Trở lại từ điển

thiệt tình

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Sincerity, one's true heart; also used adverbially for truly.

Tiếng Anh: Là cái lòng thiệt của mình, không che không giả, và cũng dùng như trạng từ để nói rằng mình đang nói thiệt.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
thiệt tình(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Sincerity, one's true heart; also used adverbially for truly.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1cái lòng thiệt, không che không giảđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Cái lòng thiệt của mình, không che không giả. Hay đi trong cụm lấy thiệt tình mà đối đãi. Cũng dùng như trạng từ đặt sau động từ để nói rằng mình làm chuyện đó thiệt lòng.

🇬🇧 One's true heart, nothing hidden or feigned. It often appears in the phrase for dealing with someone sincerely, and also serves adverbially to mean truly.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Tại Duy Linh hỏi hoài, cực chẳng đã cô phải phát biểu cái thiệt tình của cô ra.

Because he kept asking, she was at last driven to speak her true heart.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Nhưng sở dĩ con nói với má là vì con quá thương ảnh, thương thiệt tình má à !

The reason I tell you, mother, is that I love him so much, love him truly.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Vì cô lấy thiệt tình mà đối đãi với tôi, vậy tôi cũng lấy thiệt tình mà đáp lại.

Since she dealt with me in sincerity, I answered her in sincerity too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Tôi lấy thiệt tình mà xin bà, chớ tôi không muốn phỉnh phờ hay là có ý khác đâu.

I ask you in sincerity, and mean no flattery nor any other design.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Chú chũng nói thiệt tình Thu Thủy với Xuân Sơn trìu mến nhau không chịu rời.

He too said truly that the two were fond of each other and would not part.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Vả lại muốn làm chị em thân thiết, thì cần phải lấy thiệt tình mà đãi nhau.

Besides, to be close as sisters one must treat the other in sincerity.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Ảnh lấy thiệt tình mà nói với mình, có lẽ nào mình làm mặt làm mày với ảnh.

He spoke to me in sincerity, so how could I put on airs with him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Xuân Hương ngó sửng Thiện Ý, không biết chàng nói thiệt tình hay phĩnh phờ.

She stared at him, not knowing whether he spoke truly or was flattering her.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Em đã lấy thiệt tình mà nói với tôi, tôi không phép đem giả dối mà đối lại.

You have spoken to me in sincerity, and I have no right to answer with falsehood.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Vì ông thương tôi nên ông mới lấy thiệt tình mà khuyên bảo tôi như vậy đó.

It is because he cares for me that he counsels me so in sincerity.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Tại Duy Linh hỏi hoài, cực chẳng đã cô phải phát biểu cái thiệt tình của cô ra.
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 2
Nhưng sở dĩ con nói với má là vì con quá thương ảnh, thương thiệt tình má à !
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
Vì cô lấy thiệt tình mà đối đãi với tôi, vậy tôi cũng lấy thiệt tình mà đáp lại.
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 5
Tôi lấy thiệt tình mà xin bà, chớ tôi không muốn phỉnh phờ hay là có ý khác đâu.
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 6
Chú chũng nói thiệt tình Thu Thủy với Xuân Sơn trìu mến nhau không chịu rời.
Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình, Chương 9
Vả lại muốn làm chị em thân thiết, thì cần phải lấy thiệt tình mà đãi nhau.
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4
Ảnh lấy thiệt tình mà nói với mình, có lẽ nào mình làm mặt làm mày với ảnh.
Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình, Chương 1
Xuân Hương ngó sửng Thiện Ý, không biết chàng nói thiệt tình hay phĩnh phờ.
Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc, Chương