Trở lại từ điển

thiệt thòi

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To be at a disadvantage, to get the lesser share.

Tiếng Anh: Là chịu phần kém hơn người ta trong một chuyện đáng lẽ chia đều, nên nó luôn có người kia để so.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
thiệt thòi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To be at a disadvantage, to get the lesser share.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1chịu phần kém hơn người ta trong chuyện đáng lẽ chia đềuđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Chịu phần kém hơn người ta trong một chuyện đáng lẽ chia đều. Nó luôn có người kia để so, nên trong câu thường có tiếng hơn, so với, hoặc tên một người khác. Nói về mình thì có ý than.

🇬🇧 To take the lesser share in something that should have been split evenly. There is always another to measure against, so the sentence usually names one, and said of oneself it carries a complaint.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Tôi ngỡ người đáp sẽ thiệt thòi vì y cần phải giấu những điều không đẹp chớ.

I supposed the one answering would be at a disadvantage, having to hide what was unlovely.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Tôi còn ức uất gì nữa mà níu sự sống làm cho mình mất vui, thiệt thòi cho phận mình.

What grievance is left that I should cling to life, lose my gladness and come off worse in my lot.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Tôi nói thầm, vì tình yêu, tôi chấp nhận niềm hạnh phúc thiệt thòi đó.

I said within myself that for love I accepted that stinted happiness.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Bà Nam Thành sốt ruột con gái lớn của bà bao giờ cũng thiệt thòi, nên thúc giục như vậy.

She fretted that her eldest daughter always came off worse, and so pressed her thus.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Tìm bà Henri, đòi lãnh thêm vài ngàn đồng cho hả giận, cho đáng với sự thiệt thòi của tôi?

Find her and demand a few thousand more to ease my anger and answer for my disadvantage?

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Con đó tốt phước thiệt, như vậy, làm bé vẫn không thiệt thòi gì, một vợ một chồng cũng không dám bì.

That girl is truly fortunate, for as a second wife she is at no disadvantage that a sole wife could match.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Uyên bị thiệt thòi và kém nhan sắc, so với chị Vân, Nhã.

She was at a disadvantage and less handsome compared with her sisters.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Tình yêu đã mất rồi, rút cuộc tôi là kẻ thiệt thòi nhất.

The love is gone, and in the end I am the one most at a disadvantage.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Đám lưu dân chịu thiệt thòi ít nhiều nhưng vẫn vui.

The settlers came off worse to some degree and yet stayed cheerful.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Cố nhiên là qua không cho mấy em chịu thiệt thòi.

Of course I will not let you come off worse.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Tôi ngỡ người đáp sẽ thiệt thòi vì y cần phải giấu những điều không đẹp chớ.
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
Tôi còn ức uất gì nữa mà níu sự sống làm cho mình mất vui, thiệt thòi cho phận mình.
Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 10
Tôi nói thầm, vì tình yêu, tôi chấp nhận niềm hạnh phúc thiệt thòi đó.
Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi, Chương 5
Bà Nam Thành sốt ruột con gái lớn của bà bao giờ cũng thiệt thòi, nên thúc giục như vậy.
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 1
Tìm bà Henri, đòi lãnh thêm vài ngàn đồng cho hả giận, cho đáng với sự thiệt thòi của tôi?
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 9
Con đó tốt phước thiệt, như vậy, làm bé vẫn không thiệt thòi gì, một vợ một chồng cũng không dám bì.
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 3
Uyên bị thiệt thòi và kém nhan sắc, so với chị Vân, Nhã.
Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa, Chương 1
Tình yêu đã mất rồi, rút cuộc tôi là kẻ thiệt thòi nhất.
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 5