Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “trỏng” là gì?

Lối nói Nam Bộ gộp trong ấy: ở trong đó, vô trong đó, về nơi phía trong đã nói tới (ở trỏng, vô trỏng, về trỏng); trong nói trỏng là nói trống không, không kêu người nghe bằng tiếng xưng hô.

Tiếng Anh: A Southern contraction of trong ay: in there, inside, or back there in a place already mentioned; and, in noi trong, to speak to someone without any term of address.

Cách đọc
trỏng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

ở trỏng

Ở trong đó, tức là ở phía trong một chỗ hay một vật mà người nói với người nghe đều biết là chỗ nào.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “trỏng”:

2 nét nghĩa
1trong ấy, ở trong đónơi chốn[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Lối nói Nam Bộ gộp hai tiếng trong ấy: chỉ phía trong hay nơi xa phía trong đã được nhắc tới, như ở trỏng, vô trỏng, về trỏng, phía trỏng.

🇬🇧 A Southern contraction of trong ay: in there, inside, or back in a place further in that has already been mentioned, as in o trong, vo trong and ve trong.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + trỏngcó / dùng / giữ + trỏngtrỏng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hồi nãy vô trong nhà sao không để va ly ở trỏng, lại chở theo ra đây làm chi?

When you went into the house just now, why did you not leave the suitcase in there instead of bringing it out here?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Với lại, tụi tao dìa ngay chớ có sanh cơ lập nghiệp ở trỏng luôn đâu mà mầy sợ!

Besides, we are coming straight back; we are not going to settle down and make a living in there, so what are you afraid of!

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Mắc tôi không biết đường, chớ không thì tôi đi thẳng vô trỏng, khỏi mất công anh.

It is only that I do not know the way; otherwise I would go straight in there and save you the trouble.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Mùa nầy lúa phía trỏng trúng đây, chắc qua sang năm thiếu gì người mướn.

The rice harvest back in there is good this season, so next year there will surely be plenty of people hiring.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Cô dở ra mà đọc thử coi chớ tôi không hiểu ổng viết giống gì ở trỏng.

Open it and read it, miss, for I have no idea what he wrote in there.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Ở trỏng không chừng thằng Cu nó ăn trước rồi.

In there, the boy Cu may well have eaten already.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Mấy ông giám khảo ngồi chờ ở trỏng.

The examiners are sitting and waiting in there.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Thiệt nhiều lúc em không hiểu trong đầu trong óc anh có cái gì ở trỏng nữa!

Honestly, there are times I cannot understand what is going on in that head of yours!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Phải về trỏng mà ăn, để ông ngoại con ăn cơm một mình ổng buồn.

You must go back in there to eat; if your grandfather eats alone he will be lonely.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận
2nói trỏng: nói trống khôngxưng hô[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong nói trỏng, kêu trỏng: nói với ai mà không dùng tiếng xưng hô nào, không kêu người ta bằng anh, bằng thầy, nghe cộc lốc.

🇬🇧 In noi trong and keu trong: to speak to someone without any term of address, not calling them brother or sir, which sounds curt.

Cụm thường gặp:
nói trỏngkêu trỏng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + trỏngcó / dùng / giữ + trỏngtrỏng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông nói giọng xẵng với Minh và nói trỏng, không kêu hắn bằng thầy hay bằng anh bằng Minh gì cả.

He spoke sharply to Minh and without any form of address, not calling him sir, or brother, or even Minh.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Như mướn may đồ, thì cô đi ngay vô phòng trong kia, có bà chủ ở trỏng“.”
Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt, Chương 1
“Ở trỏng không chừng thằng Cu nó ăn trước rồi.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “trỏng”

“trỏng” nghĩa là gì?

Lối nói Nam Bộ gộp trong ấy: ở trong đó, vô trong đó, về nơi phía trong đã nói tới (ở trỏng, vô trỏng, về trỏng); trong nói trỏng là nói trống không, không kêu người nghe bằng tiếng xưng hô.

Cụm từ “ở trỏng” nghĩa là gì?

Ở trong đó, tức là ở phía trong một chỗ hay một vật mà người nói với người nghe đều biết là chỗ nào.

“trỏng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thiệt giả, giả thiệt của Hồ Biểu Chánh: “Như mướn may đồ, thì cô đi ngay vô phòng trong kia, có bà chủ ở trỏng“.”

“trỏng” có biến thể vùng miền nào?

“trỏng” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: trỏng (Nam Bộ; khẩu ngữ), trong ấy; ở trong đó; vào trong đó (Cách giải toàn quốc, không nhập), trọng; trong (Dạng gần chữ, không nhập).

“trỏng” thuộc từ loại gì?

“trỏng” thuộc từ loại danh từ, phó từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.