Giành nhau một thứ mà hai bên đều muốn có.
Tiếng Anh: To contend with another for something both sides want.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Giành nhau một thứ mà hai bên đều muốn có.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn thứ bị giành là cái quyền, cái kho, cái chợ, cuốn sách, cái tình: cuộc tranh giành quyền hạn, tranh giành nhau về cái kho tàng mơ hồ, tranh giành thị trường, tranh giành quyển sách với Liễu, tranh giành tình yêu với em nàng. Lối phủ nhận lại thường gặp hơn, và đó là cách một người tỏ cái bụng sạch của mình: không đòi hỏi mà cũng không tranh giành với ai hết; không phải tui tranh giành gì với nó; em không tranh giành đâu nhưng em muốn giữ anh; nó cũng chẳng trèo đèo tranh giành với ai cả; không dám tranh giành. Và kho văn nói ra lời xử: lẽ phải ở đây luôn luôn vượt lên trên, và sự tranh giành chỉ là những phút điên phù du.
🇬🇧 In the corpus what is contended for is a right, a hoard, a market, a book, a love. The denial is the commoner form, and it is how a person shows a clean heart. And the corpus passes its judgement on the contending itself.
Thí dụ:
Nàng còn trẻ, khó lòng mà tranh giành với các bà tuổi đáng bà ngoại của nàng.
She was young, and it would be hard for her to contend with the women old enough to be her grandmother.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTừ đây con là con chánh thức của ba, không ai được phép mỉa mai tranh giành gì nữa.
From now you are my own proper child, and nobody may mock you or contend with you over anything.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnNgười hàng xóm hiểu rằng đây là cuộc tranh giành quyền hạn từ khi ông Chúa Hòn mất.
The neighbours understood that this was a contending for power since the Lord of the Isle died.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònLộc thèm thuồng cù lao phì nhiêu này từ lâu nhưng không dám tranh giành.
Loc had long coveted this fertile islet but did not dare contend for it.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamĐất ở đây khô cằn cho đến đỗi không có gì để dân làng tranh giành nhau mà sanh thù hận.
The land here was so dry and barren that the villagers had nothing to contend over and so fall into enmity.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaLẽ phải ở đây luôn luôn vượt lên trên, và sự tranh giành chỉ là những phút điên phù du.
Here what is right always rises above, and the contending is only a few fleeting mad minutes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcViệc đó cha con tôi không biết tới, không đòi hỏi, mà cũng không tranh giành với ai hết.
My father and I know nothing of that, and ask for nothing, and contend with nobody over it either.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoMà lại tranh giành với nhau, tự nhiên sanh cái tệ ấy, biết làm sao.
And to contend with one another as well: naturally the evil comes of it, and what is to be done?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiHọ đang tranh giành nhau về cái kho tàng mơ hồ giữa chốn rừng xanh.
They are contending with each other over that vague hoard of treasure in the green forest.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiSự có mặt của chị Tư ngăn chàng tranh giành quyển sách với Liễu.
Sister Tu being there kept him from contending with Lieu over the book.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nàng còn trẻ, khó lòng mà tranh giành với các bà tuổi đáng bà ngoại của nàng.”“Từ đây con là con chánh thức của ba, không ai được phép mỉa mai tranh giành gì nữa.”“Người hàng xóm hiểu rằng đây là cuộc tranh giành quyền hạn từ khi ông Chúa Hòn mất.”“Lộc thèm thuồng cù lao phì nhiêu này từ lâu nhưng không dám tranh giành.”“Đất ở đây khô cằn cho đến đỗi không có gì để dân làng tranh giành nhau mà sanh thù hận.”“Lẽ phải ở đây luôn luôn vượt lên trên, và sự tranh giành chỉ là những phút điên phù du.”“Việc đó cha con tôi không biết tới, không đòi hỏi, mà cũng không tranh giành với ai hết.”“Mà lại tranh giành với nhau, tự nhiên sanh cái tệ ấy, biết làm sao.”