Cái lòng muốn làm cho tốt, muốn giúp và muốn sửa.
Tiếng Anh: The good will to do well, to help and to put right.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cái lòng muốn làm cho tốt, muốn giúp và muốn sửa.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn chữ này đi sau chữ có, chữ giàu, chữ nhiều, chữ thiếu: có thiện chí giúp tôi, giàu thiện tâm thiện chí, nhiều thiện chí nhưng thiếu khả năng, lãng công thiếu thiện chí. Nó là cái người ta tỏ ra và người ta tin: để tỏ thiện chí, cảm động trước thiện chí của bà mẹ, chưa tin là thiện chí của Tư Thiện, nếu thấy rõ thiện chí của cháu. Nó đi cặp với chữ khả năng: nhiều thiện chí nhưng thiếu khả năng, khả năng và thiện chí của em. Và kho văn hay cho biết cái thiện chí một mình không đủ: mặc dầu bao nhiêu thiện chí của ông, ông cũng chẳng nghĩ ra được gì cả.
🇬🇧 In the corpus this word follows the verbs of having, of being rich in and of wanting for. It is what people show and what people believe in. It pairs with the word for ability. And the corpus states that good will alone does not suffice.
Thí dụ:
Cả Lưu lẫn Bích đều cảm động trước thiện chí của bà mẹ thương yêu gia đình của họ.
Both Luu and Bich were moved by the good will of that mother who loved her family.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhNhưng mặc dầu bao nhiêu thiện chí của ông; ông Hoạch cũng chẳng nghĩ ra được gì cả.
But for all his good will, Mr Hoach could think of nothing at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênHọ đã có thiện chí giúp tôi về sinh kế, tại sao tôi chưa chịu cảm thông?
They had the good will to help me to a living, so why do I not yet come to understand them.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũQuít không sao nghĩ tới mấy con bạn có thiện chí muốn trở về nhưng không bao giờ được.
Quit could not spare a thought for those girl friends of hers who had the good will to come home and never could.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápNếu thấy rõ thiện chí của cháu, bác có thế làm êm, tha luôn cháu nữa.
If your good will is plain to me, then I can smooth it over and let you off as well.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaCác con còn nhỏ mà giàu thiện tâm thiện chí, thật đáng quý vô cùng.
You children are young and yet rich in good heart and good will, which is truly worth beyond measure.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngHóa ra thiện chí của cô, không được tôi thưởng thức lắm đâu.
So it turns out that your good will is not much relished by me.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenNãy giờ, ông ta chưa tin là thiện chí của Tư Thiện.
All this while he had not believed in Tu Thien's good will.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònThầy cũng đã rõ khả năng và thiện chí của em.
I have understood your ability and your good will.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữNhỏ tuổi, học giỏi, biết điều, có thiện chí, mộ nghĩa nhân, mà bị cái họa làm cho thất tình chán nản, tội nghiệp quá.
Young, a good scholar, sensible, of good will, a lover of what is right, and then to suffer the misfortune of being crossed in love and dispirited, what a pity.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cả Lưu lẫn Bích đều cảm động trước thiện chí của bà mẹ thương yêu gia đình của họ.”“Nhưng mặc dầu bao nhiêu thiện chí của ông; ông Hoạch cũng chẳng nghĩ ra được gì cả.”“Họ đã có thiện chí giúp tôi về sinh kế, tại sao tôi chưa chịu cảm thông?”“Quít không sao nghĩ tới mấy con bạn có thiện chí muốn trở về nhưng không bao giờ được.”“Nếu thấy rõ thiện chí của cháu, bác có thế làm êm, tha luôn cháu nữa.”“Các con còn nhỏ mà giàu thiện tâm thiện chí, thật đáng quý vô cùng.”“Hóa ra thiện chí của cô, không được tôi thưởng thức lắm đâu.”“Nãy giờ, ông ta chưa tin là thiện chí của Tư Thiện.”