Quickly and lightly, without apparent effort.
Tiếng Anh: Là nhanh mà nhẹ, làm liên tục không thấy nhọc, nói về bước đi, về tay làm và về việc leo trèo.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Quickly and lightly, without apparent effort.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nhanh mà nhẹ, làm liên tục không thấy nhọc. Nói về bước đi, về tay làm và về việc leo trèo. Khác nhanh suông ở chỗ nó gồm luôn cái dễ dàng, nên người thoăn thoắt là người đã quen tay quen chân.
🇬🇧 Quick and light, kept up without seeming labour. Said of walking, of the hands at work and of climbing. Unlike mere speed it takes in the ease, so one who moves so is one whose hands and feet are practised.
Thí dụ:
Không đợi nàng trả lời, chàng đẩy thuyền ra rồi bơi thoăn thoắt ra giữa dòng.
Without waiting for her answer he pushed the boat out and rowed swiftly to midstream.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùySơn toan đở Phượng Nhi, thì cậu bé đã hí hởn tuột xuống, chạy thoăn thoắt vào rừng.
He made to help the child down, but the boy had already slipped gaily off and run swiftly into the forest.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuCô mỉm cười nhìn lên nhà sàn, đoạn thoăn thoắt bước lại phía đám cây ô môi để tìm Thế.
She smiled up at the stilt house and then stepped swiftly toward the grove to look for him.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtNgài vội để chàng đứng yên trên tảng đá, rồi thoăn thoắt vào rừng.
He quickly set the young man on the rock and then went swiftly into the forest.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim XanhTrông cô ta nhanh nhẹn, gọn gàng, thoăn thoắt như một con sóc.
She looked quick and neat and swift as a squirrel.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IDì Hạnh thoăn thoắt trong công việc, còn tôi vụng về bên những cọng rau không biết ngắt đoạn nào.
She was swift at the work while I was clumsy over the greens, not knowing where to break them.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTư Cầu thở ra một hơi dài rồi leo thoăn thoắt lên nóc nhà.
He breathed out a long breath and then climbed swiftly onto the roof.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuHạnh nhanh như một con sóc, nó leo thoăn thoắt và chỉ cho Lũy những chỗ phải bám vào để leo lên được.
She was quick as a squirrel, climbed swiftly and showed him where to hold on to get up.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTrong lúc ấy, sư nữ nhẹ nhàng vào vườn rau bàn tay trắng mịn và yểu điệu của nàng thoăn thoắt hái rau.
Meanwhile the nun stepped lightly into the vegetable garden and her fair soft graceful hands picked greens swiftly.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữKhông để Hài gật đầu, Phiến nhanh nhẹn cầm lấy thau đi thoăn thoắt vào nhà, Hài dòm theo bạn mỉm cười.
Not waiting for a nod, she quickly took the basin and went swiftly into the house, and her friend watched her and smiled.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang VuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Không đợi nàng trả lời, chàng đẩy thuyền ra rồi bơi thoăn thoắt ra giữa dòng.”“Sơn toan đở Phượng Nhi, thì cậu bé đã hí hởn tuột xuống, chạy thoăn thoắt vào rừng.”“Cô mỉm cười nhìn lên nhà sàn, đoạn thoăn thoắt bước lại phía đám cây ô môi để tìm Thế.”“Ngài vội để chàng đứng yên trên tảng đá, rồi thoăn thoắt vào rừng.”“Trông cô ta nhanh nhẹn, gọn gàng, thoăn thoắt như một con sóc.”“Dì Hạnh thoăn thoắt trong công việc, còn tôi vụng về bên những cọng rau không biết ngắt đoạn nào.”“Tư Cầu thở ra một hơi dài rồi leo thoăn thoắt lên nóc nhà.”“Hạnh nhanh như một con sóc, nó leo thoăn thoắt và chỉ cho Lũy những chỗ phải bám vào để leo lên được.”