Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Đem một ý định, một lời dạy hay một điều đã học ra làm thật.

Tiếng Anh: To put into practice; to carry out in reality an intention, a teaching or something learned.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
thực hành(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Đem một ý định, một lời dạy hay một điều đã học ra làm thật.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đem ra làm thậtđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Kho văn hay đặt sau nó cái được đem ra làm: thực hành cái chủ nghĩa nầy, thực hành ngay lời mẹ dặn, đem những điều mắt thấy tai nghe ra thực hành, quyết sẽ thực hành trong năm nay. Nó thường đứng đối với lý thuyết hay nguyên tắc: lý thuyết và thực hành đi đôi nhau, chấp thuận nguyên tắc và quyết sẽ thực hành. Kho văn cũng nói có cái khó thực hành, có người thực hành giỏi, và có người vội thực hành một cách lệch lạc.

🇬🇧 The corpus often sets after it what is put into practice: a doctrine, a mother's instructions, what one saw and heard abroad, a plan for this year. It usually stands against theory or principle: theory and practice going hand in hand, agreeing in principle and resolving to act. The corpus also speaks of things hard to carry out, of people good at execution, and of those who rush into practice clumsily.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Hồi còn sống, Bá Vạn là người giàu sáng kiến và cũng là người thực hành quá giỏi.

In life Ba Van was full of ideas and also very good at carrying them out.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Người nào thực hành cái chủ nghĩa nầy sẽ vững lòng phấn chí mà bước trên đường đời.

Whoever practises this doctrine will be steady of heart and resolute on the road of life.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Bây giờ thì chúng ta chỉ còn lo thực hành cách nào cho giản tiện là hay.

Now we need only work out the simplest way to carry it out.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên Thùy

Đến sau khi đi sứ trở về, Trạng Bùng bèn đem những điều mắt thấy tai nghe ra thực hành.

After returning from his embassy, Trang Bung put into practice the things he had seen and heard.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Ba má tôi chấp thuận nguyên tắc và quyết sẽ thực hành trong năm nay.

My parents approved in principle and resolved to carry it out this year.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Cần phải họp cho đông đủ, thảo luận rồi biểu quyết, rồi thực hành để thiên hạ bắt chước theo.

We must meet in full, discuss and vote, then put it into practice so others will follow.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Phong thực hành ngay lời mẹ dặn, nó còn ra vườn nhổ một dây hoa nhỏ buộc vào chân bên kia của chim.

Phong at once did what his mother said, and even went out to the garden to pull a thin vine and tie it to the bird's other leg.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh

Khi người sáng lập viên tịch, Bửu Sơn Kỳ Hương đã có sinh lực mạnh, lý thuyết và thực hành đi đôi nhau.

When the founder passed away, Buu Son Ky Huong already had strong vitality, with doctrine and practice going hand in hand.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Họ chỉ hiểu nhân sinh quan triết học một cách mù mờ rồi vội tập tễnh thực hành một cách say sưa, lệch lạc.

They understood the philosophy of life only vaguely, then hastily stumbled into practising it in a heady, lopsided way.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Mưu mẹo của chàng không khó thực hành bao nhiêu.

His scheme was not very hard to carry out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hồi còn sống, Bá Vạn là người giàu sáng kiến và cũng là người thực hành quá giỏi.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 12
“Người nào thực hành cái chủ nghĩa nầy sẽ vững lòng phấn chí mà bước trên đường đời.”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 2
“Bây giờ thì chúng ta chỉ còn lo thực hành cách nào cho giản tiện là hay.”
Thẩm Thệ Hà, Gió Biên Thùy, Chương 6
“Đến sau khi đi sứ trở về, Trạng Bùng bèn đem những điều mắt thấy tai nghe ra thực hành.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Trạng Bùng, ông tổ nghề dệt Việt Nam
“Ba má tôi chấp thuận nguyên tắc và quyết sẽ thực hành trong năm nay.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 3
“Cần phải họp cho đông đủ, thảo luận rồi biểu quyết, rồi thực hành để thiên hạ bắt chước theo.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Hồn Ma Cũ
“Phong thực hành ngay lời mẹ dặn, nó còn ra vườn nhổ một dây hoa nhỏ buộc vào chân bên kia của chim.”
Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh, Con chim vàng anh
“Khi người sáng lập viên tịch, Bửu Sơn Kỳ Hương đã có sinh lực mạnh, lý thuyết và thực hành đi đôi nhau.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Cuộc Khởi Nghĩa Bảy Thưa (1873)