Ra được khỏi một cái đang giữ mình, bàn tay, cơn nguy, hoặc một cảnh.
Tiếng Anh: To get clear of something that held one, a hand, a danger, or a situation.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Ra được khỏi một cái đang giữ mình, bàn tay, cơn nguy, hoặc một cảnh.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ra được khỏi. Chữ khỏi thêm vào cho thấy cái mình ra khỏi, nên chữ nầy luôn có một vật đi sau: thoát khỏi tay hắn, thoát khỏi cơn trầm tư, thoát khỏi ám ảnh nợ nần, thoát khỏi cái nhà đó. Trong kho văn Nam Bộ cái phải thoát thường là một bàn tay hoặc một cảnh khó, và người thoát được thì nhẹ như cặp chim sổ lồng.
🇬🇧 To get clear of. The second element names what one gets clear of, so an object always follows: clear of his hands, clear of a brooding, clear of the haunting of debt, clear of that house. In the Southern corpus what must be escaped is usually a hand or a hard case, and the one who gets clear is as light as a pair of birds out of a cage.
Thí dụ:
Lan như thoát khỏi cơn trầm tư, nhìn hai em đang đùa nhau mà cảm thấy vui lây.
Lan seemed to come clear of her brooding, and watching her two young brothers play she felt cheerful with them.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaNhưng dầu sao, chắc chắn là mầy đã sướng ghê lắm vì thoát khỏi tai nạn nộp bài.
But whatever the case, you must certainly have been delighted to get clear of the disaster of handing in the essay.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngNếu thoát khỏi vụ nầy, thì bà với tôi phải xin ly dị, ta mới khỏi tội song hôn.
If we get clear of this business, you and I must ask for a divorce to escape the charge of bigamy.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnLần đầu tiên từ khi thoát khỏi tay Hổ, Liên nghe đời nàng không còn yên ổn nữa.
For the first time since she got clear of Ho's hands, Lien felt her life was no longer safe.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IÔng Hóa không phải là thánh nhơn nên không thoát khỏi cuộc thừa tự nặng nề nầy.
Mister Hoa was no saint, and so did not get clear of this heavy business of the inheritance.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênCánh tay gân guốc của Hai Tam đủ sức bảo vệ nàng thoát khỏi âm mưu quỷ quyệt.
Hai Tam's sinewy arms were strong enough to protect her and keep her clear of the cunning plot.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiEm phải nhìn nhận những điều anh nói, anh mới để cho em thoát khỏi chốn nầy.
You must admit what I say before I let you get clear of this place.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngTôi phải trốn chui trốn nhủi trong lùm bụi mới thoát khỏi những bàn tay hung ác.
I had to skulk and hide in the thickets to get clear of those cruel hands.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiSuy luận thế, và suy luận rất hợp lý, Suzanne vẫn không thoát khỏi ám ảnh nợ nần.
Reasoning so, and reasoning very sensibly, Suzanne still did not get clear of the haunting of her debts.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngChị có than phiền với má, thì má nói má muốn cho chị thoát khỏi cái nhà đó cho rồi.
When she complained to her mother, her mother said she wanted her clear of that house once and for all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lan như thoát khỏi cơn trầm tư, nhìn hai em đang đùa nhau mà cảm thấy vui lây.”“Nhưng dầu sao, chắc chắn là mầy đã sướng ghê lắm vì thoát khỏi tai nạn nộp bài.”“Nếu thoát khỏi vụ nầy, thì bà với tôi phải xin ly dị, ta mới khỏi tội song hôn.”“Lần đầu tiên từ khi thoát khỏi tay Hổ, Liên nghe đời nàng không còn yên ổn nữa.”“Ông Hóa không phải là thánh nhơn nên không thoát khỏi cuộc thừa tự nặng nề nầy.”“Cánh tay gân guốc của Hai Tam đủ sức bảo vệ nàng thoát khỏi âm mưu quỷ quyệt.”“Em phải nhìn nhận những điều anh nói, anh mới để cho em thoát khỏi chốn nầy.”“Tôi phải trốn chui trốn nhủi trong lùm bụi mới thoát khỏi những bàn tay hung ác.”