Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A newspaper, both the printed sheet and the paper as an institution.

Tiếng Anh: Là một số báo in trên giấy, và rộng hơn là chính cái nhà báo ấy với chủ trương của nó.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
tờ báo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A newspaper, both the printed sheet and the paper as an institution.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1một số báo in trên giấyđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Một số báo in trên giấy. Rộng hơn thì chỉ chính cái nhà báo ấy với chủ trương của nó, nên nói tờ báo của ông là nói cả người làm ra nó chớ không riêng tờ giấy.

🇬🇧 A printed newspaper, and more widely the paper as an institution with its own line, so that speaking of a man's paper means those who make it, not the sheet alone.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Tôi không chịu cãi với ổng, vì tôi đâu có quyền sửa chủ nghĩa của tờ báo được.

I would not argue with him, for I have no right to alter the paper's line.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Có bao nhiêu chức vụ quan trọng trong tờ báo, mấy người phong cho nhau hết cả.

Whatever important posts the paper had, the few of them handed round among themselves.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Giây lâu, bà Thần Tốc cũng hớt hơ hớt hải chạy đến, với một tờ báo trong tay.

After a while she came running up in a fluster with a newspaper in her hand.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Nghe tiếng động, Mẹ buông tờ báo thật nhanh, đôi mắt thoáng hớt hải dại khờ.

At the sound my mother dropped the paper fast, her eyes for a moment startled and blank.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Bà ta trương lên tờ báo "Gió Thổi", lật ra trang 2, nơi đăng mục "Gỡ Rối Tơ Vò".

She spread out the paper and turned to the second page where the advice column ran.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Nếu em bằng lòng giao thiệp với tòa soạn của tờ báo ấy thì tôi tiến dẫn giùm cho.

If you are willing to deal with that paper's editorial office, I will recommend you.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Duy Linh vặn đèn lên và trải tờ báo mới đem về trên bàn đọc hai bài của mình lại.

He turned up the lamp, spread the paper he had brought on the table and reread his two pieces.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Ông Mân gọi rượu khai vị rồi ngồi đó đọc một tờ báo Pháp phát hành vào buổi trưa.

He ordered an aperitif and sat reading a French paper that came out at midday.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Từ sáng đến giờ chắc em không có buông tờ báo Rạng Đông giây phút nào hết.

Since morning you have surely not put that paper down for a single moment.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Bà Henri Nhan ngồi dựa lưng trên chiếc ghế mây, nhìn tôi nhưng tay vẫn nâng tờ báo.

She sat back in the rattan chair looking at me, her hands still holding up the paper.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Tôi không chịu cãi với ổng, vì tôi đâu có quyền sửa chủ nghĩa của tờ báo được.
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 5
Có bao nhiêu chức vụ quan trọng trong tờ báo, mấy người phong cho nhau hết cả.
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
Giây lâu, bà Thần Tốc cũng hớt hơ hớt hải chạy đến, với một tờ báo trong tay.
Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần, Chương 9
Nghe tiếng động, Mẹ buông tờ báo thật nhanh, đôi mắt thoáng hớt hải dại khờ.
Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi, Chương 2
Bà ta trương lên tờ báo "Gió Thổi", lật ra trang 2, nơi đăng mục "Gỡ Rối Tơ Vò".
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Nàng Thơ Lạc Lối
Nếu em bằng lòng giao thiệp với tòa soạn của tờ báo ấy thì tôi tiến dẫn giùm cho.
Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình, Chương 1
Duy Linh vặn đèn lên và trải tờ báo mới đem về trên bàn đọc hai bài của mình lại.
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 7
Ông Mân gọi rượu khai vị rồi ngồi đó đọc một tờ báo Pháp phát hành vào buổi trưa.
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 5