Người làm nghề đóng đồ gỗ, cất nhà, làm cửa và các món bằng gỗ.
Tiếng Anh: A carpenter, who makes furniture, builds houses and doors and other things of wood.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Người làm nghề đóng đồ gỗ, cất nhà, làm cửa và các món bằng gỗ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó bên các nghề tay chân khác như thợ bạc, thợ hồ, thợ rèn: nghề thợ bạc thợ mộc, thợ hồ thợ mộc ra làm lăng xăng, vừa làm thợ mộc thợ rèn. Nó cũng chỉ người cụ thể trong truyện, như ông thợ mộc già làm trong sở, anh thợ mộc tên Mun, cha cô làm thợ mộc. Nó hay đi với nghề, phường và dụng cụ.
🇬🇧 The corpus often uses it beside other manual trades like goldsmith, mason and blacksmith: the trades of goldsmith and carpenter, masons and carpenters bustling about, working as both carpenter and smith. It also names particular people in stories, like the old carpenter at the office, a carpenter named Mun, her father being a carpenter. It pairs with trade, guild and tools.
Thí dụ:
Dưới gạch, hằng trăm quyển sách nằm la liệt, hằng đống báo, và một rương dụng cụ thợ mộc.
On the tiled floor, hundreds of books lay scattered, piles of newspapers, and a chest of carpenter's tools.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngMà con cũng không biết nghề thợ bạc, thợ mộc hay nghề chi khác cả.
And I do not know the goldsmith's trade, carpentry or any other.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻAnh phải gọi thợ mộc, đặt họ bốn cái hộp, trong hộp có đà ngang.
You must call a carpenter and order four boxes from them, with crossbeams inside.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngCác phường thợ mộc ở trần giới được mời lên lo việc làm cầu.
The carpenters' guilds of the earthly world were invited up to build the bridge.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủCha cô làm thợ mộc ở vùng Cầu Chông, gần chợ Xóm Chiếu.
Her father was a carpenter in the Cau Chong area, near Xom Chieu market.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻAnh có quen với ông thợ mộc già làm trong sở.
I know an old carpenter who works at the office.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýChú làm thợ mộc trong một nhà thuốc tây ngoài đường Catinat, chú chuyên đóng thùng để gởi thuốc xuống lục tỉnh.
He worked as a carpenter at a pharmacy on Catinat Street, making crates to send medicines to the provinces.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng sốThầy Hội vội nhét lá đơn ấy vào túi áo để phi tang rồi tiếp tục làm việc như không hề biết bí mật của anh thợ mộc tên Mun.
Thay Hoi quickly stuffed the petition into his pocket to hide it and carried on working as though he knew nothing of the carpenter Mun's secret.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaHiện nay người Miêu còn sống dưới chế độ chưa phân công, tức một cá nhơn vừa làm nông nghiệp vừa chăn nuôi, vừa làm thợ mộc, thợ rèn, v.v.
The Miao still live without a division of labour; one person farms, raises livestock, and works as carpenter and smith, and so on.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamChủ phố về một lát thì có thợ hồ, thợ mộc ra làm lăng xăng, người thay gạch bể, trám mấy lỗ đóng đinh, kẻ thì sửa khóa cửa, làm thông hồng đặng đóng cửa cho chắc.
The landlord came back and soon masons and carpenters were bustling about, some replacing broken tiles, some filling nail holes, others fixing the locks so the doors would shut firmly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Dưới gạch, hằng trăm quyển sách nằm la liệt, hằng đống báo, và một rương dụng cụ thợ mộc.”“Mà con cũng không biết nghề thợ bạc, thợ mộc hay nghề chi khác cả.”“Anh phải gọi thợ mộc, đặt họ bốn cái hộp, trong hộp có đà ngang.”“Các phường thợ mộc ở trần giới được mời lên lo việc làm cầu.”“Cha cô làm thợ mộc ở vùng Cầu Chông, gần chợ Xóm Chiếu.”“Anh có quen với ông thợ mộc già làm trong sở.”“Chú làm thợ mộc trong một nhà thuốc tây ngoài đường Catinat, chú chuyên đóng thùng để gởi thuốc xuống lục tỉnh.”“Thầy Hội vội nhét lá đơn ấy vào túi áo để phi tang rồi tiếp tục làm việc như không hề biết bí mật của anh thợ mộc tên Mun.”