Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Đưa ra việc khó để xem người ta giỏi tới đâu.

Tiếng Anh: To set someone a challenge to see how capable they are; to test someone's skill.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
thử tài(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Đưa ra việc khó để xem người ta giỏi tới đâu.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1thử sứcđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Kho văn dùng nó nhiều trong chuyện xưa: vua thử tài hoàng tử, thầy đồ thử tài đệ tử, nho sĩ tìm đến thử tài người giỏi. Nó cũng dùng cho chuyện thường ngày, như thử tài khiêu vũ, thử tài trí, thử tài một thi sĩ.

🇬🇧 The corpus uses it often in old tales: a king testing a prince, a teacher testing his pupils, scholars coming to test a prodigy. It is also used in everyday life, such as testing someone's dancing, testing their wits, or testing a poet.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Biết được hoàng tử là bậc thần đồng kỳ lạ, vua liền ra một kế để thử tài hoàng tử.

Learning that the prince was a rare prodigy, the king devised a plan to test him.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Nhưng rồi tiếng đồn cứ vang ra mãi, hết nho sĩ lại đến văn nhân tìm đến thử tài tôi.

But the rumor kept spreading, and scholar after scholar, writer after writer came to test me.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Sau khi thử tài đám đệ tử, ông Đồ muốn hiểu thêm chí hướng của chúng.

After testing his pupils, the teacher wanted to learn more about their ambitions.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Cậu trai nọ suy nghĩ tìm nhớ câu rao khác để thử tài con Bảy.

The young man thought hard to recall another street cry to test Bay's skill.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Hoặc nếu ông thử tài nàng, rồi chê nàng dở thì cũng đành đi.

Or if he tested her and found her lacking, then she would just have to go.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Bảy người trong bọn đều lăn xả vào vụ đó để thử tài họ.

All seven of them threw themselves into the affair to test their mettle.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Chắc anh chàng thi sĩ mà Linh định thử tài đấy chớ gì.

Surely that is the poet Linh meant to test.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Quan Bố-Chánh xem tướng, thấy bộ chàng đoan-trang, thử tài, thấy văn chàng tao nhã, nên ngài liền nạp dụng.

The provincial governor studied his features and found him upright, tested him and found his writing refined, and so took him into service.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Hôm nay anh sẽ thử tài khiêu vũ của Trà.

Today I will put Tra's dancing to the test.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Hổm nay tôi có ý muốn cử Phạm-Háo-Nghĩa thế cho ông Minh-Giám nhưng tôi còn dụ-dự, muốn để ít ngày mà thử tài trí coi.

Lately I have been thinking of appointing Pham Hao Nghia to replace Mr. Minh Giam, but I am still hesitating and want a few days to test his wits.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Biết được hoàng tử là bậc thần đồng kỳ lạ, vua liền ra một kế để thử tài hoàng tử.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Ông Hoàng Tử Cam
“Nhưng rồi tiếng đồn cứ vang ra mãi, hết nho sĩ lại đến văn nhân tìm đến thử tài tôi.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, II.Văn tài và võ tài
“Sau khi thử tài đám đệ tử, ông Đồ muốn hiểu thêm chí hướng của chúng.”
Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê, II. Dê đi học
“Cậu trai nọ suy nghĩ tìm nhớ câu rao khác để thử tài con Bảy.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Con Bảy đưa đò
“Hoặc nếu ông thử tài nàng, rồi chê nàng dở thì cũng đành đi.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Bảy người trong bọn đều lăn xả vào vụ đó để thử tài họ.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
“Chắc anh chàng thi sĩ mà Linh định thử tài đấy chớ gì.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 2
“Quan Bố-Chánh xem tướng, thấy bộ chàng đoan-trang, thử tài, thấy văn chàng tao nhã, nên ngài liền nạp dụng.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 18