To relate a matter fully from beginning to end.
Tiếng Anh: Là kể lại đầu đuôi cho người khác nghe mà không bỏ sót, tiếng cũ hay gặp trong văn xuôi miền Nam.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To relate a matter fully from beginning to end.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kể lại đầu đuôi cho người khác nghe mà không bỏ sót. Tiếng thuật là kể, tiếng rõ là cho tường tận. Đây là tiếng cũ, hay gặp trong văn xuôi miền Nam nửa đầu thế kỷ hai mươi.
🇬🇧 To relate a matter to another fully and without omission. Its first element means to recount and its second to make clear. It is an older word common in earlier Southern prose.
Thí dụ:
Quảng Giao biểu vợ thuật rõ lại cho mình nghe vì cớ nào lại có đám ma như vậy.
He bade his wife relate to him fully why there should be such a funeral.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tìnhThu Vân thuật rõ những việc tân khổ của mẹ con nàng ở nhà lại cho chồng nghe.
She related fully to her husband the hardships she and her child had borne at home.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhQua Mỹ Tho, bà Hương văn thuật rõ việc cô Hưởng cho vợ chồng ông Kinh nghe nữa.
Over at that town she also related the girl's affair fully to the couple.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnNay chúng tôi xin thuật rõ ràng vụ ấy cho độc giả biết thói tàn nhẫn của kẻ gian.
Now we shall relate that case fully so readers may know the cruelty of the wicked.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đườngBây giờ ông Thiên-Hộ thuật rõ công việc của Ánh-Nguyệt như vậy ổng mới hay.
Only now, when he related her affairs fully, did the other learn of them.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaHai cô thấy ông Phán Cao thì cảm động, nên khóc mà thuật rõ mọi việc cho ông nghe.
The two were moved on seeing the clerk, and wept while relating the whole matter fully to him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhÔng về đến nhà ông Sen có thuật rõ chuyện của cháu cho ông nghe rồi.
He reached that man's house and related his nephew's story fully to him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm đượcNgồi thầy đội, ngồi thuật rõ công chuyện lại cho tôi nghe một chút.
Sit down, sergeant, sit and relate the business to me fully a moment.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhAnh Vĩnh Xuân cũng thuật rõ việc nhà của ảnh cho con hiểu nữa.
He also related his household's affairs fully so the child should understand.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩÔng gồi đây, ngồi thuật rõ công chuyện cho anh em tôi nghe.
Sit here and relate the business fully to us all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oánTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Quảng Giao biểu vợ thuật rõ lại cho mình nghe vì cớ nào lại có đám ma như vậy.”“Thu Vân thuật rõ những việc tân khổ của mẹ con nàng ở nhà lại cho chồng nghe.”“Qua Mỹ Tho, bà Hương văn thuật rõ việc cô Hưởng cho vợ chồng ông Kinh nghe nữa.”“Nay chúng tôi xin thuật rõ ràng vụ ấy cho độc giả biết thói tàn nhẫn của kẻ gian.”“Bây giờ ông Thiên-Hộ thuật rõ công việc của Ánh-Nguyệt như vậy ổng mới hay.”“Hai cô thấy ông Phán Cao thì cảm động, nên khóc mà thuật rõ mọi việc cho ông nghe.”“Ông về đến nhà ông Sen có thuật rõ chuyện của cháu cho ông nghe rồi.”“Ngồi thầy đội, ngồi thuật rõ công chuyện lại cho tôi nghe một chút.”