Lùi về phía sau; theo lối bóng là kéo ngược lại hay kém đi so với trước.
Tiếng Anh: To step back; figuratively, to go backward or fall behind.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Lùi về phía sau; theo lối bóng là kéo ngược lại hay kém đi so với trước.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho bước chân lùi lại vì sợ, vì mắc cỡ hay để tránh: đi thụt lùi vài bước, thụt lùi trở ra, thụt lùi một bước để nhìn kỹ. Nó hay đi với bước, trở ra và lại. Kho văn cũng dùng nó theo lối bóng cho thời gian hay ký ức đi ngược, như sống thụt lùi lại những giây phút vừa qua, sự thụt lùi của thời gian.
🇬🇧 The corpus often uses it for stepping back from fear, embarrassment or to avoid something: backing away a few steps, backing out of the room, stepping back to look closely. It pairs with step, out and again. The corpus also uses it figuratively for time or memory running backward, like reliving the moments just past, or time running in reverse.
Thí dụ:
Lan bỏ bánh, chống tay để lết vào trong, vừa lết thụt lùi vừa nhăn nhó kêu đau.
Lan dropped the cake, propped herself on her hands and shuffled backward inside, wincing and crying out in pain.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenBước vào phòng Uyên thấy chị Nhã đang nằm vùi mặt vào gối, Uyên thụt lùi trở ra.
Stepping into the room, Uyen saw Chi Nha lying face down in the pillow, so she backed out again.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaNàng thấy nơi đó bóng dáng dễ yêu, và rất ngậm ngùi trong sự thụt lùi của thời gian.
She saw there a lovable figure, very poignant in the backward flow of time.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTư Cầu chỉ đi thụt lùi được vài bước thì đụng lưng vào một đống củi chất dọc theo mé sông.
Tu Cau had backed only a few steps when his back bumped against a pile of firewood stacked along the riverbank.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuChẳng dè anh ta chun vô bụi đó, có một tên lính còn thụt lùi phía sau nữa anh ta không hay.
He never guessed that when he crept into that bush, there was a soldier still lurking behind that he did not notice.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaHai trẻ thụt lùi lại, rồi co giò chạy một mạch thẳng ra đường.
The two children backed away, then took to their heels and ran straight out to the road.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngSáu chiếc cứ thay phiên nhau mà so le, trờ tới hoặc thụt lùi.
The six took turns staggering, surging forward or falling back.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácPhải, nàng muốn ngồi yên nơi đó, để sống thụt lùi lại những giây phút vừa qua trên đường khi nãy.
Yes, she wanted to sit still there, to relive in reverse the moments just past on the road.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTâm lơi ngọn mác ra, thụt lùi một bước để nhìn kỹ xuống khoảng đệm thấm ướt mà Thế nhắc chỉ cho mình.
Tam lowered the spear, stepped back to look closely at the soaked mat The pointed out.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtChâu xuống thang gác thật, nhưng tới đất, thầy lại đi ra ngõ chậm quá như để thụt lùi cái phút phải chạm mặt với cô giáo tinh nghịch nầy.
Chau did go down the stairs, but at the bottom he walked out to the lane very slowly as if to put off the moment of facing this mischievous teacher.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lan bỏ bánh, chống tay để lết vào trong, vừa lết thụt lùi vừa nhăn nhó kêu đau.”“Bước vào phòng Uyên thấy chị Nhã đang nằm vùi mặt vào gối, Uyên thụt lùi trở ra.”“Nàng thấy nơi đó bóng dáng dễ yêu, và rất ngậm ngùi trong sự thụt lùi của thời gian.”“Tư Cầu chỉ đi thụt lùi được vài bước thì đụng lưng vào một đống củi chất dọc theo mé sông.”“Chẳng dè anh ta chun vô bụi đó, có một tên lính còn thụt lùi phía sau nữa anh ta không hay.”“Hai trẻ thụt lùi lại, rồi co giò chạy một mạch thẳng ra đường.”“Sáu chiếc cứ thay phiên nhau mà so le, trờ tới hoặc thụt lùi.”“Phải, nàng muốn ngồi yên nơi đó, để sống thụt lùi lại những giây phút vừa qua trên đường khi nãy.”