Trở lại từ điển

thời dụng biểu

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thời dụng biểu” là gì?

Bảng chia giờ giấc làm việc, học hành trong ngày hay trong tuần, định trước cái gì làm lúc nào.

Tiếng Anh: A timetable or schedule setting out in advance what is to be done at what time in the day or week.

Cách đọc
thời dụng biểu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thời dụng biểu”:

1 nét nghĩa
1bảng giờ giấc định sẵnđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Thời là giờ giấc, dụng là dùng, biểu là cái bảng. Thời dụng biểu là tiếng Hán Việt người Nam hồi xưa dùng cho cái bảng giờ ở trường học, và rộng ra cho cái lịch làm việc hằng ngày của một người. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với trường học (thời dụng biểu trong trường, đánh máy thời dụng biểu cho tụi em), và với đời sống có giờ có giấc của người thành thị: làm sai thời dụng biểu, y theo thời dụng biểu, không thời dụng biểu nhứt định.

🇬🇧 The three syllables mean time, use and table. It is the Sino-Vietnamese word older Southern writers used for a school timetable, and more broadly for a person's daily routine. In the Southern corpus it goes with schools, the timetable of a school, typing up the timetable for the children, and with the clockwork life of city people: doing something off schedule, keeping exactly to a schedule, having no fixed schedule at all.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + thời dụng biểucó / dùng / giữ + thời dụng biểuthời dụng biểu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thời dụng biểu trong trường ông giáo Huân không giống với trường nhà nước.

The timetable at teacher Huan's school was not like that of the state schools.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Hôm nay chàng có làm một việc sai thời dụng biểu là đi hớt tóc sớm hơn thường lệ 5 ngày.

Today he did one thing off his schedule, getting his hair cut five days earlier than usual.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Khi Toàn lên xe thì quả đồng hồ tay của chàng chỉ đúng chín giờ rưỡi, y theo thời dụng biểu mà Thúy đã định.

When Toan got into the car his wristwatch read exactly half past nine, just as the schedule Thuy had set called for.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Chị hai đánh máy thời dụng biểu cho tụi em !

Big sister, type up the timetable for us!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Sau chàng là những người làm công các tiệm chung quanh; hết họ, đến những kẻ đi làm; hạng sau cùng là những người không nghề nghiệp, hoặc không thời dụng biểu nhứt định.

After him came the employees of the surrounding shops; after them, the office workers; and last of all, people with no trade or no fixed daily schedule.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thời dụng biểu trong trường ông giáo Huân không giống với trường nhà nước.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 2
“Hôm nay chàng có làm một việc sai thời dụng biểu là đi hớt tóc sớm hơn thường lệ 5 ngày.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
“Khi Toàn lên xe thì quả đồng hồ tay của chàng chỉ đúng chín giờ rưỡi, y theo thời dụng biểu mà Thúy đã định.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
“Chị hai đánh máy thời dụng biểu cho tụi em !”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Sau chàng là những người làm công các tiệm chung quanh; hết họ, đến những kẻ đi làm; hạng sau cùng là những người không nghề nghiệp, hoặc không thời dụng biểu nhứt định.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Hồn Ma Cũ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thời dụng biểu”

“thời dụng biểu” nghĩa là gì?

Bảng chia giờ giấc làm việc, học hành trong ngày hay trong tuần, định trước cái gì làm lúc nào.

“thời dụng biểu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Thời dụng biểu trong trường ông giáo Huân không giống với trường nhà nước.”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “thời dụng biểu” là gì?

“thời dụng biểu” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 時 (thời), 用 (dụng), 表 (biểu). Lớp từ vựng: native.

“thời dụng biểu” thuộc từ loại gì?

“thời dụng biểu” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.