Hiểu được lòng nhau tới mức thấy như của mình, và cái hiểu đó.
Tiếng Anh: To understand another's heart as though it were one's own, and that understanding.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Hiểu được lòng nhau tới mức thấy như của mình, và cái hiểu đó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hiểu được lòng nhau. Khác chữ hiểu ở chỗ nó đòi cái cùng cảnh: nó cũng như tôi cũng cần tiền như tôi nên hai đứa dễ dàng nhìn nhau thông cảm, hai người cùng chung một nỗi đau thương thông cảm và gần gũi nhau hơn. Trong kho văn Nam Bộ nó cũng làm danh từ và đếm được: một niềm thông cảm đậm đà, nỗi thông cảm hoàn toàn.
🇬🇧 To understand another's heart. It differs from plain understanding in requiring a shared case: two people alike in needing money who look at each other and understand at once, or two who share one grief and so grow closer. In the Southern corpus it also works as a noun and can be counted, as a warm fellow feeling.
Thí dụ:
Quít dằn vì thông cảm được tình cảnh của bạn, chớ không phải vì muốn nhận lời.
Quit gave way because she felt for her friend's position, not because she wanted to accept.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápNên chi họ thông cảm nhau dữ lắm và rù rì với nhau mãi từ trạm lên tới Sài Gòn.
So they understood each other very well and murmured together the whole way from the station up to Saigon.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngLệ nắm tay em không nói gì nữa, dường như nó thông cảm với nỗi lo âu của chị.
Le held her sister's hand and said no more, as though she understood her elder sister's anxiety.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaBốn tia mắt lại dan díu nhau, vướng vít nhau trông một niềm thông cảm đậm đà.
The four eyes met and clung again, caught in a warm fellow feeling.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữNhư vậy dẫu cách bức nhau muôn trung, họ vẫn có cách để thông cảm với nhau được.
So though a myriad leagues apart, they still had a way of understanding each other.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNó cũng như tôi, cũng cần tiền như tôi, nên hai đứa dễ dàng nhìn nhau thông cảm.
He is like me and needs money as I do, so the two of us easily look at each other and understand.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiNếu mấy anh em khác không thông cảm cho mình thì cũng phiền chớ bộ chơi sao!
If the others do not feel for us, that will be vexing enough, and no joke.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtBị tình phụ, ghen rồi làm xằng thì có thể được tòa thông cảm cho phần nào.
Betrayed in love, growing jealous and then acting rashly, one may be understood by the court to some degree.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenCó lẽ con chim trung thành cũng thông cảm với tình cảnh khó xử của bạn nó.
Perhaps the faithful bird understood the awkward plight of its friend.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhVà hai người cùng chung một nỗi đau thương thông cảm và gần gũi nhau hơn.
And the two of them shared one grief and so understood each other and grew closer.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Quít dằn vì thông cảm được tình cảnh của bạn, chớ không phải vì muốn nhận lời.”“Nên chi họ thông cảm nhau dữ lắm và rù rì với nhau mãi từ trạm lên tới Sài Gòn.”“Lệ nắm tay em không nói gì nữa, dường như nó thông cảm với nỗi lo âu của chị.”“Bốn tia mắt lại dan díu nhau, vướng vít nhau trông một niềm thông cảm đậm đà.”“Như vậy dẫu cách bức nhau muôn trung, họ vẫn có cách để thông cảm với nhau được.”“Nó cũng như tôi, cũng cần tiền như tôi, nên hai đứa dễ dàng nhìn nhau thông cảm.”“Nếu mấy anh em khác không thông cảm cho mình thì cũng phiền chớ bộ chơi sao!”“Bị tình phụ, ghen rồi làm xằng thì có thể được tòa thông cảm cho phần nào.”