Chỉ để cho người khác hay hoàn cảnh chi phối, không tự mình chủ động làm gì.
Tiếng Anh: Passive, letting others or circumstances take the lead, doing nothing on one's own initiative.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Chỉ để cho người khác hay hoàn cảnh chi phối, không tự mình chủ động làm gì.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó để tả người đóng vai phụ, chỉ làm theo hay chịu đựng: thủ vai thụ động, giữ vai trò thụ động, đóng vai tuồng con người thụ động. Nó cũng tả tánh nết cam chịu, như tánh chị từ nhỏ vẫn thụ động, cô gái ngây thơ thụ động cam chịu số phận. Kho văn hay đặt nó đối với người có sáng kiến, người chủ động.
🇬🇧 The corpus often uses it for people playing a secondary part, only following or enduring: playing the passive role, keeping a passive stance, acting the part of someone helpless. It also describes a submissive nature, like a sister passive since childhood, or a naive girl passively accepting her fate. The corpus often sets it against someone with initiative.
Thí dụ:
Và sự im lặng rất mực thụ động ấy còn làm cho Huỳnh Mai tủi nhục rất nhiều.
And that utterly passive silence humiliated Huynh Mai all the more.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìChính Hồng đã có sáng kiến, đã âm mưu; chàng chỉ thủ vai thụ động thôi.
It was Hong who had the idea and the scheme; he only played the passive part.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTheo Nga, sự trạng xảy ra như vậy, một phần cũng tại sự giữ hiếu quá thụ động của Mai.
According to Nga, things turned out this way partly because of Mai's overly passive filial piety.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữÁi Vi đứng lên theo Giang Văn như cái máy, nàng hoàn toàn thụ động vì ánh mắt của chàng.
Ai Vi stood up after Giang Van like a machine, completely passive under his gaze.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhNhững học sinh thụ động như vừa thoát khỏi sự thắc mắc, hoài nghi.
The passive pupils seemed just freed from their doubts and misgivings.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaChú sẽ đóng vai tuồng con người thụ động, bó tay trước tình thế.
He would play the part of a passive man, helpless before the situation.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiToàn vẫn có phụ giúp bạn, nhưng chàng thụ động, chỉ thi hành những lời sai vặt của Hồng thôi.
Toan did help his friend, but he was passive, only running errands for Hong.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoAnh chỉ bị nàng xỏ mũi dẫn lại đây, anh thụ động từ đầu tới cuối chớ có biết tính chuyện làm ăn gì.
You were just led here by the nose; you were passive from start to finish and knew nothing about business.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápChính Trâm đã hôn Ngàn, trong khi Ngàn chỉ thụ động thôi.
It was Tram who kissed Ngan, while Ngan was merely passive.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngChị Thục ngày xưa chắc cũng không ưng anh Đồng lắm nhưng tánh chị từ nhỏ vẫn thụ động, và nể trọng gia đình.
Chi Thuc probably did not much want Anh Dong back then, but she had been passive since childhood and respectful of her family.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Và sự im lặng rất mực thụ động ấy còn làm cho Huỳnh Mai tủi nhục rất nhiều.”“Chính Hồng đã có sáng kiến, đã âm mưu; chàng chỉ thủ vai thụ động thôi.”“Theo Nga, sự trạng xảy ra như vậy, một phần cũng tại sự giữ hiếu quá thụ động của Mai.”“Ái Vi đứng lên theo Giang Văn như cái máy, nàng hoàn toàn thụ động vì ánh mắt của chàng.”“Những học sinh thụ động như vừa thoát khỏi sự thắc mắc, hoài nghi.”“Chú sẽ đóng vai tuồng con người thụ động, bó tay trước tình thế.”“Toàn vẫn có phụ giúp bạn, nhưng chàng thụ động, chỉ thi hành những lời sai vặt của Hồng thôi.”“Anh chỉ bị nàng xỏ mũi dẫn lại đây, anh thụ động từ đầu tới cuối chớ có biết tính chuyện làm ăn gì.”