Barefaced, doing wrong without troubling to hide it.
Tiếng Anh: Là làm hoặc nói cái quấy ngay giữa ban ngày, không thèm giấu, nên cái làm người ta tức không phải việc quấy mà là chỗ không giấu đó.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Barefaced, doing wrong without troubling to hide it.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm hoặc nói cái quấy ngay giữa ban ngày, không thèm giấu. Cái làm người ta tức không phải việc quấy mà là chỗ không giấu đó, vì nó tỏ ra người kia chẳng coi mình ra gì. Cũng dùng theo nghĩa nói thẳng tuột.
🇬🇧 To do or say what is wrong in broad day without troubling to hide it. What galls is not the wrong but the not hiding, since it shows the other counts one as nothing. It also serves for speaking quite bluntly.
Thí dụ:
Nó đã trắng trợn mà cho mình biết rằng mình không đủ bản lãnh làm chồng của nó.
She barefacedly let him know he had not the mettle to be her husband.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoCâu trả lời gọn lỏn có tiếng "không" trắng trợn làm Ái Mỹ hoảng hồn nín khe.
The curt reply of one barefaced no frightened her into silence.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácBiết hắn phản bội mình trắng trợn như thế đó mà sao vẫn cứ nghĩ đến hắn.
Knowing he betrayed her so barefacedly, why did she still keep thinking of him.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnChỉ có thế tôi mới không héo hắt buồn khổ thấy Đoàn càng ngày càng trắng trợn bỏ tôi.
Only so shall I not pine in misery at seeing him forsake me ever more barefacedly.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòĐây là một sự đổi chác, nếu trắng trợn xét việc, chỉ có thế thôi không hơn, không kém.
This is a bargain, and looking at it barefacedly it is that and no more and no less.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênSự thật mà Hổ vừa trắng trợn nói ra đánh tan mọi ảo tưởng nơi nàng.
The truth he had just spoken so barefacedly shattered every illusion in her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INó đã trắng trợn ở nhiều điều và anh rất sợ nó trắng trợn khai ra đủ thứ cho anh đau khổ nữa.
She had been barefaced in many things and he much feared she would barefacedly tell all and grieve him further.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápMá nói điều đó một cách trắng trợn lạnh lùng y như là nói chuyện bán chiếc xe Bel Air của ba.
My mother said it barefacedly and coldly, just as if talking of selling my father's car.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTôi chỉ ngỡ anh đến đây đánh hơi tin tức rồi thôi, không dè anh lại trắng trợn khui vụ nầy ra.
I supposed you came here only to sniff out news, and never guessed you would barefacedly break this matter open.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IINàng không đủ can đảm thành thật một cách trắng trợn như Liễu.
She had not the courage to be barefacedly honest as the other was.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nó đã trắng trợn mà cho mình biết rằng mình không đủ bản lãnh làm chồng của nó.”“Câu trả lời gọn lỏn có tiếng "không" trắng trợn làm Ái Mỹ hoảng hồn nín khe.”“Biết hắn phản bội mình trắng trợn như thế đó mà sao vẫn cứ nghĩ đến hắn.”“Chỉ có thế tôi mới không héo hắt buồn khổ thấy Đoàn càng ngày càng trắng trợn bỏ tôi.”“Đây là một sự đổi chác, nếu trắng trợn xét việc, chỉ có thế thôi không hơn, không kém.”“Sự thật mà Hổ vừa trắng trợn nói ra đánh tan mọi ảo tưởng nơi nàng.”“Nó đã trắng trợn ở nhiều điều và anh rất sợ nó trắng trợn khai ra đủ thứ cho anh đau khổ nữa.”“Má nói điều đó một cách trắng trợn lạnh lùng y như là nói chuyện bán chiếc xe Bel Air của ba.”