Giống như, gần giống với một điều đã nói hay đã xảy ra trước đó.
Tiếng Anh: Similar; like or close to something mentioned or that happened before.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Giống như, gần giống với một điều đã nói hay đã xảy ra trước đó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó sau trường hợp, hoàn cảnh, cơn, vụ, câu để nói một chuyện lặp lại gần giống: trường hợp tương tự, hoàn cảnh tương tự, cơn khủng hoảng tương tự, những vụ cãi nhau tương tự, một câu tương tự. Nó cũng hay đi với như để so sánh trực tiếp: tương tự như thế, tương tự như ý nghĩ đùa bỡn của tôi, tương tự như vầy. Giọng của nó hơi trang trọng, hay gặp trong lời kể.
🇬🇧 The corpus often uses it after case, situation, bout, incident, phrase, for something recurring much the same: a similar case, a similar situation, a similar crisis, similar squabbles, a similar wish. It also often pairs with as for a direct comparison: similar to that, much like my teasing thought, like this. Its tone is somewhat formal, common in narration.
Thí dụ:
Tôi đọc thấy ở mắt dì một điều bất ngờ, tương tự như ý nghĩ đùa bỡn của tôi.
I read in Aunt's eyes something unexpected, much like my own teasing thought.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayNhững lời mắng nhiếc tương tự như thế đã lọt vào tai Hai Tỵ hàng trăm ngàn lần rồi.
Similar insults had reached Hai Ty's ears hundreds of thousands of times.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyHôm nọ, lúc chuẩn bị đầu độc Bá Vạn, ông Mười đã từng trải qua cơn khủng hoảng tương tự.
The other day, preparing to poison Ba Van, Mr Muoi had gone through a similar crisis.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNhà con gái chiếm đa số, con trai khiêm nhường, thường xảy ra những vụ cãi nhau tương tự.
With girls in the majority and boys deferring, similar squabbles often broke out.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaUyển cũng chúc Dũng một câu tương tự, y hệt như ngày còn đi lang thang với Dũng vui thú ồn ào.
Uyen also wished Dung something similar, just like the days of wandering happily and noisily with Dung.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoCòn rất nhiều trường hợp tương tự xẩy đến cho các sinh viên.
There are many similar cases befalling students.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTừ mấy năm nay, ngày nào Cúc cũng đợi một tai họa tương tự.
For some years now, every day Cuc had been expecting a similar disaster.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngKhảo tiền sử cũng nói hơi tương tự như thế, nhưng lại khác xa, nếu ta hiểu được chữ nghĩa của họ.
Prehistoric archaeology also says something similar, but quite different, if we understand their terms.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamĐây là lần đầu tiên hắn phải lúng túng trước mặt một người đàn bà ở trong một hoàn cảnh tương tự như vầy.
This was the first time he had been flustered in front of a woman in a situation like this.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìĐây đâu phải lần đầu tiên anh gần một cô gái trong một trường hợp tương tự như thế này, nhưng anh vẫn thấy hồi hộp như thường.
This was hardly the first time he had been near a girl in a situation like this, yet he still felt nervous as ever.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi đọc thấy ở mắt dì một điều bất ngờ, tương tự như ý nghĩ đùa bỡn của tôi.”“Những lời mắng nhiếc tương tự như thế đã lọt vào tai Hai Tỵ hàng trăm ngàn lần rồi.”“Hôm nọ, lúc chuẩn bị đầu độc Bá Vạn, ông Mười đã từng trải qua cơn khủng hoảng tương tự.”“Nhà con gái chiếm đa số, con trai khiêm nhường, thường xảy ra những vụ cãi nhau tương tự.”“Uyển cũng chúc Dũng một câu tương tự, y hệt như ngày còn đi lang thang với Dũng vui thú ồn ào.”“Còn rất nhiều trường hợp tương tự xẩy đến cho các sinh viên.”“Từ mấy năm nay, ngày nào Cúc cũng đợi một tai họa tương tự.”“Khảo tiền sử cũng nói hơi tương tự như thế, nhưng lại khác xa, nếu ta hiểu được chữ nghĩa của họ.”