Cái thời mình đang sống, nói kèm một lời than về thời đó.
Tiếng Anh: The times one lives in, named along with a complaint about them.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cái thời mình đang sống, nói kèm một lời than về thời đó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái thời đang sống. Đây là chữ Nam Bộ và nó gần như luôn kéo theo một lời than: thời buổi nầy lộn xộn, thời buổi loạn lạc, thời buổi giặc giã, thời buổi không làng không lính. Nên nó khác chữ thời đại vốn trung tánh. Chỗ đứng của nó là đầu câu hoặc sau chữ nầy, và người nói dùng nó để bào chữa hoặc để trách cái đời mình đang sống.
🇬🇧 The times one lives in. This is a Southern form, and it nearly always drags a complaint after it: these disordered times, times of upheaval, times of war, times with neither village nor soldiery. So it differs from a neutral word for an era. Its place is at the head of the clause or just before a demonstrative, and the speaker uses it to excuse or to blame the age.
Thí dụ:
Cứ đi trên con đường ấy không mà thôi vào thời buổi nầy cũng đã nguy hiểm rồi.
Merely to go along that road in these times is already dangerous enough.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpThời buổi không làng không lính này, làm thằng dân quèn không nghĩa lý gì hết.
In these times with neither village nor soldiery, to be a plain commoner means nothing at all.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuThời buổi loạn lạc, còn hy sinh nuôi cha, còn sống gần cha là điều hiếm có.
In times of upheaval, to sacrifice for a father and live near him is a rare thing.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúThời buổi nầy lộn xộn học trò hay rủ ren làm bậy hoài mà học hành gì được.
These times are so disordered that the pupils are forever leading each other into mischief, and how is anybody to study.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônViệc tế thần, với một sinh vật không phải là chuyện riêng ở nước ta, thời buổi này.
Sacrificing to a god with a living creature is no practice peculiar to our country in these times.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamMấy ông thời buổi này tội nghiệp chả mấy khi được ở gần vợ con, gia đình.
The men of these times are to be pitied, since they can hardly ever be near their wives and children and their homes.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngỔng nói theo thời buổi nầy trồng mía làm đường là một nguồn lợi lớn lắm, lại chắc ăn lắm.
He says that in these times growing cane and making sugar is a great source of profit and a sure one besides.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýKiếm được người yêu như chàng trong thời buổi này khó khăn lắm đấy.
To find a sweetheart like him in these times is very hard indeed.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiThời buổi này mà em khoe tiền khoe bạc ra lại còn rắc rối thêm nữa.
In these times, for me to show off money would only make more trouble besides.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngCải lương của thời buổi nầy đảm nhiệm vai trò khó khăn, phức tạp.
The reformed opera of these times takes on a hard and complicated part.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cứ đi trên con đường ấy không mà thôi vào thời buổi nầy cũng đã nguy hiểm rồi.”“Thời buổi không làng không lính này, làm thằng dân quèn không nghĩa lý gì hết.”“Thời buổi loạn lạc, còn hy sinh nuôi cha, còn sống gần cha là điều hiếm có.”“Thời buổi nầy lộn xộn học trò hay rủ ren làm bậy hoài mà học hành gì được.”“Việc tế thần, với một sinh vật không phải là chuyện riêng ở nước ta, thời buổi này.”“Mấy ông thời buổi này tội nghiệp chả mấy khi được ở gần vợ con, gia đình.”“Ổng nói theo thời buổi nầy trồng mía làm đường là một nguồn lợi lớn lắm, lại chắc ăn lắm.”“Kiếm được người yêu như chàng trong thời buổi này khó khăn lắm đấy.”