At ease in the heart, light and unburdened.
Tiếng Anh: Là trong lòng nhẹ nhõm và dễ chịu, cái yên của người vừa trút được một mối lo.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
At ease in the heart, light and unburdened.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong lòng nhẹ nhõm và dễ chịu, cái yên của người vừa trút được một mối lo. Nó hầu như luôn đi với tiếng lòng, và trong văn xuôi miền Nam nó là cái nét đối lại với bứt rứt.
🇬🇧 Light and easy in the heart, the calm of one who has just set down a worry. It nearly always pairs with the word for heart, and stands in Southern prose against restlessness.
Thí dụ:
Gió phảng phất mùi hương dạ lý làm cho lòng Lan cảm thấy thơ thới, nhẹ nhàng.
The wind carried the night jasmine's scent and made her heart feel easy and light.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTrường Khanh được tiếng cô chào thì thơ thới trong lòng, liền hỏi thăm lăng xăng.
Getting her greeting he was easy in his heart and busily asked after her.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm đượcCái nét mặt thơ thới bình tịnh của ông Huyện bây giờ đã biến ra nét hầm hừ tư lự.
The magistrate's easy and peaceful face had now turned to a scowl of brooding.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhNhững trò sảy ra chung quanh ông cũng rất khôu hài để tăng thơ thới nơi lòng ông.
What went on about him was comic enough to add to the ease in his heart.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNhà Vua nhìn con Vàng Anh vẫn tiếp tục líu lo, lòng ngài thấy thơ thới lạ thường.
The king watched the oriole still warbling and felt strangely easy in his heart.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhThấy cha vui, Nhan cũng cố nén sầu để ông Tám được trọn vẹn thơ thới lòng.
Seeing her father glad, she held down her sorrow so that his heart might be wholly at ease.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpÔng Hội đồng nhìn con ngó cháu, trong lòng thơ thới ngoài mặt tươi cười.
The councillor looked at his children and grandchildren, easy in heart and smiling in face.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhChúng thấy lòng thơ thới, nhẹ nhàng không còn những gì u ám vấn vương trong tâm hồn.
They felt their hearts at ease and light, with nothing dark left clinging to the soul.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenNhà bấy giờ có vẻ sung túc, khá giả lắm và tự nhiên lòng người trong nhà thơ thới ra.
The house now looked prosperous and well off, and naturally those within grew easy at heart.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoGiờ phút này, bụng dạ của lão thơ thới lạ thường, không biết đói là gì.
At this moment the old man's heart was strangely at ease, knowing nothing of hunger.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Gió phảng phất mùi hương dạ lý làm cho lòng Lan cảm thấy thơ thới, nhẹ nhàng.”“Trường Khanh được tiếng cô chào thì thơ thới trong lòng, liền hỏi thăm lăng xăng.”“Cái nét mặt thơ thới bình tịnh của ông Huyện bây giờ đã biến ra nét hầm hừ tư lự.”“Những trò sảy ra chung quanh ông cũng rất khôu hài để tăng thơ thới nơi lòng ông.”“Nhà Vua nhìn con Vàng Anh vẫn tiếp tục líu lo, lòng ngài thấy thơ thới lạ thường.”“Thấy cha vui, Nhan cũng cố nén sầu để ông Tám được trọn vẹn thơ thới lòng.”“Ông Hội đồng nhìn con ngó cháu, trong lòng thơ thới ngoài mặt tươi cười.”“Chúng thấy lòng thơ thới, nhẹ nhàng không còn những gì u ám vấn vương trong tâm hồn.”