra trong giọng
- tha tộibỏ qua lỗi của người ta, không bắt chịu phạt
- thá vícặp tiếng hô điều khiển trâu: thá ra ngoài, ví vô trong thửa ruộng
- thách đốthách người khác dám làm
- thái bình dươngThái Bình Dương
- thái dươnghai bên đầu; mặt trời
- thái độcái cách mình tỏ ra đối với người hay việc
- thai nghénviệc có mang
- thamham lấy nhiều hơn phần mình (chữ 貪)
- tham biệnviên chức Pháp đứng đầu tỉnh hoặc quận
- tham dựcó mặt và có phần trong một việc chung
- tham gianhập vô, góp phần
- thảm kịchchuyện đau lòng, cái kịch buồn trong đời một người
- tham lammuốn lấy quá phần mình, lấy rồi vẫn muốn nữa
- thảm thiếtthảm tới mức xé lòng người nghe
- tham tiềnham tiền quá mức
- tham vọngcái muốn lớn về mình, muốn cái cao hơn
- than khócvừa than vừa khóc, kể cái khổ mà chảy nước mắt
- thản nhiêncoi như không có gì, tuy đáng lẽ phải động
- than phiềnnói ra cái mình chịu không được, cái không bằng lòng
- thán phụckhen và phục
- than thởnói ra cái buồn của mình cho người khác nghe
- than vanthan thở
- tháng chạptháng cuối năm âm lịch, tháng mười hai
- thang gáccầu thang
- tháng giêngtháng thứ nhứt âm lịch, tháng có Tết
- tháng rưỡisố tháng cộng nửa tháng
- thạnhhưng vượng, phát đạt, lưu hành mạnh
- thanh bạchtrong trẻo; trong sạch
- thanh bìnhyên bình
- thanh caotrong sạch và ở trên cái tầm thường
- Thành Chungvăn bằng và, theo cách dùng mở rộng, bậc hoặc chương trình Pháp Việt tương ứng thời thuộc
- thành cônglàm được cái mình tính
- thành công rực rỡthành công hết sức lớn
- thành hìnhtừ chưa có mà ra thành cái có hình
- thành hônlàm lễ cưới cho thành vợ thành chồng, tiếng trang trọng
- thành kiếncái ý đóng cứng trong đầu về một người, không chịu đổi
- thạnh mậucây cỏ, vườn tược mọc tươi tốt, sum sê
- thanh nhãnhẹ nhàng mà lịch sự, không thô, từ tiếng nói tới dáng đi
- thanh niênngười con trai còn trẻ
- thành phốchỗ ở đông đúc có nhà cao đường lớn
- thành tàihọc thành
- thanh taothanh nhã, trong trẻo mà cao quý
- thành tâmhết lòng thành thiệt
- thánh thầncác đấng thiêng liêng có quyền phép
- thành thậtnói và làm đúng như trong bụng, không giả
- thành thịchỗ có phố có chợ, nơi đông người ở
- thành thiệtngay thiệt, không gian dối
- thảnh thơirảnh rang trong lòng, không việc gì thúc
- thành thửchữ nối nghĩa cho nên, đứng đầu câu
- thanh tịnhvắng, lặng, trong sạch, không có gì làm xao
- thạnh tìnhtấm lòng chân thành, hậu hĩ dành cho người khác
- thanh xuânquãng đời còn trẻ, lúc còn tươi còn sức
- thao laotên cây Nam Bộ thường chỉ bằng lăng ổi, Lagerstroemia calyculata
- thảo luậnđem việc ra bàn qua bàn lại cho tới chỗ hiểu hay quyết
- thảo nàobây giờ mới hiểu tại sao, khi vừa tìm ra cái lý của một chuyện lạ
- thao thứcnằm mà không ngủ được vì trong lòng còn có việc
- thauđồ dùng miệng rộng để đựng nước
- thay đồcởi bộ đang bận ra mà bận bộ khác
- thay đồ mátthay đồ mặc ở nhà
- thay đổiđổi cái nầy lấy cái khác
- thay đổi áo quầnthay đồ, mặc bộ khác
- thay đổi ý kiếnđổi ý, không giữ ý trước
- thay đổi y phụcthay đồ, thay quần áo