Bày biện, trang trí cho đẹp đẽ, sang trọng.
Tiếng Anh: To decorate and furnish something to look fine and elegant.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Bày biện, trang trí cho đẹp đẽ, sang trọng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho nhà cửa, phòng ốc, sân khấu và thuyền bè được bày biện cho đẹp: trang hoàng nhà trên, sân khấu được trang hoàng thêm, căn phòng được trang hoàng thật đẹp mắt, thuyền nào cũng trang hoàng tuyệt đẹp. Nó cũng làm tính từ chỉ vẻ sang trọng, như tiệc rượu dọn rất trang hoàng. Nó hay đi với được, thêm và rực rỡ.
🇬🇧 The corpus often uses it for houses, rooms, stages and boats being decked out: decorating the main room, the stage further adorned, a room beautifully decorated, every boat splendidly dressed. It is also an adjective for elegance, like a lavishly laid banquet. It pairs with be, further and brilliantly.
Thí dụ:
Cung điện của Diêm chúa trang hoàng bằng những chữ đỏ chói như máu.
The palace of the King of Hell was decorated with characters as bright red as blood.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủDẹp mớ hàng mới sắm xong rồi, nàng bắt tay trang hoàng nhà trên.
Having put away the newly bought goods, she set about decorating the main room.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápSân khấu được trang hoàng thêm tấm màn nhung xanh rờn màu lá mạ.
The stage was further adorned with a velvet curtain as green as young rice.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaThằng bé hơi ngạc nhiên, không dè cái miễu lại được trang hoàng, có nhang khói, có đèn chong.
The boy was a little surprised, not expecting the shrine to be decorated, with incense and a burning lamp.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiKhi mở cửa thì Huấn thấy nhà bày trí rất là đơn giản, rõ ràng chưa đủ đồ để trang hoàng căn nhà.
When he opened the door Huan found the house very simply furnished, clearly not yet enough to decorate it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngCăn phòng được trang hoàng thật đẹp mắt với những vật dụng cần thiết, vú Tuệ đã cẩn thận lo đủ tất cả.
The room was beautifully decorated with everything needed; Nanny Tue had carefully seen to it all.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiCăn nhà khách bày biện một cách trang hoàng, cổ kính.
The guest house was furnished grandly and in old style.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuTiệc rượu khai trương dọn rất trang hoàng.
The opening banquet was laid out very lavishly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngThuyền nào cũng trang hoàng tuyệt đẹp.
Every boat was splendidly decorated.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiSân điện được trang hoàng rực rỡ.
The palace courtyard was brilliantly decorated.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cung điện của Diêm chúa trang hoàng bằng những chữ đỏ chói như máu.”“Dẹp mớ hàng mới sắm xong rồi, nàng bắt tay trang hoàng nhà trên.”“Sân khấu được trang hoàng thêm tấm màn nhung xanh rờn màu lá mạ.”“Thằng bé hơi ngạc nhiên, không dè cái miễu lại được trang hoàng, có nhang khói, có đèn chong.”“Khi mở cửa thì Huấn thấy nhà bày trí rất là đơn giản, rõ ràng chưa đủ đồ để trang hoàng căn nhà.”“Căn phòng được trang hoàng thật đẹp mắt với những vật dụng cần thiết, vú Tuệ đã cẩn thận lo đủ tất cả.”“Căn nhà khách bày biện một cách trang hoàng, cổ kính.”“Tiệc rượu khai trương dọn rất trang hoàng.”