To confess what one has hidden, a fault or a secret mind.
Tiếng Anh: Là nói ra cái mình đã giấu, có khi là cái lỗi, có khi là cái ý kín, nên nói ra rồi là nhẹ lòng.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To confess what one has hidden, a fault or a secret mind.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nói ra cái mình đã giấu, có khi là cái lỗi, có khi là cái ý kín. Viết theo giọng Nam Bộ. Nó hay mở đầu câu kèm theo người nghe, thành khuôn thú thiệt với anh, và khi đó nó chỉ là lời rào trước cho câu sắp nói.
🇬🇧 To speak out what one has hidden, sometimes a fault and sometimes a private mind, in Southern spelling. It often opens a sentence naming the hearer, and there it is merely a hedge before what follows.
Thí dụ:
Tôi sợ quá nên hồi sớm mai nầy tôi lên thú thiệt mà xin lỗi với bà và mợ Hai.
I was so afraid that this morning I went up to confess and beg pardon of them both.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoTại sao cô không thú thiệt cô đã thề nguyền với em, lại giận lẫy tự tử mà chết?
Why did she not confess that she had sworn to me, and instead sulk and kill herself?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnThú thiệt với em, tui đã bàn tính đâu đó với tụi nó rồi, phen này tui lãnh em lại.
I confess to you that I have settled it all with them, and this time I shall take you back.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTôi xin thú thiệt với cô, từ ngày tôi ở bên Tây về, tôi thấy gái kim thời tôi sợ quá.
I confess to you that since I came back from France I am much afraid of modern girls.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩAnh thú thiệt với em nhiều lúc anh cũng lo lắm chớ phải không đâu.
I confess to you that often I too am very anxious, whatever you may think.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuEm chỉ thú thiệt với anh rằng hôm trước em nói với anh cha em ở trên Battambang là lời dối.
I only confess to you that what I said the other day about my father being up there was a lie.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông CửThú thiệt với bác, cháu chưa đọc mấy quyển sách đời xưa đó.
I confess to you that I have not read those old books.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyThú thiệt, con không thể nào trả lời cho hẳn hoi được.
I confess that I cannot answer properly at all.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmTôi thủng thẳng dỗ nó nên nó chịu thú thiệt như vậy.
I coaxed him slowly and so he consented to confess as much.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhThú thiệt với mấy đại ca tui về đây, tui muốn giữ làm sao đừng có xảy ra chuyện mích lòng giữa anh em tụi mình.
I confess to you that in coming back here I want to keep any ill feeling from arising between us.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi sợ quá nên hồi sớm mai nầy tôi lên thú thiệt mà xin lỗi với bà và mợ Hai.”“Tại sao cô không thú thiệt cô đã thề nguyền với em, lại giận lẫy tự tử mà chết?”“Thú thiệt với em, tui đã bàn tính đâu đó với tụi nó rồi, phen này tui lãnh em lại.”“Tôi xin thú thiệt với cô, từ ngày tôi ở bên Tây về, tôi thấy gái kim thời tôi sợ quá.”“Anh thú thiệt với em nhiều lúc anh cũng lo lắm chớ phải không đâu.”“Em chỉ thú thiệt với anh rằng hôm trước em nói với anh cha em ở trên Battambang là lời dối.”“Thú thiệt với bác, cháu chưa đọc mấy quyển sách đời xưa đó.”“Thú thiệt, con không thể nào trả lời cho hẳn hoi được.”