Là có lúc có lúc không, cách nhau lâu, nên nó chỉ cái thưa: thưa hơn thường thường mà không tới mức không bao giờ.
Tiếng Anh: Now and then, at long intervals.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là có lúc có lúc không, cách nhau lâu, nên nó chỉ cái thưa: thưa hơn thường thường mà không tới mức không bao giờ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Có lúc có lúc không, cách nhau lâu. Nó chỉ cái thưa, tức là thưa hơn thường thường mà chưa tới mức không bao giờ. Nó thường đứng đầu câu để mở ra một việc lâu lâu mới xảy, thỉnh thoảng vài người ở xóm này mua trâu, và nó cũng đứng giữa câu sau chủ từ. Nó hay đi cặp với chữ mới: thỉnh thoảng mới về nhà.
🇬🇧 At some times and not at others, with long gaps between. It marks thinness: thinner than usual, yet short of never. It commonly heads a sentence to open something that happens only once in a while, and it also stands after the subject. It pairs with the word for only just.
Thí dụ:
Thỉnh thoảng vài người ở xóm này mua trâu, nhưng là trâu tơ, sanh đẻ tại làng.
Now and then somebody in this hamlet buys a buffalo, but a young one, born in the village.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamBà con vùng này khen nó vì thỉnh thoảng nó nói rất đúng chuyện quá khứ vị lai.
The neighbourhood praised him because now and then he spoke very truly of things past and to come.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyMiệt rừng, đom đóm nhiều lắm, thỉnh thoảng ở dưới đất bốc lên một làn xanh lè.
In the forest country the fireflies are many, and now and then a green sheet rises out of the ground.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiĐể tôi qua nói với bà ngoại nó, cho nó ngủ bên nầy, thỉnh thoảng hãy tới thăm.
Let me go and tell her grandmother to let her sleep on this side and visit now and then.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủThỉnh thoảng Thu đưa tay, quơ chân làm cho anh trạm trưởng cứ híp mắt mà cười.
Now and then she put out a hand or kicked a foot, which set the station master narrowing his eyes and laughing.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnMà đừng ngỡ thỉnh thoảng họ mới lên đây, họ ăn cơm thường trực tại tửu lầu nầy.
And do not suppose they come up here only now and then; they eat here at this upper room regularly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIThỉnh thoảng, họ quay lại nhìn cánh đồng mênh mông, cỏ non vừa mọc xanh rớn.
Now and then they turned back to look at the boundless field, its young grass just come up green.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauBà Liễu thỉnh thoảng về đây ít hôm, nhưng phần lớn thời gian bà ở bên nhà riêng.
She comes back here a few days now and then, but spends most of her time at her own house.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiThỉnh thoảng chàng lại nhớ nhè nhẹ như nhớ không khí cái vũ trường vậy đâu.
Now and then he remembered it faintly, as one remembers the air of a dance hall.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenChỉ một mình Ái Mỹ là thỉnh thoảng về Long Thành, nhưng cũng rất ít khi đi.
Only she went back to that district now and then, and even that very seldom.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thỉnh thoảng vài người ở xóm này mua trâu, nhưng là trâu tơ, sanh đẻ tại làng.”“Bà con vùng này khen nó vì thỉnh thoảng nó nói rất đúng chuyện quá khứ vị lai.”“Miệt rừng, đom đóm nhiều lắm, thỉnh thoảng ở dưới đất bốc lên một làn xanh lè.”“Để tôi qua nói với bà ngoại nó, cho nó ngủ bên nầy, thỉnh thoảng hãy tới thăm.”“Thỉnh thoảng Thu đưa tay, quơ chân làm cho anh trạm trưởng cứ híp mắt mà cười.”“Mà đừng ngỡ thỉnh thoảng họ mới lên đây, họ ăn cơm thường trực tại tửu lầu nầy.”“Thỉnh thoảng, họ quay lại nhìn cánh đồng mênh mông, cỏ non vừa mọc xanh rớn.”“Bà Liễu thỉnh thoảng về đây ít hôm, nhưng phần lớn thời gian bà ở bên nhà riêng.”