Đưa qua đưa lại giữa hai bên, đưa cái của mình mà lấy cái của người.
Tiếng Anh: To pass back and forth between two sides, giving one's own and taking another's.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đưa qua đưa lại giữa hai bên, đưa cái của mình mà lấy cái của người.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trao là đưa cho, đổi là lấy cái khác. Trong kho văn Nam Bộ nó nhận đủ thứ làm đồ, và phần nhiều không phải là của: trao đổi căn cước, trao đổi niềm riêng, trao đổi địa chỉ, trao đổi sự băn khoăn lo sợ. Nó cũng nhận đồ vật: quà trao đổi, tặng vật trao đổi nhau, trao đổi ảnh, trao đổi những tác phẩm hay. Nó nhận chữ với nhau và chữ nhau, vì phải có hai bên mới xong. Và nó vô danh từ với chữ cuộc, chữ câu chuyện: một cuộc trao đổi sòng phẳng, câu chuyện trao đổi giữa hai người.
🇬🇧 The elements mean to hand over and to take in place. In the Southern corpus it takes all manner of objects, and mostly not goods, particulars, private hearts, addresses, a shared unease and fear. It takes things as well, a gift in exchange, photographs, good books. It takes phrases for with each other, since it needs two sides. And it enters noun phrases for the exchange itself and the talk exchanged.
Thí dụ:
Đêm rồi Quí ngỡ nàng tránh phải trao đổi căn cước nên không chịu biết về chàng.
Last night Qui fancied she was avoiding an exchange of particulars and so would not learn about him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngMà đó là một cuộc trao đổi sòng phẳng chớ ông đừng mong lường tình của em được.
And that is a straight exchange, so do not hope to cheat me of my feelings.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INgười dân ở đảo ngỡ đó là quà trao đổi, nên biếu lại nước suối ngọt, chuối, dừa.
The islanders took it for a gift in exchange, and gave back sweet spring water, bananas and coconuts.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácHai người họ trao đổi niềm riêng với nhau qua ca nhạc và mình là người dư.
The two of them exchanged their private hearts through the music, and I was the odd one out.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhChúng nhìn nhau, trao đổi sự băn khoăn, lo sợ.
They looked at one another, exchanging their unease and their fear.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaVà từ đây, tôi đề nghị chúng ta sẽ trao đổi nhau những tác phẩm hay.
And from now on I propose that we exchange good books with each other.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiPhấn cúi đầu có vẻ suy nghĩ, còn Tư Cầu lo âu khi nghe câu chuyện trao đổi giữa hai người.
Phan bowed her head as if in thought, while Tu Cau grew anxious at the talk exchanged between the two.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuCòn Hoa và Quá thì trao đổi ảnh không ngớt tay.
As for Hoa and Qua, they swapped photographs without a pause.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcSẽ bẻ hoa, hái trái để làm tặng vật trao đổi nhau hay buôn bán.
They would break flowers and pick fruit to make gifts to exchange with each other or to trade.
Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió BấcMinh dứt lời, mọi người hớn hở trao đổi địa chỉ cho nhau.
Minh finished speaking and everyone gladly exchanged addresses.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đêm rồi Quí ngỡ nàng tránh phải trao đổi căn cước nên không chịu biết về chàng.”“Mà đó là một cuộc trao đổi sòng phẳng chớ ông đừng mong lường tình của em được.”“Người dân ở đảo ngỡ đó là quà trao đổi, nên biếu lại nước suối ngọt, chuối, dừa.”“Hai người họ trao đổi niềm riêng với nhau qua ca nhạc và mình là người dư.”“Chúng tôi im lặng nhìn nhau như trao đổi với nhau nỗi buồn thảm vô tận.”“Và từ đây, tôi đề nghị chúng ta sẽ trao đổi nhau những tác phẩm hay.”“Phấn cúi đầu có vẻ suy nghĩ, còn Tư Cầu lo âu khi nghe câu chuyện trao đổi giữa hai người.”“Tôi với anh Hùng tâm tình, trao đổi quan điểm, nói chuyện chơi thôi chớ có làm việc gì đâu.”