Trở lại từ điển

trưa trờ

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
trưa trờ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “trưa trờ”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cả nhà mòn mỏi rồi ngủ quên luôn cho đến trưa trờ trưa trật mới dậy.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 1
“Nàng ngủ quên và dậy trưa trờ trưa trật.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
“Nàng ra tới quốc lộ thì đã trưa trờ trưa trật rồi, dễ thường bây giờ đã tám giờ hơn.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 9
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.