Qua rất nhanh rồi mất, vừa thấy vừa nghĩ tới là đã hết.
Tiếng Anh: Passing very fast and gone, seen or thought of and over at once.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Qua rất nhanh rồi mất, vừa thấy vừa nghĩ tới là đã hết.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thoáng là chỉ trong một cái nhìn, qua là đi ngang rồi mất. Trong kho văn Nam Bộ nó ở hai chỗ. Chỗ thứ nhứt là cái ý trong đầu, và đây là chỗ nhiều nhứt: một ý nghĩ thoáng qua, ý thức vừa thoáng qua trong trí chàng, thoáng qua nơi trí Hiển. Chỗ thứ hai là con mắt: cái nhìn thoáng qua, thấy thoáng qua tầm mắt, thấy thoáng qua vậy thôi chớ không ngó cho kỹ. Nó cũng dùng cho một cái vẻ trên mặt: thoáng qua chút gì lo ngại. Và nó gần như luôn nói cái không kịp giữ.
🇬🇧 The elements mean in the space of one glance and to pass by. In the Southern corpus it keeps two places. The first, and the commoner, is a thought in the head. The second is the eye, a fleeting look. It serves for a look on a face as well. And it nearly always names what there is no time to hold on to.
Thí dụ:
Đến rặng soan, Thái thấy thoáng qua tầm mắt mình vạt áo chàm của một thôn nữ.
At the row of soan trees Thai saw, passing fleetingly across his sight, the indigo hem of a country girl's dress.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyÝ thức về bịnh tật vừa thoáng qua trong trí chàng thì chàng kinh sợ vô cùng.
The thought of illness had barely passed fleetingly through his mind when he was seized with fear.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnTự nhiên, một ý nghĩ mới mẻ thoáng qua óc Thế và anh ta thấy khoan khoái đôi chút.
Of itself a new thought passed fleetingly through The's head and he felt a little eased.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìMột ý nghĩ bỗng thoáng qua nơi trí Hiển.
A thought suddenly passed fleetingly through Hien's mind.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácMấy tiếng đó khiến cho vầng trán của dượng Hai nhăn lên, thoáng qua chút gì lo ngại.
Those few words drew Hai's brow into a frown, with a fleeting touch of worry.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauÝ nghĩ thoáng qua nầy an ủi anh con trai lộn xộn, không chịu thủ phận.
This fleeting thought comforted the unsettled young man who would not keep to his place.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênBa Lành cười hề hề nhưng rồi một ý nghĩ thoáng qua đầu anh ta.
Ba Lanh chuckled, but then a thought passed fleetingly through his head.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmMà gặp thì thấy thoáng qua vậy thôi, chớ không ngó cho kỹ.
But when we met I only caught a fleeting look, and did not look closely.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnNhưng đó chẳng qua là một cảm giác mơ hồ sau cái nhìn thoáng qua.
But that was no more than a vague feeling after a fleeting look.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngÔng Nho là người thường, thanh-cao chỉ tới thoáng qua rồi đi mất.
Nho was an ordinary man, and loftiness only came to him fleetingly and then went.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đến rặng soan, Thái thấy thoáng qua tầm mắt mình vạt áo chàm của một thôn nữ.”“Ý thức về bịnh tật vừa thoáng qua trong trí chàng thì chàng kinh sợ vô cùng.”“Tự nhiên, một ý nghĩ mới mẻ thoáng qua óc Thế và anh ta thấy khoan khoái đôi chút.”“Một mùi thơm quyến rũ của da thịt thoáng qua, tôi nghe mình như bay bổng.”“Mấy tiếng đó khiến cho vầng trán của dượng Hai nhăn lên, thoáng qua chút gì lo ngại.”“Ý nghĩ thoáng qua nầy an ủi anh con trai lộn xộn, không chịu thủ phận.”“Một ý nghĩ thoáng qua làm Lệ kinh sợ hết sức: Nam sẽ nhảy đến nắm lấy hai cái chơn kia.”“Nhìn thoáng qua, cô tin rằng gói thuốc độc vẫn còn nằm ngay chỗ cũ.”