Pensive, lost in silent thought.
Tiếng Anh: Là lặng đi mà nghĩ, không nói không cử động, cái vẻ của người đang cân nhắc một chuyện khó.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Pensive, lost in silent thought.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lặng đi mà nghĩ, không nói không cử động. Đây là nét mặt và dáng ngồi chớ không phải cái nghĩ bên trong, nên người ngoài nhìn vô là thấy được.
🇬🇧 Silent and sunk in thought, neither speaking nor stirring. It names the face and the posture rather than the thinking itself, so an onlooker can see it.
Thí dụ:
Lục cụ mở khay trầu, nhai miếng cau, đôi mắt trầm ngâm nhìn ánh lửa thoi thóp.
The old monk opened the betel tray, chewed a piece of areca, and gazed pensively at the guttering flame.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTôi trầm ngâm, sực nhớ hồi năm ngoái Vương An đi bác sĩ về, ngồi cú rũ, rên ư hư.
I sat pensive, suddenly recalling how last year he came back from the doctor and sat slumped and groaning.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyAnh ta trầm ngâm nhìn lên sạp xuồng của mình, sạp xuồng vắng bóng hai tên thủ hạ.
He looked pensively at the deck of his skiff, empty now of his two men.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìTôi trầm ngâm suy nghĩ: Tại sao ông Tư Ðạt nhìn nhận có ma rồi bảo rằng không có?
I thought pensively: why did he grant that ghosts exist and then say they do not?
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauÔng trầm ngâm một hơi để lắng nghe cái "mạch Tàu" ấy, đoạn hô lên: "Kim !"
He was pensive a while, listening for that pulse, and then called out one word.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoÔng Thần Tốc thì từ lúc xem xong bài báo đến giờ cứ ngồi đó mà trầm ngâm suy nghĩ.
Since finishing the article he had sat there pensive and thinking.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnChỉ có Phượng là ngồi "thiền", nó hướng mắt ra cửa sổ, trầm ngâm, im lặng.
Only she sat as if in meditation, eyes to the window, pensive and silent.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngAnh trạm trưởng nồi trầm ngâm chốc chốc lại lấy que cời than với một cử chỉ lơ đãng.
The station head sat pensive, now and then poking the coals with an absent gesture.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnHoàng ngồi trầm ngâm nghĩ ngợi về hai lẽ “Tài tình” mà bạn vừa nêu ra.
He sat pensive, turning over the two grounds his friend had just raised.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaĂn xong bữa cơm, cô Huôi ngồi trầm ngâm, nhớ đến hình bóng Tư Thiện.
The meal done, she sat pensive, remembering his figure.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lục cụ mở khay trầu, nhai miếng cau, đôi mắt trầm ngâm nhìn ánh lửa thoi thóp.”“Tôi trầm ngâm, sực nhớ hồi năm ngoái Vương An đi bác sĩ về, ngồi cú rũ, rên ư hư.”“Anh ta trầm ngâm nhìn lên sạp xuồng của mình, sạp xuồng vắng bóng hai tên thủ hạ.”“Tôi trầm ngâm suy nghĩ: Tại sao ông Tư Ðạt nhìn nhận có ma rồi bảo rằng không có?”“Ông trầm ngâm một hơi để lắng nghe cái "mạch Tàu" ấy, đoạn hô lên: "Kim !"”“Ông Thần Tốc thì từ lúc xem xong bài báo đến giờ cứ ngồi đó mà trầm ngâm suy nghĩ.”“Chỉ có Phượng là ngồi "thiền", nó hướng mắt ra cửa sổ, trầm ngâm, im lặng.”“Anh trạm trưởng nồi trầm ngâm chốc chốc lại lấy que cời than với một cử chỉ lơ đãng.”