Nghĩa của “thủy sản” là gì?
Động vật, thực vật và sinh vật sống trong nước được khai thác hoặc nuôi để làm thực phẩm, nguyên liệu, hàng hóa hay mục đích khác; cũng chỉ ngành sản xuất liên quan.
Tiếng Anh: Aquatic animals, plants, and other organisms caught or farmed for food, materials, trade, or other uses; also the sector that produces them.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thủy sản”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Động vật, thực vật và sinh vật thủy sinh được đánh bắt, thu hái hoặc nuôi để dùng làm thực phẩm, nguyên liệu, hàng hóa; từ này cũng chỉ ngành sản xuất ấy.
🇬🇧 Aquatic animals, plants, and other organisms caught, gathered, or farmed for food, materials, or trade, and by extension the sector producing them.
Thí dụ:
Vùng nuôi trồng thủy sản kiểm tra độ mặn và lượng oxy trong nước mỗi ngày.
The aquaculture area checks water salinity and oxygen levels every day.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCơ sở chế biến thủy sản giữ riêng nguyên liệu sống và sản phẩm đã đóng gói.
The seafood-processing facility keeps raw material separate from packaged products.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Khai thác thủy sản phải theo mùa và kích thước cho phép thì nguồn cá mới phục hồi được,” cán bộ nói.
“Fishing must follow permitted seasons and sizes so fish stocks can recover,” the officer said.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLô thủy sản đông lạnh được ghi nhiệt độ trong suốt quá trình vận chuyển.
The frozen seafood shipment has its temperature recorded throughout transport.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgành thủy sản của tỉnh gồm nuôi cá, nuôi tôm, khai thác và chế biến.
The province's fisheries sector includes fish farming, shrimp farming, capture, and processing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChợ bố trí khu thủy sản tươi sống gần hệ thống thoát nước để dễ vệ sinh.
The market places its fresh seafood area near the drainage system for easier cleaning.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNguồn lợi thủy sản trong con rạch giảm khi nước ô nhiễm kéo dài.
Aquatic resources in the canal declined after prolonged water pollution.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHợp tác xã ký hợp đồng tiêu thụ thủy sản trước khi thả giống vụ mới.
The cooperative signed a seafood sales contract before stocking the new crop.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMẫu thủy sản được lấy ngẫu nhiên để kiểm tra dư lượng theo quy định.
Seafood samples are selected randomly for residue testing under the regulations.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNước thải từ chế biến thủy sản phải qua xử lý trước khi ra sông.
Wastewater from seafood processing must be treated before entering the river.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Yến, vây cá, bào ngư, tôm là những món bất hủ vì Thượng hải ở trên sông Dương tử, thủy sản ê hề.”“Cũng như cá, tất cả các thủy sản này đều được dân Việt Nam hàng ngày dùng làm đồ ăn, nhất là dân quê.”Câu hỏi thường gặp về “thủy sản”
“thủy sản” nghĩa là gì?
Động vật, thực vật và sinh vật sống trong nước được khai thác hoặc nuôi để làm thực phẩm, nguyên liệu, hàng hóa hay mục đích khác; cũng chỉ ngành sản xuất liên quan.
“thủy sản” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Z.28 Gián Điệp Hoa Quỳnh của Người Thứ Tám: “Yến, vây cá, bào ngư, tôm là những món bất hủ vì Thượng hải ở trên sông Dương tử, thủy sản ê hề.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.