Từ bắt đầu bằng chữ T, trang 6
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ T, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- từ từchậm và đều, không gấp
- tư tưởngcái nghĩ của một người nói như một khối
- tự vậntự mình làm cho mình chết
- tự ýdo ý mình, không ai ép
- tức cườikhông cầm được cái cười
- tức giậngiận mà lại tức, nặng hơn giận
- tức khắcngay lúc đó, không chờ một chút nào
- tức tốcngay lập tức
- tức tốigiận mà nuốt vô, uất ức
- tức tủivừa tức vừa tủi thân mà không nói ra được
- tức tưởinghẹn ngào, uất ức
- tưng bừngrộn lên đông và lớn tiếng, vui nổi khắp một chỗ
- từng khạongười cai quản hoặc thay mặt chủ sắp xếp, trông coi công việc
- từng mảnhthành nhiều mảnh rời
- tươi cườimặt tươi mà có nụ cười
- tươi máttươi tắn, mát mẻ
- tươi róitươi lắm, hớn hở
- tươi tắntươi vui, rạng rỡ
- tươi thắmtươi mà lại đậm màu, nói về bông, về môi, về nụ cười
- tươi tỉnhvui vẻ, tươi tắn
- tươi tốtxanh tươi, sum suê
- tươi trẻtrẻ trung, tươi tắn
- tươi vuivui tươi
- tướng cướpngười cầm đầu đám cướp
- tương đốiso với cái khác thì khá, chớ tự nó chưa hẳn
- tương laicái thời chưa tới
- tương lai rực rỡtương lai sáng sủa
- tướng mạovẻ mặt và dáng người bên ngoài
- tưởng nhớnhớ tới người hay thời đã xa, nhớ với lòng thương và lòng kính
- tượng trưnglấy vật thay cho ý; cũng nghĩa làm cho có
- tương tưthương mà không gần được, thương tới mức sanh bịnh
- tương tựgiống như, gần giống
- tưởng tượngdựng ra trong trí cái chưa thấy