Đụng thẳng tới, không qua người nào hoặc vật nào ở giữa.
Tiếng Anh: Reaching straight to a thing, with nobody and nothing standing in between.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đụng thẳng tới, không qua người nào hoặc vật nào ở giữa.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trực là thẳng, tiếp là đụng tới. Nghĩa của nó nằm ở chỗ không có ai ở giữa, cho nên nó luôn luôn hiểu ngầm một cái đối: gián tiếp. Trong kho văn Nam Bộ hai chữ đó thường đứng chung một câu: quảng cáo trực tiếp và quảng cáo gián tiếp, không hề gián tiếp hay trực tiếp hại chàng. Nó bổ nghĩa cho động từ: liên lạc trực tiếp với khách hàng, đàm đạo trực tiếp, phỏng vấn trực tiếp. Cũng nói thượng cấp trực tiếp.
🇬🇧 The elements mean straight and to reach. Its meaning rests on there being nobody in between, so it always implies its opposite, the indirect, and in the Southern corpus the two regularly share one sentence. It modifies verbs, dealing with customers, conversing, interviewing. It also names the superior directly above a person, and the yield a piece of land gives without anything in between.
Thí dụ:
Vâng, nhơn viên liên lạc trực tiếp với khách hàng, ở đây, hầu hết là phụ nữ.
Yes, the staff who deal directly with customers here are almost all women.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngỞ rừng xanh đất đai dư, đất chưa đem huê lợi trực tiếp, người ta giành kho tàng.
In the green forest land is in surplus, and where land brings no direct yield people fight over buried treasure.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiHãng rượu không trực tiếp chọn mỹ nhân mà giao cho một nhựt báo làm công việc đó.
The liquor company did not choose the beauty directly but handed the job to a daily paper.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoCuộc quảng cáo nầy chia ra làm hai lối quảng cáo trực tiếp và quảng cáo gián tiếp.
This advertising campaign is divided into two kinds, direct advertising and indirect advertising.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhKiểm soát các người trực tiếp lãnh trách nhiệm xem khăn áo chỉnh tề chưa.
Inspect those directly charged with it to see whether their dress is in good order.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamĐịnh chết sững nhìn trừng trừng thượng cấp trực tiếp của chàng mà không thấy gì cả.
Dinh froze and stared straight at his immediate superior without seeing anything at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenThành thử đề nghị trực tiếp nầy bắt chợt hắn thình lình, hắn chưa biết thế nào mà đáp.
So this direct proposal caught him off guard and he did not yet know how to answer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápNhiều điểm thực tế ghi chép bằng con số, bằng phương pháp phỏng vấn trực tiếp lại mơ hồ.
Many practical points recorded in figures and by the method of direct interview are in fact vague.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngKhông, Thúy không hề gián tiếp hay trực tiếp hại chàng, nhưng chàng vẫn mang hại vì Thúy.
No, Thuy had never harmed him indirectly or directly, yet he came to harm because of Thuy.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoMục đích của ông ta là rình gặp đạo sĩ để đàm đạo trực tiếp, chừng đó, đạo sĩ khó từ chối.
His aim was to lie in wait for the hermit so as to converse with him directly, at which point the hermit could hardly refuse.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vâng, nhơn viên liên lạc trực tiếp với khách hàng, ở đây, hầu hết là phụ nữ.”“Ở rừng xanh đất đai dư, đất chưa đem huê lợi trực tiếp, người ta giành kho tàng.”“Hãng rượu không trực tiếp chọn mỹ nhân mà giao cho một nhựt báo làm công việc đó.”“Cuộc quảng cáo nầy chia ra làm hai lối quảng cáo trực tiếp và quảng cáo gián tiếp.”“Kiểm soát các người trực tiếp lãnh trách nhiệm xem khăn áo chỉnh tề chưa.”“Định chết sững nhìn trừng trừng thượng cấp trực tiếp của chàng mà không thấy gì cả.”“Thành thử đề nghị trực tiếp nầy bắt chợt hắn thình lình, hắn chưa biết thế nào mà đáp.”“Nhiều điểm thực tế ghi chép bằng con số, bằng phương pháp phỏng vấn trực tiếp lại mơ hồ.”