Từ bắt đầu bằng chữ R
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ R, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- ràđưa sát qua từng chỗ để dò, xem xét
- radi chuyển từ trong ra ngoài hoặc tới một hướng đích
- ra dấulàm cử chỉ cho người ta hiểu ý
- ra đườngrời nhà đi ra ngoài
- rã hùnchấm dứt việc hùn hạp, góp chung hoặc làm ăn chung
- ra lệnhbiểu người dưới phải làm
- ra lịnhtruyền cho người dưới phải làm
- ra lịnh chobảo người dưới phải làm
- ra mắttới trình diện, chào lần đầu
- ra riêngra ở riêng, tự lập
- rã rờimệt như tay chưn muốn rời ra; nhà cửa tình nghĩa thì tan rã
- ra sân khấubước ra trước khán giả mà diễn
- ra sứcdốc sức mình ra mà làm một việc
- rạchđường nước nhỏ ăn thông ra sông, ra kinh
- Rạch Giáchợ, tỉnh lỵ, tỉnh và miệt Rạch Giá
- rách rướirách nát, nghèo khổ
- rải rácthưa thớt đây một cái đó một cái, không liền nhau
- ramnấu hoặc rán thức ăn cho chín, săn và thường thấm gia vị, ngả màu
- rámbị nắng hoặc nhiệt làm sém và sẫm màu hơn ở bề mặt
- ràn rụađầm đìa
- ràngbuộc chặt bằng dây quấn nhiều vòng
- rangđảo hột trong chảo nóng cho chín, cho thơm
- rángcố, gắng sức làm cho được (Nam Bộ)
- rạngtrời hé sáng; rạng ngày là lúc sáng ra
- ràng buộccái giữ mình lại buộc phải theo, và việc buộc ai như vậy
- ráng chịugắng mà chịu cho qua
- rạng đônglúc trời bắt đầu sáng ở đầu ngày
- ráng họcgắng sức học hành
- rạng ngàylúc trời hửng sáng, sáng hôm sau
- rạng ngờisáng đẹp, tươi và nổi bật như có ánh sáng tỏa ra
- ràng ràngrõ trước mắt không thể chối; sau tiếng mới thì nghĩa là vừa xảy ra
- rạng rỡsáng tươi, rạng lên ở nét mặt hay cảnh vật
- ráng sứcdốc hết sức mình ra mà làm dầu đã mệt
- rànhbiết rõ, quen thuộc, làm thạo
- rãnhđường hẹp được tạo để dẫn hoặc thoát nước
- ranhđường phân chia hai phần đất, hai khu vực
- rảnhkhông bận, có thì giờ
- ranh đấtbờ ranh
- ranh giớiđường phân chia hai thửa đất, hai vùng
- rành mạchrõ ràng, có trình tự trong lời nói, chỉ dẫn
- ranh mãnhlanh mà nghịch, biết chỗ để cười thầm, không có ác ý
- rảnh rangđỡ bận bịu, có thì giờ thong thả
- rành rànhhiện rõ hoặc dễ nhận biết tới mức khó phủ nhận
- rành rẽnói, hỏi, cắt nghĩa rõ từng phần
- rành rọtđược phát âm rõ từng tiếng để người nghe phân biệt được
- rảnh rỗicó thời gian không bị công việc hoặc nghĩa vụ bắt buộc chiếm
- rảnh tayhết việc đang cầm trên tay nên làm được việc khác
- rảnh tríđầu óc thong thả, không bận lo
- ráohết ướt, không còn nước đọng
- ràovật ngăn quanh một khu đất
- raocất tiếng gọi mời mua dọc đường
- rào cảnvật hoặc kết cấu hữu hình ngăn hay kiểm soát đường đi
- rào đónmở lời thận trọng để chuẩn bị người nghe hoặc giới hạn độ chắc của ý chính
- rao giảngtruyền đạt công khai giáo lý, đức tin hoặc đạo lý
- rao hàngcất tiếng giới thiệu món hàng hoặc dịch vụ để mời người mua
- ráo hoảnhkhô hẳn, không còn chút nước hay độ ẩm nhìn thấy
- rào ràotiếng động đều, dồn dập, liên tiếp
- ráo riếtdồn sức, khẩn trương, liên tục
- rạo rựcxôn xao, nao nức trong lòng
- ráo trọihết sạch không chừa gì, tiếng rặt Nam Bộ
- ráplắp các phần rời cho khớp lại
- rạpnhà hát, nhà chiếu bóng
- rạp hátnhà dựng riêng để diễn tuồng hoặc chiếu bóng
- rátnóng xót trên da, trong cổ họng
- raucây, lá dùng làm món ăn
- rau cảirau nói chung, nhứt là các thứ cải trồng trong vườn
- rau câutảo đỏ ở biển, dùng làm thức ăn hoặc làm chất đông
- rau dừacây thủy sinh mọc trên mặt nước, ngọn non ăn được
- rau đắngtên chung các loại rau có vị đắng
- rau mácây rau má, cây bò lan lá tròn dùng làm rau
- rau muốngcây rau thân bò ở nơi nước
- rau rămcây rau gia vị lá thơm, hơi cay
- rau samcây Portulaca oleracea thân và lá mọng, có thể dùng làm rau
- rau tầncây rau thơm lá dày, còn gọi húng chanh
- rau thơmcác loại rau gia vị tươi có mùi thơm
- ràytừ rày: từ nay về sau
- rảyvẩy nước thành giọt, hoặc vẩy một vật cho nước văng ra
- ray rứtbứt rứt trong lòng không nguôi, cái buồn cứ cắn rỉa hoài
- rắc rốirối tới mức khó gỡ, nói về một việc hay một tấm lòng
- rặmhơi cộm, chói hoặc châm chích khó chịu như có vật nhỏ đâm vô
- rămdạng gọi gọn của rau răm, một loại rau gia vị thơm và hơi cay
- rằmngày mười lăm tháng âm lịch
- răm rắpnghe theo ngay, không phản bác; làm đúng phép không sai
- rằm tháng giêngngày trăng tròn đầu năm âm lịch
- rắn chắccứng cáp
- rắn hổloài rắn độc mang bạnh cổ, có rắn hổ đất và rắn hổ mây
- rắn rítrắn, rít và loài có nọc
- rắn rỏicứng cỏi
- răngphần cứng trên hàm để cắn, nhai
- rặngdãy dài nhiều cây hay núi nối tiếp nhau
- rằngdẫn nội dung sau nói, nghĩ, tin, biết
- răng rắctiếng khô gãy hay tiếng cọ nghe khan
- rắptoan, định sẵn trong lòng sẽ làm
- rặttoàn là, thuần một loại không lẫn
- rậmcây cỏ mọc dày, sát nhau
- râmcó bóng che, không bị nắng chiếu thẳng
- rầmthanh gỗ bắc ngang đỡ ván sàn
- râm ranâm thanh nhỏ, liên tục, lan khắp
- rậm rạpcây cỏ mọc dày và chen nhau, ngó không thấu
- rầm rầmtiếng nặng liên tiếp của cái gì lớn chạy, đổ, dộng
- rầm rộồn ào đông đảo
- rấm rứtkhóc nén tiếng, nghẹn từng hồi mà không dám bật ra
- rậncôn trùng nhỏ ký sinh ngoài da, hút máu
- rần rầnđông người, xe cộ chạy dồn dập ồn ào
- rậpkhuôn mẫu để theo đó làm ra vật giống hệt
- rập khuônlàm theo mẫu có sẵn một cách máy móc, giống hệt nhau
- rập rìnhtiếng nhạc lên xuống đều nhịp, rộn ràng
- rấtở mức độ cao hơn hẳn bình thường
- rất đỗihết sức; tới như, ngay cả
- rất tiếctiếc lắm, lấy làm tiếc
- rầubuồn phiền, lo nghĩ nặng lòng
- râulông mọc ở cằm, má, quanh mép người
- rầu rĩbuồn bã, rầu lòng
- râydụng cụ lưới mắt nhỏ dùng tách phần mịn, phần thô hoặc chất lỏng
- rầymắng, trách (Nam Bộ)
- rẫyđất phát ra trồng hoa màu, khác ruộng lúa
- rầy lalớn tiếng trách mắng người dưới
- rầy lộnrầy rà, cãi qua cãi lại với nhau
- rầy ràlớn tiếng với nhau trong nhà, rầy hoặc cãi qua cãi lại
- rècó tiếng rung đục hoặc tạp âm pha vô, nghe không trong
- réphát tiếng cao, chói, bật lên đột ngột
- rẻgiá thấp hơn thường
- rẽtách, gạt sang hai bên để đi qua
- ré lênkêu, khóc thét lên chói tai
- rẽ nướcxẻ nước mà lướt tới
- rẻ tiềngiá rẻ, đồ loại thường
- rèmtấm treo che cửa, che chỗ kín
- rénbước thiệt nhẹ, thiệt khẽ
- rènnung kim loại rồi đập thành đồ dùng
- rèn tậprèn luyện
- reng rengmô phỏng tiếng chuông hoặc vật kim loại rung cao, sáng và lặp nhanh thành hồi
- réogọi to, gọi dồn nhiều lần
- reokêu lên vì vui mừng
- réo rắttiếng cao, trong, thiết tha
- rễphần cây bám đất, hút nước
- rếđồ đan hoặc giá thấp dùng kê, đỡ nồi niêu, xoong chảo
- rêkéo lê cho lướt sát trên mặt
- rểngười đàn ông đối với gia đình vợ
- rệrìa, lề, vệ hoặc phần sát mép trong cách nói phương ngữ
- rề rềchầm chậm, dai dẳng
- rêmđau nhức ê ẩm, thường lan trên một vùng hoặc khắp người trong cách nói phương ngữ
- rềntiếng trầm, vang dội kéo dài
- rênrên vì đau ốm, mệt nhọc
- rên hừ hừrên nho nhỏ vì đau, vì bịnh
- rên siếtrên rỉ vì đau đớn
- rệprệp giường thân dẹp, hút máu và ẩn quanh chỗ ngủ hoặc đồ nội thất
- rỉthấm, chảy ra từng chút
- rị mọcặm cụi làm kỹ từng việc nhỏ
- rỉ rảđều đều, nhỏ nhẹ, không dứt
- rì ràoxì xào êm
- rỉamổ, gặm từng chút; sửa lông bằng mỏ
- rìaphần ngoài cùng, sát mép
- riêngthuộc về một người, không chung
- riêng biệtkhông lộn với cái khác, đứng riêng một chỗ
- riêng phầncòn về phần (ai)
- riêng tưcủa riêng một người, không dính tới ai khác
- riếtmột mạch, mau, không dừng
- rịnthấm, ứa ra từng chút
- rịn rathấm ra từ từ, từng chút
- rìnhnấp, lén theo dõi chờ dịp
- rình coilén theo dõi, dòm lén
- rình mòlén lút theo dõi, dò xét
- rình mồinằm chờ chụp con mồi
- rình nghenghe lén, nghe trộm
- rình ranglàm lớn, phô trương
- rình rậpnấp một chỗ canh chừng người khác cho tới lúc chộp được
- rítphát ra tiếng cao, sắc, kéo dài
- rít lênkêu the thé, chói tai
- rìucái rìu; tay rìu, thợ rìu là người đốn cây
- ríurối và thắt vô nhau thành nút hoặc búi khó gỡ
- ríu ríttiếng chim kêu liền tiếng
- ríu ríulàm theo ngay, không cãi không hỏi lại
- rõbiết, hiểu tường tận
- rọđồ đan bắt cá, nhốt con vật
- rótừ cũ: đồ đựng nhỏ đan kín dùng chứa gạo, chè hoặc các loại hạt
- ròcó đường hở ngoài ý muốn làm chất lỏng, khí, điện hoặc dòng khác thất thoát
- rõ ràngthấy được nghe được không lẫn lộn; hiển nhiên
- rõ ràng làthấy tỏ, đúng là như vậy
- rõ rệthiện ra thành nét riêng, phân biệt được
- ro rotrơn tru, trôi chảy, không vấp ngắt
- rọccắt theo đường cho đứt ra
- rọichiếu ánh sáng thẳng tới
- roique dài dẻo để quất, lùa
- róitươi rói: tươi mới như vừa hái
- rónbước thiệt nhẹ cho khỏi gây tiếng
- rón rénbước nhẹ cho khỏi gây tiếng động
- rón rén bướcbước nhẹ, dè dặt từng bước
- ròngnước ròng: con nước triều rút xuống
- rongcỏ mọc dưới nước, bám đá
- róngNam Bộ cũ: loại cây nhỏ, thân suôn ở rừng sác, từng dùng làm rào
- ròng rãkéo dài liên tục, không ngơi suốt một quãng lâu
- ròng ròngchảy thành dòng liên tục không dứt
- rótcho nước, trà, rượu chảy thành dòng vô ly, chén
- rôcá rô, loài cá đồng nhỏ vảy cứng
- rồ máynổ máy, cho máy chạy lớn
- rồiđã xong hoặc kết thúc một việc
- rỗikhông bận việc, có thì giờ thong thả
- rốivướng lẫn vô nhau, mất nếp
- rồi hãyxong việc trước mới làm việc sau
- rối loạnlộn xộn hết trật tự; trong đầu thì là rối không nghĩ ra