Có cái vui riêng mà người biết thưởng mới thấy; và cái vui đó.
Tiếng Anh: Having a pleasure of its own that only a knowing person finds; and that pleasure.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Có cái vui riêng mà người biết thưởng mới thấy; và cái vui đó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Có cái vui riêng. Cái đáng để ý là nó gắn với việc biết thưởng thức: cảnh ấy thú vị lắm, song thú vị với bực già cả chán đời. Nên cái thú vị không nằm hết trong vật mà một nửa nằm ở người xem. Trong kho văn Nam Bộ nó cũng làm danh từ và đếm được: một thú vị vô song, đem thú vị đến cho nàng, một thoáng thú vị.
🇬🇧 Having a pleasure of its own. What is worth noticing is that it depends on knowing how to enjoy, since a scene may be delightful and yet delightful only to an old man weary of the world. So the delight is not wholly in the thing, half of it lies in the one who looks. In the Southern corpus it also works as a noun and can be counted.
Thí dụ:
Tò mò là bản chất của đàn ông, họ tìm thấy trong sự khám phá một thú vị vô song.
Curiosity is the nature of men, and in discovery they find a delight beyond compare.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenBước ra khỏi nhà, anh chồng thấy cái gì cũng lạ mắt nên anh thấy thú vị lắm.
Stepping out of the house, the husband found everything strange to his eye and so found it all delightful.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủUống trà ngon, làm một bài thi rồi đờn chơi vài bài, thú vị biết chừng nào.
To drink good tea, compose a poem and then play a few airs, what a delight that is.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnẢo tưởng cũng thú vị y như là cảnh đời thật, đối với một kẻ nhiều tình như chàng.
An illusion is as delightful as a real life to a man of so much feeling as he.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácỞ ruộng, đến mùa cấy rồi, mình đi theo mấy bờ ruộng mà câu cá, thú vị lắm.
Out in the fields at transplanting time, to walk the dykes and fish is a great delight.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩCảnh ấy thú vị lắm, song thú vị với bực già cả chán đời, hết muốn lợi danh gì nữa kìa.
That scene is delightful, but delightful to an old man weary of the world who wants no more of gain or fame.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuBọn cuộc chê cũng là các tay biết thưởng thức các thú vị của cuộc đời.
The company at the wager were men who knew how to enjoy the delights of this life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngĐúng hơn cái lạnh làm cho tôi thú vị hơn thì phải run cầm cập như những buổi sáng sớm.
Rather, the cold gives me more delight when I must shiver, as on those early mornings.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaMột lần nữa, Huyền Trân nghe thú vị vô cùng mà làm cái công việc nầy.
Once more Huyen Tran felt a boundless delight in doing this piece of work.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênThứ bánh Phương thích ăn và từng đem thú vị đến cho nàng trong những lần gặp gỡ Phương.
The cakes that Phuong liked and that had brought her delight at their meetings.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tò mò là bản chất của đàn ông, họ tìm thấy trong sự khám phá một thú vị vô song.”“Bước ra khỏi nhà, anh chồng thấy cái gì cũng lạ mắt nên anh thấy thú vị lắm.”“Uống trà ngon, làm một bài thi rồi đờn chơi vài bài, thú vị biết chừng nào.”“Ảo tưởng cũng thú vị y như là cảnh đời thật, đối với một kẻ nhiều tình như chàng.”“Ở ruộng, đến mùa cấy rồi, mình đi theo mấy bờ ruộng mà câu cá, thú vị lắm.”“Cảnh ấy thú vị lắm, song thú vị với bực già cả chán đời, hết muốn lợi danh gì nữa kìa.”“Bọn cuộc chê cũng là các tay biết thưởng thức các thú vị của cuộc đời.”“Đúng hơn cái lạnh làm cho tôi thú vị hơn thì phải run cầm cập như những buổi sáng sớm.”