Trở lại từ điển

thừa cơ hội

cụm động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thừa cơ hội” là gì?

Nhân lúc có dịp thuận tiện mà làm ngay một việc mình muốn, nhiều khi là việc có lợi cho mình.

Tiếng Anh: To seize a favorable moment and do at once what one wants, often something to one's own advantage.

Cách đọc
thừa cơ hội(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thừa cơ hội”:

1 nét nghĩa
1nhân dịp, chộp lấy cơ hộiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Thừa là nhân, dựa vô; cơ hội là dịp thuận tiện. Thừa cơ hội là nhân lúc có dịp mà làm. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng đầu câu, hay đi với mà: thừa cơ hội mà học, mà quan sát tình hình. Việc làm theo sau có khi tốt, như học thêm lúc bãi trường, có khi chỉ là lẹ tay lẹ chân lúc người ta sơ hở, có khi là lợi dụng lúc người khác khốn đốn. Vì vậy cụm nầy nhiều khi mang ý khôn lanh hay lợi dụng.

🇬🇧 The first part means to ride on or take advantage of, the second a favorable moment. Together they mean to act while the chance is there. In the Southern corpus it often opens a sentence or is followed by a linking word and a verb: to take the chance to study, to look around. What follows may be good, like studying during the school holidays, may simply be a quick move while someone is off guard, or may be exploiting someone in hard straits. So the phrase often carries a note of cunning or opportunism.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + thừa cơ hội + tân ngữthừa cơ hội + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + thừa cơ hội

Thí dụ:

Bà thừa cơ hội khốn đốn của mình mà buộc mình phải chịu tiền lời nặng, ác là tại chỗ đó.

She took advantage of our hard straits to force a heavy interest rate on us, and that is exactly where the cruelty lies.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí

Ông tư bước tới, cầm một cái bao bố, khom lưng rồi thừa cơ hội thuận tiện, gói trọn cái ổ ong vào bao, chạy nhanh trở lại mương, nhận xuống nước: ong chết ngộp.

Mr. Tu stepped forward holding a burlap sack, bent down, and at the right moment wrapped the whole beehive in the sack, ran quickly back to the ditch and pushed it under the water: the bees suffocated.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Nếu mình không biết thừa cơ hội may mắn thì uổng lắm vậy.

If we do not know how to seize a lucky opportunity, it would be a real waste.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

May gặp dịp bãi trường, cháu ở không tới hai tháng, thầy muốn cháu thừa cơ hội mà học luôn Mạnh Tử với Cúc Hương.

Luckily it is the school holidays and you will be free for nearly two months, so I want you to take the chance to study Mencius along with Cuc Huong.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Thừa cơ hội ấy, Hai Tam đi vòng đến sân trước nhà rồi bước vào, ngồi trên bộ ván, kế bên Sáu Hiền.

Seizing that moment, Hai Tam went around to the front yard, stepped inside and sat down on the plank bed next to Sau Hien.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bà thừa cơ hội khốn đốn của mình mà buộc mình phải chịu tiền lời nặng, ác là tại chỗ đó.”
Hồ Biểu Chánh, Người thất chí, Chương 1
“Ông tư bước tới, cầm một cái bao bố, khom lưng rồi thừa cơ hội thuận tiện, gói trọn cái ổ ong vào bao, chạy nhanh trở lại mương, nhận xuống nước: ong chết ngộp.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
“Nếu mình không biết thừa cơ hội may mắn thì uổng lắm vậy.”
Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân, Chương 08
“May gặp dịp bãi trường, cháu ở không tới hai tháng, thầy muốn cháu thừa cơ hội mà học luôn Mạnh Tử với Cúc Hương.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 2
“Thừa cơ hội ấy, Hai Tam đi vòng đến sân trước nhà rồi bước vào, ngồi trên bộ ván, kế bên Sáu Hiền.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thừa cơ hội”

“thừa cơ hội” nghĩa là gì?

Nhân lúc có dịp thuận tiện mà làm ngay một việc mình muốn, nhiều khi là việc có lợi cho mình.

“thừa cơ hội” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Người thất chí của Hồ Biểu Chánh: “Bà thừa cơ hội khốn đốn của mình mà buộc mình phải chịu tiền lời nặng, ác là tại chỗ đó.”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “thừa cơ hội” là gì?

“thừa cơ hội” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 剩 (thừa), 肌 (cơ), 會 (hội). Lớp từ vựng: native.

“thừa cơ hội” thuộc từ loại gì?

“thừa cơ hội” thuộc từ loại cụm động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.