Nghĩa của “trong phút giây” là gì?
Trong một khoảnh khắc rất ngắn, ngay lúc đó, thường mở đầu câu kể một ý nghĩ hay một cảm xúc vụt tới.
Tiếng Anh: For a brief instant, in that moment; it usually opens a sentence telling of a sudden thought or feeling.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “trong phút giây”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phút giây là khoảng thời gian rất ngắn, đảo lại từ giây phút. Trong kho văn Nam Bộ, nhứt là văn Sơn Nam, trong phút giây hay đứng đầu câu, có dấu phẩy theo sau, rồi kể một chuyện xảy ra trong nháy mắt: một người chợt nghĩ tới điều gì, chợt đoán ra sự thiệt, chợt ngỡ mình ở cõi khác, lỡ để lộ cảm tình, hay dằn được cơn giận. Nó cũng dùng cho chuyện lạ xảy ra thiệt mau, như một đứa đồng nam hiện ra trong phút giây.
🇬🇧 Phut giay is a very short span of time, the reverse of giay phut. In the Southern corpus, especially in Son Nam, trong phut giay often opens a sentence, followed by a comma, and then tells what happened in a flash: someone suddenly thinks of something, guesses the truth, imagines being in another world, lets feelings show, or reins in their anger. It also covers strange events that happen very fast, such as a boy appearing out of nowhere.
Thí dụ:
Trong phút giây, tôi muốn từ khước công việc làm mà ông Henri Nhan sắp giao phó.
For a moment I wanted to turn down the job Mr. Henri Nhan was about to entrust to me.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũTrong phút giây, cậu Hai ngỡ mình sống trong khung cảnh thần tiên nơi thượng giới.
For a moment, Cau Hai felt he was living in a fairy realm in the heavens above.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTrong phút giây ông chợt đoán ra phần nào sự thật.
In an instant he guessed at part of the truth.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTrong phút giây, một đứa đồng nam hiện ra dâng ba cái áo đà may xong.
In an instant a young boy appeared, offering three monk's robes already sewn.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTrong phút giây, chú Sáu Hiền nghĩ đến trường hợp thường xảy ra.
For a moment, Uncle Sau Hien thought of what usually happens in such cases.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTrong phút giây, ông ta ngồi ngổm dậy, bò ra trước mũi tam bản.
In an instant he sat bolt upright and crawled out to the bow of the sampan.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTrong phút giây, chàng quên e dè để bộc lộ nhiều cảm tình trong sóng mắt và lo ngại Mai có thể hiểu lầm ý mình.
For a moment he forgot his reserve and let a good deal of feeling show in his eyes, then worried that Mai might misread his meaning.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônTrong phút giây, Tấn dằn bớt sự nóng giận.
For a moment, Tan held back some of his anger.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trong phút giây, tôi muốn từ khước công việc làm mà ông Henri Nhan sắp giao phó.”“Trong phút giây, cậu Hai ngỡ mình sống trong khung cảnh thần tiên nơi thượng giới.”“Trong phút giây ông chợt đoán ra phần nào sự thật.”“Trong phút giây, một đứa đồng nam hiện ra dâng ba cái áo đà may xong.”“Trong phút giây, chú Sáu Hiền nghĩ đến trường hợp thường xảy ra.”“Trong phút giây, ông ta ngồi ngổm dậy, bò ra trước mũi tam bản.”“Trong phút giây, chàng quên e dè để bộc lộ nhiều cảm tình trong sóng mắt và lo ngại Mai có thể hiểu lầm ý mình.”“Trong phút giây, Tấn dằn bớt sự nóng giận.”Câu hỏi thường gặp về “trong phút giây”
“trong phút giây” nghĩa là gì?
Trong một khoảnh khắc rất ngắn, ngay lúc đó, thường mở đầu câu kể một ý nghĩ hay một cảm xúc vụt tới.
“trong phút giây” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Trong phút giây, tôi muốn từ khước công việc làm mà ông Henri Nhan sắp giao phó.”
Từ “trong phút giây” có nguồn gốc từ đâu?
“trong phút giây” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“trong phút giây” thuộc từ loại gì?
“trong phút giây” thuộc từ loại cụm trạng từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.